Trắc nghiệm Các số có sáu chữ số có đáp án (Cơ bản)
20 câu hỏi
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
……… chục nghìn = 100 nghìn
Hướng dẫn giải:
Ta có: 100 nghìn = 10 chục nghìn
Nên số cần điền là 10
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
………đơn vị = 1 chục
Hướng dẫn giải:
Ta có 1 chục = 10 đơn vị
Nên số cần điền là 10
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Cho số 148705. Số đã cho gồm 1 trăm nghìn, 4 chục nghìn, …….. nghìn, 7 trăm, 5 đơn vị
Hướng dẫn giải:
Số 148705 gồm có 1 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 8 nghìn, 7 trăm, 5 đơn vị.
Vậy số cần điền là 8
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Cho số 475390. Số đã cho gồm 4 trăm nghìn, 7 chục nghìn, ……… nghìn, 3 trăm, 9 chục
Hướng dẫn giải:
Số 475390 gồm 4 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 5 nghìn, 3 trăm, 9 chục
Vậy số cần điền là 5
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Số có 3 chục nghìn, 5 nghìn, 2 trăm, 1 chục, 8 đơn vị viết là ……..
Hướng dẫn giải:
Số có 3 chục nghìn, 5 nghìn, 2 trăm, 1 chục, 8 đơn vị viết là 35218
Vậy số cần điền là: 35218.
Lưu ý : Khi viết số ta viết từ trái sang phải hay từ hàng cao tới hàng thấp
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Số có 8 trăm nghìn, 1 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm, 5 chục, 4 đơn vị viết là …….
Hướng dẫn giải:
Số có 8 trăm nghìn, 1 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm, 5 chục, 4 đơn vị viết là 812654
Vậy số cần điền là: 812654
Lưu ý : Khi viết số ta viết từ trái sang phải hay từ hàng cao tới hàng thấp
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Số 68754 đọc là:
Sáu mươi tám nghìn bảy trăm năm mươi tư
Sáu tám nghìn bảy trăm năm mươi tư
Sáu mươi tám nghìn bảy trăm năm tư
Sáu mươi tám nghìn bảy trăm năm mươi
Đáp án A
Số 68754 đọc là: Sáu mươi tám nghìn bảy trăm năm mươi tư
Vậy ta chọn đáp án: A.
Lưu ý : Khi đọc số ta đọc từ trái sang phải hay từ hàng cao tới hàng thấp
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Số 968108 đọc là:
Chín trăm sáu mươi tám chục nghìn một trăm linh tám
Chín trăm sáu tám nghìn một trăm linh tám
Chín trăm sáu mươi tám nghìn một trăm linh tám
Chín trăm sáu mươi tám nghìn một trăm không tám
Đáp án C
Số 968108 đọc là: Chín trăm sáu mươi tám nghìn một trăm linh tám
Vậy ta chọn đáp án: C.
Lưu ý : Khi đọc số ta đọc từ trái sang phải hay từ hàng cao tới hàng thấp
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Số ba trăm mười nghìn hai trăm ba mươi mốt viết là ……….
Hướng dẫn giải:
Số ba trăm mười nghìn hai trăm ba mươi mốt gồm: 3 trăm nghìn, 1 chục nghìn, 2 trăm, 3 chục, 1 đơn vị
Nên được viết là: 310231
Lưu ý : Khi viết số ta viết từ trái sang phải hay từ hàng cao tới hàng thấp
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Số hai mươi tư nghìn ba trăm linh lăm viết là ………
Hướng dẫn giải:
Số hai mươi tư nghìn ba trăm linh lăm gồm: 2 chục nghìn, 4 nghìn, 3 trăm, 5 đơn vị
Nên được viết là: 24305
Lưu ý : Khi viết số ta viết từ trái sang phải hay từ hàng cao tới hàng thấp
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Số 531405 đọc là: Năm trăm ba mươi mốt nghìn bốn trăm linh năm. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Đáp án A
Số 531405 gồm: 5 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 1 nghìn, 4 trăm, 5 đơn vị
Nên được đọc là: Năm trăm ba mươi mốt nghìn bốn trăm linh năm
Vậy ta chọn đáp án: A. Đúng
Lưu ý : Khi đọc số ta đọc từ trái sang phải hay từ hàng cao tới hàng thấp
Lựa chọn đáp án đúng nhất:
Số 348216 đọc là: Ba trăm bốn mươi tám nghìn hai trăm mười sáu. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Đáp án A
Số 348216 gồm: 3 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 8 nghìn, 2 trăm, 1 chục, 6 đơn vị
Nên được đọc là: Ba trăm bốn mươi tám nghìn hai trăm mười sáu
Vậy ta chọn đáp án: A. Đúng
Lưu ý : Khi đọc số ta đọc từ trái sang phải hay từ hàng cao tới hàng thấp
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Số 385716 gồm: …… trăm nghìn, …… chục nghìn, …… nghìn, ……trăm, chục, 6 đơn vị
Hướng dẫn giải:
Số 385716 gồm: 3 trăm nghìn, 8 chục nghìn, 5 nghìn, 7 trăm, 1 chục, 6 đơn vị
Nên các số cần điền là: 3, 8, 5, 7, 1
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Số 518306 gồm: …….. trăm nghìn, …….. chục nghìn, ……. nghìn, ……. trăm, ……. đơn vị
Hướng dẫn giải:
Số 518306 gồm: 5 trăm nghìn, 1 chục nghìn, 8 nghìn, 3 trăm, 6 đơn vị
Nên các số cần điền là: 5, 1, 8, 3, 6
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Điền tiếp vào dãy số sau các số thích hợp: 1000, 1030, 1060, …….., ………., ………..
Hướng dẫn giải:
Ta thấy:
Dãy số đã cho là dãy số tròn chục có hai số liền nhau hơn kém nhau 30 đơn vị nên ta có:
Vậy các số cần điền là: 1090, 1120, 1150
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Từ các số: ta viết được …………… số đều có 6 chữ số giống nhau
Hướng dẫn giải:
Từ các số: ta viết được các số đều có 6 chữ số giống nhau là:
Nên ta viết được 6 số có 6 chữ số giống nhau từ các số đã cho.
Vậy số cần điền là 6
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Chữ số 4 trong số 325408 có giá trị là ……….
Hướng dẫn giải:
Số 325408 gồm: 3 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 5 nghìn, 4 trăm, 8 đơn vị
Nên chữ số 4 trong số 325408 có giá trị là 400
Vậy số cần điền là 400
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Chữ số 8 trong số 831112 có giá trị là ……….
Hướng dẫn giải:
Số 831112 gồm: 8 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 1 nghìn, 1 trăm, 1 chục, 2 đơn vị
Nên chữ số 8 trong số 831112 có giá trị là 800000
Vậy số cần điền là 800000
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Hướng dẫn giải:
Số 63218 có chữ số 2 ở hàng trăm nên chữ số 2 có giá trị là : 200
Số 312408 có chữ số 2 ở hàng nghìn nên chữ số 2 có giá trị là: 2000
Số 756382 có chữ số 2 ở hàng đơn vị nên chữ số 2 có giá trị là 2.
Vậy các số cần điền là: 200, 2000, 2
Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Hướng dẫn giải:
Số 653180 có chữ số 1 ở hàng trăm nên chữ số 1 có giá trị là : 100
Số 760451 có chữ số 1 ở hàng đơn vị nên chữ số 1 có giá trị là: 1
Số 514360 có chữ số 1 ở hàng chục nghìn nên chữ số 1 có giá trị là: 10000
Vậy các số cần điền là: 100, 1, 10000







