Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 7. Luyện tập có đáp án
Đề thi

Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 7. Luyện tập có đáp án

A
Admin
ToánLớp 496 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 14 000 ; 15 000 ; 16 000 ; …………. ; …………….. ; …………………..

b) 48 600 ; 48 700 ……………. ; …………… ; …………….. ; ………….…

c) 76 870 ; 76 880 ; 76 890 ; …………. ; ………….. ; ……………………..

 

d) 75 697 ; 75 698 ; …………. ; ………….. ; ……………. ; ……………...

Xem đáp án

a) 14 000 ; 15 000 ; 16 000 ; 17 000 ; 18 000 ; 19 000.

b) 48 600 ; 48 700 ; 48 800 ; 48 900 ; 49 000 ; 49 100.

c) 76 870 ; 76 880 ; 76 890 ; 76 900 ; 76 910 ; 76 920.

d) 75 697 ; 75 698 ; 75 699 ; 75 700 ; 75 701 ; 75 702

2. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống:

Viết SốTrăm nghìnChục nghìnNghìnTrămChụcĐợn vịĐọc số
853 201       
730 130730130 
 621010 
       Bốn trăm nghìn ba trăm linh một
Xem đáp án
SốTrăm nghìnChục nghìnNghìnTrămChụcĐợn vịĐọc số
853 201      Tám trăm năm mươi ba nghìn hai trăm linh một
730 130730130Bảy trăm ba mươi một trăm ba mươi
621 010621010Sáu trăm hai mươi mốt nghìn không trăm mười
400 301400301Bốn trăm nghìn ba trăm linh một
3. Tự luận
1 điểm

Nối ( theo mẫu) :

Giải vở bài tập Toán 4 | Giải VBT Toán 4

Xem đáp án

Giải vở bài tập Toán 4 | Giải VBT Toán 4

4. Tự luận
1 điểm

Viết bốn số có sáu chữ số, mỗi số:

a) Đều có 6 chữ số 1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 8 ; 9 là: ……………………………………

 

b) Đều có 6 chữ số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 là: ……………………………………

Xem đáp án

a) Đều có 6 chữ số 1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 8 ; 9 là 123 589 ; 123 895; 235 198; 589 125.

 

b) Đều có 6 chữ số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 là : 123 450 ; 123 045 ; 450 123 ; 234 150.