Trắc nghiệm Các số có sáu chữ số có đáp án (Nâng cao)
Đề thi

Trắc nghiệm Các số có sáu chữ số có đáp án (Nâng cao)

A
Admin
ToánLớp 491 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số gồm: 1 trăm nghìn, 3 nghìn, 7 chục viết là ……….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số gồm: 1 trăm nghìn, 3 nghìn, 7 chục viết là 103070

Vậy  số cần điền là: 103070

2. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số gồm: 19 trăm, 19 chục, 13 đơn vị viết là ………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số gồm: 19 trăm, 19 chục, 13 đơn vị viết là  2103

Vì: 19 trăm, 19 chục, 13 đơn vị

Vậy số cần điền là: 2103

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số lẻ nhỏ nhất có sáu chữ số đọc là:

Một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi bảy

Một trăm linh hai nghìn ba trăm bốn mươi lăm

Một trăm nghìn không trăm linh một

Một trăm hai mươi ba nghìn không trăm linh một

Xem đáp án

Đáp án C

Số lẻ nhỏ nhất có sáu chữ số là 100 001

Số 100 001 gồm: 1 trăm nghìn, 1 đơn vị

Nên được đọc là: Một trăm nghìn không trăm linh một.

Vậy ta chọn đáp án: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số chẵn lớn nhất có sáu chữ số  đọc là:

Chín trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi tư

Chín trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi chín

Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín

Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi tám

Xem đáp án

Đáp án D

Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là 999998.

Số 999 998 gồm: 9 trăm nghìn, 9 chục nghìn, 9 nghìn, 9 trăm, 9 chục, 8 đơn vị.

Nên được đọc là: Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi tám.

Vậy ta chọn đáp án: D

Lưu ý : Khi đọc số ta đọc từ trái sang phải hay từ hàng cao tới hàng thấp

5. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 695351 gồm: ……….. nghìn, ……….. trăm, ……….. đơn vị

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số 695351=695000+300+51=695×1000+3×100+51

Nên số 695351 gồm: 695 nghìn, 3 trăm, 51 đơn vị.

Vậy các số cần điền là: 695, 3, 51

6. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 54369 gồm: ……… trăm, ……….. chục, ……… đơn vị

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số 54369=54300+60+9=543×100+6×10+9

Nên số 54369 gồm: 543 trăm, 6 chục, 9 đơn vị

Vậy các số cần điền là: 543, 6, 9

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Bạn Minh nói : "Số 780364 gồm 78 chục nghìn, 3 trăm, 64 đơn vị"

Bạn Lan bảo: "Số 780364 gồm 780 nghìn, 3 trăm, 6 chục, 4 đơn vị"

Cúc nói: "Số 780364 gồm 7803 trăm, 64 chục"

Theo em bạn nào nói sai?

Bạn Minh

Bạn Lan

Bạn Cúc

Cả ba bạn đều nói đúng

Xem đáp án

Đáp án C

Ta thấy

Số 780364=780000+300+64=78×10000+3×100+64

Nên số 780364 gồm: 78 chục nghìn, 3 trăm, 64 đơn vị

Số 780364=780 000+300+64=780×1000+3×100+64

Nên số 780364 gồm: 780 nghìn, 3 trăm, 64 đơn vị

Số 780364=780300+64=7803×100+64

Nên số 78364 gồm: 7803 trăm , 64 đơn vị

Vậy bạn Minh và Lan nói đúng, bạn Cúc nói sai, ta chọn đáp án: C. Bạn Cúc

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Bạn Minh nói : "Số 693780 gồm  693 nghìn, 78 chục"

Bạn Lan bảo: "Số 693780 gồm 6937 trăm, 8 chục"

Cúc nói: "Số 693780 gồm 693 chục nghìn, 78 chục"

Theo em bạn nào nói sai?

Bạn Minh

Bạn Lan

Bạn Cúc

Cả ba bạn đều nói đúng

Xem đáp án

Đáp án C

Ta thấy 

Số 693780=693000+780=693×1000+78×10

Nên số 693780 gồm: 693 nghìn, 78 chục

Số 693780=693700+80=6937×100+8×10

Nên số 693780 gồm: 6937 trăm, 8 chục

Vậy bạn Minh và Lan nói đúng, bạn Cúc nói sai, ta chọn đáp án: C. Bạn Cúc

9. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ba trăm nghìn bốn trăm mười viết là: 300410

Bảy trăm nghìn không trăm linh lăm: 700005

Vậy các số cần điền là: 300410, 700005

10. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Một trăm mười nghìn hai trăm mười viết là: 110210

Ba trăm mười tám nghìn hai trăm viết là: 318200

Vậy các số cần điền là: 110210, 318200

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho số 12638 số này thay đổi như thế nào nếu đổi chỗ chữ số 2 và chữ số 6 cho nhau?

Tăng 3600 lần

Tăng 3600 đơn vị

Giảm 3600 đơn vị

Giảm 20 lần

Xem đáp án

Đáp án B

Khi đổi chỗ chữ số 2 và chữ số 6 cho nhau trong số 12638  ta được số 16238

Mà 16238 > 12638

Ta thấy: 16238 - 12638 = 3600

Nên số đã cho tăng 3600 đơn vị

Vậy ta chọn đáp án: B. Tăng 3600 đơn vị

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho số 341705, số đã cho sẽ thay đổi thế nào nếu xóa bỏ đi chữ số 5?

Tăng 307535 lần

Tăng 307535 đơn vị

Giảm 307535 đơn vị

Giảm 10 lần

Xem đáp án

Đáp án C

Khi xóa bỏ đi chữ số 5 trong số 341705 ta được số 34170

Mà 341705 > 34170

Ta thấy: 341705 - 34170 = 307535

Nên số đã cho giảm đi 307535đơn vị

Vậy ta chọn đáp án: C. Giảm 307535 đơn vị

13. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Điền các số thích hợp vào dãy số sau: 111, 222, 333, 555, ……..; ………; ……..; ……….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta thấy:

333 = 222 + 111

555 = 333 + 222

Nên từ số thứ 3 trong dãy số đã cho thì số liền sau bằng tổng của 2 số liền trước nó

Ta có:

555 + 333 = 888

888 + 555 = 1443

1443 + 888 = 2331

2331 + 1443 = 3774

Vậy các số cần điền là: 888, 1443, 2331, 3774

14. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Điền các số thích hợp vào dãy số sau: 33; 99; 297; ……..; ………; ……..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta thấy:

99 = 33 x 3

297 = 99 x 3

Nên  dãy số đã cho có số liền sau gấp 3 lần số liền trước

297 x 3 = 891

891 x 3 = 2673

2673 x 3 = 8019

Vậy các số cần điền là: 891, 2673, 8019

15. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số nhỏ nhất có tổng các chữ số bằng 46 là …………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số cần tìm có 6 chữ số vì số lớn nhất có 5 chữ số là 99999 có tổng các chữ số là 45 mà 45 < 46

Số cần tìm là số nhỏ nhất vì thế nó có chữ số hàng trăm nghìn là 1.

Ta có: Tổng các chữ số của 5 hàng là hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị là: 46 - 1 = 45

Mà số có 5 chữ số có tổng các chữ số bằng 45 chỉ có số 99999

Nên số cần tìm là 199 999

Vậy số cần điền là 199 999

16. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Tìm y biết: a×y=aa¯     y=..........

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Chuyển phép nhân đã cho thành phép chia ta có:

a×y=aa¯       y=aa¯:a      y=11

Vậy đáp án cần điền là 11

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Viết số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau thành tổng theo mẫu:

789910 = 700 000 + 80 000 + 9000 + 900 + 10

987654 = 900 000 + 80 000 + 7000 + 600 + 50 + 4

997654 = 900 000 + 90 000 + 7000 + 600 + 50 + 4

999998 = 900 000 + 90 000 + 9000 + 900 + 90 + 8

999999 = 900 000 + 90 000 + 9000 + 900 + 90 + 9

Xem đáp án

Đáp án A

Số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là 987654

Số 987654 = 900 000 + 80 000 + 7000 + 600 + 50 + 4

18. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số 700403 thành tổng theo mẫu:

789910 = 700 000 + 80 000 + 9000 + 900 + 10

700403 = …………….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số 700403 gồm: 7 trăm nghìn, 4 trăm, 3 đơn vị

Nên 700403 = 700 000 + 400 + 3

Vậy các số cần điền là: 700 000, 400, 3

19. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Chữ số 8 trong số 687359 có giá trị là …………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Chữ số 8 trong số  687359 nằm ở hàng chục nghìn và có giá trị là 80 000

Vậy số cần điền là: 80 000

20. Tự luận
1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Chữ số 3 trong số 687359 có giá trị là ………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Chữ số 3 trong số 687359 nằm ở hàng trăm và có giá trị là 300

Vậy số cần điền là: 300