300 câu trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài 1: Tính đơn diệu và cực trị của hàm số có đáp án - Đề 2
Đề thi

300 câu trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài 1: Tính đơn diệu và cực trị của hàm số có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 1239 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{x - 1}}{x}\). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hàm số đã cho chỉ đồng biến trên \(\left( {0; + \infty } \right)\).

Hàm số đã cho chỉ đồng biến trên \(\left( { - \infty ;0} \right)\).

Hàm số đã cho đồng biến trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}\).

Hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng xác định.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(f\left( x \right) =  - {x^3} + 3{x^2} + 9x + 1\) đồng biến trong khoảng nào sau đây?

\(\left( {3; + \infty } \right)\)

\(\left( { - 1; + \infty } \right)\)

\(\left( { - 1;3} \right)\).

\(\left( { - \infty ;3} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = \frac{{x - 2}}{{x + 3}}\]. Tìm khẳng định đúng:

Hàm số xác định trên \[\mathbb{R}\backslash \left\{ 3 \right\}\].

Hàm số đồng biến trên \[\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 3} \right\}\].

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên \(\mathbb{R}\)?

\(y = {x^4} - {x^3} + 2x\).

\(y = \sin x\).

\(y = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}\).

\(y = x\sqrt {{x^2} + 1} \).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = {x^3} + 3x + 2\). Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;0} \right)\) và nghịch biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;0} \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = {x^3} -6{x^2} + 12x + 1\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\).

Hàm số nghịch biến \(\mathbb{R}\).

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;2} \right)\) và nghịch biến trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;2} \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = {x^4} + 2{x^2} - 1\)đồng biến trên khoảng nào sau đây?

\(( - 1\,;\,1)\).

\((0\,;\, + \infty )\).

\(\mathbb{R}\).

\(( - \infty \,;\,0)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn đồng biến trên \(\mathbb{R}\) ?

\(y = {x^3} - {x^2} + x + 4\).

\(y = \frac{{2x - 5}}{{x + 2}}\).

\(y = {x^4} + 3{x^2} - 4\).

\[y = {x^2} - 2x - 2\].

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm khoảng đồng biến của hàm số: \(y = {x^4} - 6{x^2} + 8x + 1\).

\(\left( { - \infty ;1} \right)\).

\(\left( { - 2; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;2} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = \frac{{x - 2}}{{x + 3}}\]. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + {\infty ^{}}} \right)\).

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + {\infty ^{}}} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{2x + 1}}{{x + 1}}\). Mệnh đề đúng là

Hàm số nghịch biến trên các khoảng \(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right)\) và \(\left( { - 1\,;\, + \infty } \right)\)

Hàm số nghịch biến trên \(\left( -\infty;\, -1 \right) \cup \left( -1;\, +\infty \right)\).

Hàm số đồng biến trên tập \(\mathbb{R}\).

Hàm số đồng biến trên các khoảng \(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right)\) và \(\left( { - 1\,;\, + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \[y =  - {x^3} + 3x - 4\]đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\[\left( { - \infty ; - 1} \right)\].

\[\left( { - \infty ; - 1} \right)\]và \[\left( {1; + \infty } \right)\].

\[\left( {1; + \infty } \right)\].

\[\left( { - 1;1} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn nghịch biến trên \(\mathbb{R}\)?

\(y = - x + 4\).

\(y = - {x^3} + 3{x^2}\).

\[y = \frac{{2x + 3}}{{x + 1}}\].

\[y = {x^4} - 3{x^2} - 1\].

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?

\(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 2}}\).

\(y = {x^3} + 4x + 1\).

\(y = {x^2} + 1\).

\(y = {x^4} + 2{x^2} + 1\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \[y = {x^4} - 2\] nghịch biến trên khoảng nào?

\[\left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right)\].

\[\left( { - \infty ;0} \right)\].

\[\left( {\frac{1}{2}; + \infty } \right)\].

\[\left( {0; + \infty } \right).\]

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = {x^3} + 3x + 2\). Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\)

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\)

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;0} \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\)

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;0} \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{1 - x}}\). Phát biểu nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng \(\left( { - \infty ;\,1} \right)\) và \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ;\,1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\).

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;\,1} \right)\).

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y =  - {x^3} - 3{x^2} + 4\]. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty ;\, - 2} \right)\].

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - 2;\,0} \right)\].

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( {0;\, + \infty } \right)\].

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - 2;\,0} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = {x^3} + 3{x^2} - 9x + 15\). Khẳng định nào sau đây là sai?

Hàm số đồng biến trên \(( - 9; - 5)\)

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(( - 3;1)\).

Hàm số đồng biến trên khoảng \((5; + \infty )\).

Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \[y = {x^3} - 3x{}^2 + 10\] nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;2} \right)\).

\(\left( { - \infty ;0} \right);\,\,\left( {2; + \infty } \right)\).

\(\left( {0;2} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm khoảng đồng biến của hàm số \(y =  - {x^3} + 3{x^2} - 1\).

\(\left( {0;2} \right)\).

\(\left( {0;3} \right)\).

\(\left( { - 1;3} \right)\).

\(\left( { - 2;0} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = {x^3} - 3x + 5\) đồng biến trong khoảng nào dưới đây?

\(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \[y = {x^3} - 3x\] nghịch biến trên khoảng nào?

\[\left( { - \infty ;\; - 1} \right)\].

\[\left( { - \infty ;\; + \infty } \right)\].

\[\left( { - 1;\;1} \right)\].

\[\left( {1;\; + \infty } \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\)?

\(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 3}}\).

\(y = {x^2} + 2x - 1\).

\(y = 3x + 2\).

\(y = {x^4} - 2{x^2}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\). Kết luận nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\).

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right);\left( { - 1; + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}\).

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right);\left( { - 1; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( {1;4} \right)\).

\(\left( { - 2; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;0} \right)\).

\(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=x2-1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng 1;+∞.

Hàm số nghịch biến trên khoảng -∞;0.

Hàm số đồng biến trên khoảng 0;+∞.

Hàm số đồng biến trên -∞;+∞.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = f\left( x \right) = {x^3} - 3{x^2} - 1\)đồng biến trên miền nào dưới đây?

\(\left( {0;4} \right).\)

\(\left( {1; + \infty } \right).\)

\(\left( { - \infty ;0} \right).\)

\(\left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right).\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{x + 2}}\), \(y = \tan x\), \(y = {x^3} + {x^2} + 4x - 2017\). Số hàm số đồng biến trên (\mathbb{R}\)là

0.

3.

1.

2.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?

\(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 2}}\).

\(y = {x^3} + 4x + 1\).

\(y = {x^2} + 1\).

\(y = \frac{{{x^2} + 2x + 3}}{{x - 1}}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.