Giải bài tập SGK Toán 4 Luyện tập
Đề thi

Giải bài tập SGK Toán 4 Luyện tập

A
Admin
ToánLớp 461 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết theo mẫu:

Giải bài 1 trang 10 sgk Toán 4 | Để học tốt Toán 4

 

Xem đáp án

Giải bài 1 trang 10 sgk Toán 4 | Để học tốt Toán 4

2. Tự luận
1 điểm

a) Đọc các số sau: 2453; 65243; 762543; 53620

b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.

Xem đáp án

a) Số 2453 đọc là: hai nghìn bốn trăm năm mươi ba.

Số 65243 đọc là: sáu mươi lăm nghìn hai trăm ba mươi bốn.

Số 762543 đọc là: bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba.

Số 53620 đọc là: nam mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi

b) Chữ số 5 trong số 2453 thuộc hàng chục

Chữ số 5 trong số 65243 thuộc hàng nghìn

Chữ số 5 trong số 762543 thuộc hàng trăm

Chữ số 5 trong số 53620 thuộc hàng chục nghìn.

Nói thêm: Cùng một chữ số 5, nhưng đứng ở các hàng khác nhau thì có giá trị khác nhau

3. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau:

a) Bốn nghìn ba trăm;

b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu;

c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một;

d) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm;

e) Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt;

g) Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín.

Xem đáp án

a) 4300

b) 24316

c) 24301

d) 180715

e) 307421

g) 999999

4. Tự luận
1 điểm

Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 300 000; 400 000; 500 000;...;...;....

b) 350 000; 360 000; 370 000;...;...;...

c) 399 000; 399 100; 399 200;...;...;....

d) 399 940; 399 950; 399 960;...;...;...

e) 456 784; 456 785; 456 786;..;...;...

Xem đáp án

Vừa đếm thêm 100 000 (10 000; 1000; 10; 1) vừa điền vào chỗ chấm

a) 300 000; 400 000; 500 000;600 000; 700 000; 800 000.

b) 350 000; 360 000; 370 000; 380 000; 390 000; 400 000

c) 399 000; 399 100; 399 200;399 3000; 399 400; 399 500

d) 399 940; 399 950; 399 960;399 970; 399 980; 399 990

e) 456 784; 456 785; 456 786; 456 787; 456 788; 456 789