Đề thi
Giải vở bài tập Toán lớp 4 Các số có 6 chữ số có đáp án
AdminToánLớp 4102 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Viết tiếp vào chỗ chấm :
Viết số : ………………………..
Đọc số : ……………………………………….
Xem đáp án
Viết số : 312222
Đọc số : Ba trăm mười hai nghìn hai trăm hai mươi hai .
2. Tự luận
• 1 điểm
Viết số thích hơp vào ô trống :
| Viết số | Trăm nghìn | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | Đọc số |
| 152734 | 1 | 5 | 2 | 7 | 3 | 4 | |
| Tám trăm ba mươi hai nghìn bảy trăm năm mươi ba |
Xem đáp án
| Viết số | Trăm nghìn | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | Đọc số |
| 152734 | 1 | 5 | 2 | 7 | 3 | 4 | Một trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm ba mươi tư |
| 243703 | 2 | 4 | 3 | 7 | 0 | 3 | Hai trăm bốn mươi ba nghìn bảy trăm linh ba |
| 832753 | 8 | 3 | 2 | 7 | 5 | 3 | Tám trăm ba mươi hai nghìn bảy trăm năm mươi ba |
3. Tự luận
• 1 điểm
Nối ( theo mấu)
Xem đáp án
4. Tự luận
• 1 điểm
Viết tiếp vào chỗ chấm :
a) Số "tám nghìn tám trăm linh hai" viết là…………..
b) Số "hai trăm nghìn bốn trăm mươi bảy"viết là…………..
c) Số "chín trăm linh năm nghìn ba trăm linh tám" viết là…………..
d) Số "một trăm nghìn không trăm mười một"…………..
Xem đáp án
a) Số "tám nghìn tám trăm linh hai" viết là 8802.
b) Số "hai trăm nghìn bốn trăm mươi bảy" viết là 200 417
c) Số "chín trăm linh năm nghìn ba trăm linh tám" viết là 905 308.
d) Số "một trăm nghìn không trăm mười một" 100 011
Bạn có thích hoạt động này không?
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Ôn tập các số đến 100 000Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)Biểu thức có chứa một chữCác số có sáu chữ sốHàng và lớpSo sánh các số có nhiều chữ sốTriệu và lớp triệuTriệu và lớp triệu (tiếp theo)Dãy số tự nhiên trang 19Viết số tự nhiên trong hệ thập phânSo sánh và xếp thứ tự các số tự nhiênYến, tạ, tấnBảng đơn vị đo khối lươngGiây, thế kỉTìm số trung bình cộngBiểu đồBiểu đồ (tiếp theo)







