(Trả lời ngắn) 34 bài tập Tính đơn diệu và cực trị của hàm số (có lời giải)
34 câu hỏi
Xét sự biến thiên của hàm số y=43x3-2x2+x-1 ta được kết quả là
Trả lời:………………………………
Tập xác định D=ℝ .
Ta có: y'=4x2-4x+1 .
Xét y'=0⇔x=12 .

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty ; + \infty } \right)\].
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng?
Giá trị cực tiểu của hàm số là y=-4
Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số: y=x3-3x2-9x+1
Trả lời:………………………………
Hàm số đã cho có tập xác định là ℝ .
Ta có: y'=3x2-6x-9 ;
y'=0⇔3x2-6x-9=0⇔x=-1 hoac x=3
Bảng biến thiên của hàm số như sau:

Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng -∞;-1 và 3;+∞ ; nghịch biến trên khoảng -1;3 .
Xác định các khoảng đơn điệu của hàm số: y=f(x)=2x3+6x2+6x-9
Trả lời:………………………………
Hàm số đã cho xác định trên ℝ .
Ta có y'=f'x=6x2+12x+6=6x+12 .
Do đó y'≥0 với mọi x∈ℝ và y'=0 tại x=-1 .
Bảng biến thiên:

Vậy hàm số đồng biến trên ℝ .
Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số sau:
a) y=-x3+2x2-3
Trả lời:………………………………
a) Tập xác định: D=ℝ .
Ta có: y'=-3x2+4x .
Nhận xét y'=0⇔x=0x=43
Ta có bảng biến thiên sau:

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng 0;43 và nghịch biến trên khoảng -∞;0 và 43;+∞ .
Tìm cực trị của mỗi hàm số sau:
a) y=2x3+3x2-36x-10
a) Tập xác định: D=ℝ .
Ta có: y'=6x2+6x-36 .
Nhận xét y'=0⇔x=2x=-3 .
Ta có bảng biến thiên sau:

Vậy hàm số đạt cực đại tại điểm x=-3 và đạt cực tiểu tại x=2 .
Tìm điểm cực trị của hàm số: y=x3-3x2-9x+11
Trả lời:………………………………
Hàm số đã cho có tập xác định là ℝ .
Ta có: y'=3x2-6x-9 ;
y'=0⇔3x2-6x-9=0⇔x=-1 hoac x=3
Bảng biến thiên của hàm số như sau:

Vậy hàm số đạt cực đại tại x=-1 và đạt cực tiểu tại x=3 .
Xét hàm số y=fx trên khoảng -1;4 , ta có bảng biến thiên như sau:

x0=2 là điểm cực tiểu hay điểm cực đại của hàm số đã cho? Tìm giá trị cực trị tương ứng là
Trả lời:………………………………
Theo định nghĩa, ta có thể chọn h=1 , ta có x0-h=1, x0+h=3 .
Dựa vào bảng biến thiên, ta có fx>f2, ∀x∈1;3 \ 2 , suy ra x0=2 là điểm cực tiểu của hàm số, giá trị cực tiểu của hàm số là f2=-5 .
Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y=x4+2x2-3.
Trả lời:………………………………
Tập xác định D=ℝ .
Ta có: y'=4x3+4x .
Xét y'=0⇔x=0 .
Ta có bảng biến thiên:

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng 0;+∞ và nghịch biến trên khoảng -∞;0 .
Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y=-13x3+x2-x+5 .
Trả lời:………………………………
Hàm số đã cho có tập xác định là ℝ .
Ta có: y'=-x2+2x-1=-x-12 ;
y'<0 vơii mọi x∈ℝ và y'=0⇔x=1 .
Bảng biến thiên của hàm số như sau:

Vậy hàm số nghịch biến trên \[\left( { - \infty ; + \infty } \right)\]
Xét chiều biến thiên của hàm số y=x-2x+1 .
Trả lời:………………………………
Tập xác định của hàm số là ℝ \ -1 .
Ta có: y'=x+1-x-2x+12=3x+12>0 , với mọi x khác -1.
Việc tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số còn được nói gọn là xét chiều biến thiên của hàm số.
Lập bảng biến thiên của hàm số:

Từ bảng biến thiên, ta có: Hàm số đồng biến trên các khoảng -∞;-1 và -1;+∞ .
Tìm cực trị của hàm số fx=2x3-9x2-24x+1 .
Trả lời:………………………………
Tập xác định: D=ℝ .
Ta có f'x=6x2-18x-24 ;
f'x=0⇔x=-1hoac x=4
Bảng biến thiên:

Vậy hàm số đạt cực đại tại x=-1, yCD=f-1=14 ;
hàm số đạt cực tiểu tại x=4, yCT=f4=-111 .
Tìm cực trị của hàm số fx=x3-3x2+3x-4 .
Trả lời:………………………………
Tập xác định: D=ℝ .
Ta có f'x=3x2-6x+3 ;
f'x=0⇔x=1.
Bảng biến thiên:

Vậy hàm số không có cực trị.
Cho hàm số y=fx liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau:

Xác định các cực trị của hàm số fx ta được:?
Trả lời:………………………………
Ta có f'x>0 với mọi x∈-∞;0 và f'x<0 với mọi x∈0;1 nên hàm số đạt cực đại tại x=0 và fCD=f0=2 .
Ta có f'x<0 với mọi x∈0;1 và f'x>0 với mọi x∈1;+∞ nên hàm số đạt cực tiểu tại x=1 và fCT=f1=-3 .
Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số sau y=2x-1x+2 .
Trả lời:………………………………
Tập xác định D=ℝ \ -2 .
Ta có: y'=5x+22 .
Nhận xét: y'>0 với mọi x∈D .
Ta có bảng biến thiên:

Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng -∞;-2 và -2;+∞ .
Tìm điểm cực trị của hàm số sau y=x4-6x2+8x+1 .
Trả lời:………………………………
Tập xác định: D=ℝ .
Ta có: y'=4x3-12x+8 .
Xét y'=0⇔x=-2x=1
Ta có bảng biến thiên sau:

Vậy hàm số đạt cực đại tại điểm x=-2 .
Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y=x2+4x .
Trả lời:………………………………
Hàm số đã cho có tập xác định là ℝ \ 0 .
Ta có: y'=x2-4x2 vơi x khác 0 ;
y'=0⇔x2-4=0⇔x=-2 hoac x=2
Bảng biến thiên của hàm số như sau:

Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng -∞;2 và 2;+∞ ;
nghịch biến trên mỗi khoảng -2;0 và 0;2 .
Tìm điểm cực trị của hàm số y=x2+x+1x+1 .
Trả lời:………………………………
Hàm số đã cho có tập xác định là ℝ \ -1 .
Ta có: y'=x2+2xx+12 với x khác -1;
y'=0⇔x2+2x=0⇔x=-2 hoac x =0
Bảng biến thiên của hàm số như sau:

Vậy hàm số đạt cực đại tại x=-2 và đạt cực tiểu tại x=0 .
Tìm cực trị của hàm số y=f(x) =13x3-x2-3x+13 .
Trả lời:………………………………
Hàm số xác định với mọi x∈ℝ . Ta có y'=x2-2x-3 ;
Bảng biến thiên:
y'=0⇔x=-1x=3

Từ bảng biến thiên, suy ra x=-1 là điểm cực đại của hàm số, fCD=2 ;
x=3 là điểm cực đại của hàm số, fCT=-263 ;
Khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số: y=-2x2+4x+3
Trả lời:………………………………
Hàm số đã cho có tập xác định là ℝ .
Ta có: y'=-4x+4 ;
y'=0⇔-4x+4=0⇔x=1
Ta có bảng xét dấu của y' như sau:

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng -∞;1 ; nghịch biến trên khoảng 1;+∞ .
Hàm số y=x2+1 đồng biến trên tập hợp nào?
Trả lời:………………………………
Tập xác định D=ℝ .
Ta có: y'=xx2+1 .
Xét y'=0⇔x=0 .
Ta có bảng biến thiên:

Vậy hàm số y=x2+1 đồng biến trên nửa khoảng [0;+∞) .
Hàm số y=fx có đạo hàm f'(x)=(x-1)4(x2-7x+10), ∀x∈ℝ. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Trả lời:………………………………
f'(x)=x-14x2-7x+10=0⇔x=1 hoac x=5 hoac x=2,
Trong đó x=1 là nghiệm bội chẵn, x=2, x=5 là nghiệm đơn; f'(x) bị đổi dấu 2 lần khi qua các điểm x=2, x=5 .
Vậy hàm số y=f(x) có 2 điểm cực trị: x=2, x=5 .
Đồ thị hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + 2ax + b\) có điểm cực tiểu \(A(2; - 2)\). Khi đó \(a + b\) bằng bao nhiêu?
Trả lời:………………………………
Ta có: \({y^\prime } = 3{x^2} - 6x + 2a;{y^{\prime \prime }} = 6x - 6\)
Để đồ thị hàm số có điểm cực tiểu \(A(2; - 2)\) cần có: \[\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{y^\prime }(2) = 0}\\{{y^{\prime \prime }}(2) > 0}\\{y(2) = - 2}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2a = 0}\\{6.2 - 6 > 0}\\{4a + b - 4 = - 2}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = 0}\\{b = 2}\end{array}{\rm{. }}} \right.} \right.} \right.\]
Vậy: \(a + b = 2\)
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'(x)=x2-1(x-4) . Hàm số y=f(3-x) có bao nhiêu điểm cực đại?
Trả lời:………………………………
Xét hàm số g(x)=f(3-x) .
Ta có g'(x)=-f'(3-x)=-(3-x-1)(3-x+1)(3-x-4)=(x-2)(x-4)(x+1)
g'(x)=0⇔x=-1 hoac x=2 hoac x=4.
Ta có bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số g(x) đạt cực đại tại x=2 .
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x)=xx-1x-23,∀x∈ℝ. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Trả lời:………………………………
Ta có: f'(x)=0⇔x(x-1)(x+2)3=0⇔x=0 hoac x=1 hoac x=-2 .
Vì x=0 và x=1 là các nghiệm đơn,x=2 là nghiệm bội lẻ nên f'(x) đổi dấu khi đi qua các nghiệm này.
Vậy hàm số có 3 điểm cực trị.
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\). Hàm số \(f'\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau

Bất phương trình \(f\left( x \right) < m - {e^{ - x}}\) đúng với mọi \(x \in \left( { - 2;2} \right)\) khi và chỉ khi
Trả lời:………………………………
\[f\left( x \right) < m - {e^{ - x}} \Leftrightarrow f\left( x \right) + {e^{ - x}} < m\].
Xét hàm số \[g(x) = f\left( x \right) + {e^{ - x}}\] trên khoảng \(\left( { - 2;2} \right)\)
\[g'(x) = f'\left( x \right) - {e^{ - x}}\].
Từ bảng biến thiên ta thấy \(f'\left( x \right) < 0,\,\,\forall x \in \left( { - 2;2} \right)\) và \( - {e^{ - x}} < 0,\,\,\forall x\) nên \(g'(x) < 0,\,\,\forall x \in \left( { - 2;2} \right)\)
Suy ra hàm số \[g(x) = f\left( x \right) + {e^{ - x}}\] nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 2;2} \right)\) và do \[g(x)\] liên tục trên
\(\left[ { - 2\,;\,2} \right]\)nên \[g(x)\] nghịch biến trên \(\left[ { - 2\,;\,2} \right]\).

Bất phương trình \[f\left( x \right) + {e^{ - x}} < m\] nghiệm đúng với mọi \(x \in \left( { - 2;2} \right)\) khi và chỉ khi \(g(x) < m,{\rm{ }}\forall x \in \left( { - 2;2} \right) \Leftrightarrow g( - 2) \le m \Leftrightarrow f\left( { - 2} \right) + {e^2} \le m.\)
Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x2+2x+32x+1 .
Trả lời:………………………………
Tập xác định D=ℝ \ -12 .
y'=2x2+2x-42x+12,y'=0⇔2x2+2x-4=0⇔x=1(⇒y=2)x=-2(⇒y=-1), .
Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là M1;2 và N-2;-1 .
Vậy phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị M, N của đồ thị hàm số đã cho là: y=x+1 .
Đồ thị của hàm số y=-x3+3x2+5 có hai điểm cực trị A và B . Tính diện tích của tam giác OAB với O là gốc tọa độ.
Trả lời:………………………………
Ta có: y'=-3x2+6x .
y'=0⇔-3x2+6x=0⇔x=0x=2.
Tọa độ hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là A(0;5) và B(2;9) .
→AB=2;4⇒AB=25.
Phương trình đường thẳng AB qua A(0;5) có véc tơ pháp tuyến : n→=(-2;1): 2x-y+5=0 .
d(O, AB)=2.0-0+522+(-1)2=5.
Vậy diện tích của tam giác OAB là: S=12dO,AB.AB=12.5.25=5 .
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x)=x(x+1)(x+2)3, ∀x∈ℝ Số điểm cực trị của hàm số y=fx2-2x là
Trả lời:………………………………
Ta có: f'(x)=0⇔x=-1 hoac x=-2 hoac x=0
y'=(2x-2)f'(x2-2x);y'=0↔f'(x2-2x)=02x-2=0⇔x2-2x=-1x2-2x=-2hoac x2-2x=0x=1⇔x=2 hoac x=0 hoac x=1;
Bảng biến thiên:

Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số sau: b) y=x4-2x2+5Trả lời:………………………………
b) Tập xác định: D=ℝ.
Ta có: y'=4x3-4x .
Nhận xét y'=0⇔x=0x=±1
Ta có bảng biến thiên sau:

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng -1;0 và 1;+∞ và nghịch biến trên khoảng -∞;-1 và 0;1 .
Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số sau: c) y=3x+12-xTrả lời:………………………………
c) Tập xác định: D=ℝ\2 .
Ta có: y'=52-x2 .
Nhận xét y'>0∀x∈D
Ta có bảng biến thiên sau:

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng -∞;2 và 2;+∞ .
Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số sau:d) y=x2-2xx+1Trả lời:………………………………
d) Tập xác định: D=ℝ \ -1 .
Ta có: y'=2x-2x+1-x2+2xx+12=x2+2x-2x+12 .
Nhận xét y'=0⇔x=-1+3x=-1-3 .
Ta có bảng biến thiên sau:

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng -∞;-1-3 và -1+3;+∞ và nghịch biến trên khoảng -1-3;-1 và -1;-1+3 .
Tìm cực trị của mỗi hàm số sau:b) y=x4+2x2-3
b) Tập xác định: D=ℝ .
Ta có: y'=x3+4x .
Nhận xét y'=0⇔x=0 .
Ta có bảng biến thiên sau:

Vậy hàm số đạt cực tiểu tại x=0
Tìm cực trị của mỗi hàm số sau:c) y=x-1x
c) Tập xác định: D=ℝ \ 0 .
Ta có: y'=1+1x2 .
Nhận xét y'>0∀x∈D .
Ta có bảng biến thiên sau:

Vậy hàm số không có điểm tiểu và điểm cực đại.

