300 câu trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài 1: Tính đơn diệu và cực trị của hàm số có đáp án - Đề 5
30 câu hỏi
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
\(\left( { - 2;\,2} \right)\).
\(\left( {0;\,2} \right)\).
\(\left( {3;\, + \infty } \right)\).
\(\left( { - \infty ;\,1} \right)\).
Chọn đáp án B.
Cho hàm số \(y = f(x)\)có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
\(( - 1;1)\).
\(( - \infty ;0)\).
\(( - 1;0)\).
\((1; + \infty )\).
Chọn đáp án C.
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
\(\left( { - 1;1} \right)\).
\(\left( { - \infty ; - 2} \right)\).
\(\left( { - 2; + \infty } \right)\).
\(\left( { - \infty ;3} \right)\).
Chọn đáp án B.
Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] xác định và liên tục trên khoảng \[\left( { - \infty ; + \infty } \right),\] có bảng biến thiên như hình sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng ?
Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {1; + \infty } \right)\].
Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty ; - 2} \right)\].
Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - \infty ;1} \right)\].
Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - 1; + \infty } \right)\].
Chọn đáp án B.
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có bảng biến thiên sau. Tìm mệnh đề đúng.

Hàm số \(y = f\left( x \right)\)NB trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\).
Hàm số \(y = f\left( x \right)\)ĐB trên khoảng \(\left( { - 1;1} \right)\).
Hàm số \(y = f\left( x \right)\)ĐB trên khoảng \(\left( { - 2;2} \right)\).
Hàm số \(y = f\left( x \right)\)NB trên khoảng \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).
Chọn đáp án B.
Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] xác định và liên tục trên khoảng \[\left( { - \infty ; + \infty } \right),\] có bảng biến thiên như hình sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {1; + \infty } \right)\].
Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty ; - 2} \right)\].
Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - \infty ;1} \right)\].
Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - 1; + \infty } \right)\].
Chọn đáp án B.
Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\]có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
\[\left( { - 2;0} \right)\].
\[\left( { - \infty ;3} \right)\].
\[\left( { - 1; + \infty } \right)\].
\[\left( { - \infty ; - 2} \right)\].
Chọn đáp án D.
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty \,;\,1} \right)\).
Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1\,;\, + \infty } \right)\).
Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right) \cup \left( { - 1\,;\,1} \right)\).
Hàm số nghịch biến trên các khoảng \(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right)\) và \(\left( { - 1;1} \right)\).
Chọn đáp án D.
Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có bảng biến thiên như sau:

Hàm số \[y = f\left( x \right)\]nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
\[\left( { - 2;0} \right)\]
\[\left( { - \infty ; - 2} \right)\]
\[\left( {0;2} \right)\]
\[\left( {0; + \infty } \right)\]
Chọn đáp án A.
Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).
\(\left( {1; + \infty } \right)\).
\(\left( { - \infty ;3} \right)\).
\(\left( {0;2} \right)\).
Chọn đáp án A.
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đồ thị như như hình vẽ bên dưới. Hàm số \(y = f\left( x \right)\)nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( { - 1;\,0} \right)\).
\(\left( {1;\, + \infty } \right)\).
\(\left( { - \infty ;\, - 2} \right)\).
\(\left( { - 2;\,1} \right)\).
Chọn đáp án A.
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
\(\left( {1\,;\, + \infty } \right)\).
\(\left( {0\,;\,3} \right)\).
\(\left( { - \infty \,; + \infty } \right)\).
\(\left( {2\,;\, + \infty } \right)\).
Chọn đáp án D.
Cho hàm số \(AE \bot SD\)có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

\(\left( { - 1;\,\,0} \right)\).
\(\left( { - 1;\,\,1} \right)\).
\(\left( { - \infty ;\,\, - 1} \right)\).
\[8a + d\].
Chọn đáp án A.
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên. Hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

\(\left( { - 2;1} \right)\).
\(\left( {1;3} \right)\).
\(\left( { - \infty ; - 2} \right)\).
\(\left( {3; + \infty } \right)\).
Chọn đáp án A.
Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Hàm số \[y = - f\left( x \right)\] đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
\[\left( {2;3} \right)\].
\[\left( {4; + \infty } \right)\].
\[\left( { - 2; - 1} \right)\].
\[\left( { - 1;3} \right)\].
Chọn đáp án C.
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}\), liên tục trên từng khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ:

Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số nghịch biến trên \(\left( {0;1} \right)\).
Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 1;1} \right)\).
Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1;0} \right)\).
Hàm số đồng biến trên \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).
Chọn đáp án A.
Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có bảng biến thiên như sau:

Hàm số \[g\left( x \right) = f\left( {2x + 7} \right)\] nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
\[\left( { - 5; - 4} \right)\].
\[\left( { - 3;0} \right)\].
\[\left( { - 4; - 3} \right)\].
\[\left( { - \infty ; - 5} \right)\].
Chọn đáp án B.
Cho hàm số \(f(x)\), bảng xét dấu của \(f'(x)\) như sau:

Hàm số \(y = f(1 - 2x)\) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
\(\left( {1;3} \right)\).
\(\left( {3; + \infty } \right)\).
\(\left( { - 2;0} \right)\).
\(\left( {0;1} \right)\).
Chọn đáp án C.
Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\,\left( {a \ne 0} \right)\) có bảng biến thiên như sau

Hàm số \(y = f\left( {3x - 4} \right)\) nghịch biến trong khoảng nào?
\(\left( {0;2} \right)\).
\(\left( {\frac{4}{3};2} \right)\).
\(\left( { - 4;2} \right)\).
\(\left( { - \infty ;0} \right)\).
Chọn đáp án B.
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số \(y = f\left( { - 3x} \right)\) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
\(\left( {1;3} \right)\).
\(\left( { - \frac{1}{3};0} \right)\).
\(\left( { - \frac{2}{3}; - \frac{1}{3}} \right)\).
\(\left( { - \frac{4}{3}; - 1} \right)\).
Chọn đáp án C.
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số \(y = f\left( {1 - 2x} \right)\)đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
\(\left( { - \frac{3}{2}\,;\, - 1} \right)\).
\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).
\(\left( { - 1\,;\,0} \right)\).
\(\left( { - \infty ;\, - 2} \right)\).
Chọn đáp án A.
Cho hàm số\(y = f\left( x \right)\)có đạo hàm liên tục trên \(\mathbb{R}\), dấu của đạo hàm được cho bởi bảng:

Hàm số \(y = f\left( {2x - 2} \right)\) nghịch biến trong khoảng nào?
\(\left( { - \infty ;1} \right)\).
\(\left( {1;2} \right)\).
\(\left( { - 1;1} \right)\).
\(\left( {2; + \infty } \right)\).
Chọn đáp án B.
Cho hàm số . Hàm số có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?
.
.
.
.
Chọn đáp án D.
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị hàm số \(y = f'\left( x \right)\) như hình vẽ

Hàm số \(g\left( x \right) = f\left( {{{\rm{e}}^x} - 2} \right) - 2020\) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
\(\left( { - 1;\frac{3}{2}} \right)\).
\(\left( { - 1;2} \right)\).
\(\left( {0; + \infty } \right)\).
\(\left( {\frac{3}{2};2} \right)\).
Chọn đáp án A.
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\). Hàm số \(y = f'\left( x \right)\)có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số \(y = f\left( {10 - {2^x}} \right)\)đồng biến trên khoảng
\(\left( { - \infty ;\,2} \right)\).
\(\left( {2;4} \right)\).
\(\left( {{{\log }_2}6;\,4} \right)\).
\(\left( {{{\log }_2}11;\, + \infty } \right)\).
Chọn đáp án A.
Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\]. Đồ thị hàm số \[y = f'\left( x \right)\] như hình bên. Hàm số \[g\left( x \right) = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^{f\left( {1 - 2x} \right)}}\] nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

\[\left( {0;1} \right)\].
\[\left( { - \infty ;0} \right)\].
\[\left( { - 1;0} \right)\].
\[\left( {1; + \infty } \right)\].
Chọn đáp án D.
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
\(y = {\left( {\sqrt 2 } \right)^x}\).
\(y = {\left( {0,5} \right)^x}\).
\(y = {\left( {\frac{{\rm{e}}}{\pi }} \right)^x}\).
\(y = {\left( {\frac{2}{3}} \right)^x}\).
Chọn đáp án A.
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên \[( - \infty ; + \infty )\]?
\[y = {\left( {\frac{3}{\pi }} \right)^{ - x}}\].
\[y = {\left( {1,5} \right)^x}\].
\[y = {\left( {\frac{2}{e}} \right)^x}\].
\[y = {\left( {\sqrt 3 + 1} \right)^x}\].
Chọn đáp án C.
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
\[y = {\left( {\frac{{\rm{e}}}{2}} \right)^x}\].
\[y = {\left( {\frac{1}{{\sqrt 6 - \sqrt 5 }}} \right)^x}\].
\[y = {\left( {\frac{4}{{\sqrt 3 + 2}}} \right)^x}\].
\[y = {\left( {\frac{{\pi + 3}}{{2\pi }}} \right)^x}\].
Chọn đáp án D.
Trong các hàm số sau. Hàm số nào đồng biến trên \(\mathbb{R}\)?
\(y = {\left( {0,9} \right)^x}\).
\(y = {\pi ^x}\).
\(y = {\left( {\frac{2}{\pi }} \right)^x}\).
\(y = {\left( {\frac{1}{3}} \right)^x}\).
Chọn đáp án B.








