300 câu trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài 1: Tính đơn diệu và cực trị của hàm số có đáp án - Đề 4
Đề thi

300 câu trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài 1: Tính đơn diệu và cực trị của hàm số có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 1242 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số có dạng \(y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\,\,\left( {a \ne 0} \right)\).

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số có dạng y = ax^3 + bx^2 + cx + d (a khác 0) .  Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

\(\left( { - \infty ;\,\, - 2} \right)\).

\(\left( {1;\,\,2} \right)\).

\(\left( {0;\,\,\frac{1}{2}} \right)\).

\(\left( {0;\,\,3} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

\[(2;6)\].

\[(0;4)\].

\[(3;4)\].

\[( - 1;4)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đồ thị như sau

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như sau  Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\[\left( {0; + \infty } \right)\].

\[\left( { - \infty ; - 2} \right)\].

\[\left( { - 2;0} \right)\].

\[\left( { - 2;2} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hàm số \(y = f\left( x \right)\)đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây? (ảnh 1)

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

\(\left( {0;2} \right)\).

\(\left( { - 2;2} \right)\).

\(\left( { - \infty ;0} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f(x)\] có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ.  Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số \[y = f(x)\] đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(( - 1;1)\).

\((0;2)\).

\(( - 2; - 1)\).

\(( - 2;1)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số bậc bốn \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị trong hình bên:

Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có đồ thị trong hình bên:     Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( { - 1;1} \right)\).

\(\left( {0;1} \right)\).

\(\left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào? (ảnh 1)

\(\left( {0;1} \right)\).

\(\left( { - \infty ;1} \right)\).

\(\left( { - 1;1} \right)\).

\(\left( { - 1;0} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Hàm số nghịch biến trên \(\left( {1; + \infty } \right)\).

Hàm số đồng biến trên \(\left( {1; + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).

Hàm số đồng biến trên \(\left( { - 1;1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

\[\left( { - 1\,;\, + \infty } \right).\]

\[\left( { - 1\,;\,1} \right).\]

\[\left( { - \infty \,;\,1} \right).\]

\[\left( { - \infty \,;\, - 1} \right).\]

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số\[f(x)\] có đồ thị như hình bên, hàm số đồng biến trên khoảng nào trong các phương án dưới đây?

Cho hàm số f(x) có đồ thị như hình bên, hàm số đồng biến trên khoảng nào trong các phương án dưới đây? (ảnh 1)

\[\left( { - \infty ;\, - 1} \right)\]và \[\left( {1; + \infty } \right).\]

\[\left( { - 1;\,1} \right)\].

\[\left( { - \infty ;\,2} \right)\].

\[\left( { - 2;\,2} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \[y = f\left( x \right)\]có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số \[y = f\left( x \right)\]đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

 

\[\left( { - 1;1} \right)\].

\[\left( {0;2} \right)\].

\[\left( { - 2; - 1} \right)\].

\[\left( { - 2;1} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đồ thị như hình vẽ. Hàm số \(y = f\left( x \right)\)đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

\(\left( { - 2;2} \right)\).

\(\left( { - \infty ;0} \right)\).

\(\left( {0;2} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đồ thị như hình bên, mệnh đề nào sau đây đúng?

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên, mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - \infty ;0} \right)\].

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - 1;1} \right)\].

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - 1;3} \right)\].

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {0; + \infty } \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[f\left( x \right)\] có đạo hàm liên tục trên \[\mathbb{R}\] và có đồ thị của hàm \[y = f'\left( x \right)\] như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây sai?

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và có đồ thị của hàm y = f'(x) như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây sai? (ảnh 1)

Hàm số \[f\left( x \right)\] nghịch biến trên \(\left( { - 1;0} \right)\).

Hàm số \[f\left( x \right)\] đồng biến trên \(\left( {1; + \infty } \right)\).

Hàm số\[f\left( x \right)\] nghịch biến trên \(\left( { - \infty ;2} \right)\).

Hàm số \[f\left( x \right)\] đồng biến trên \(\left( {2; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\) là hàm số \(f'\left( x \right)\). Biết đồ thị hàm số \(f'\left( x \right)\) được cho như hình vẽ. Hàm số \(f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R là hàm số f'(x). Biết đồ thị hàm số f'(x) được cho như hình vẽ. Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (ảnh 1)

\(\left( {0\,;\,1} \right)\).

\(\left( { - \infty \,;\, - 3} \right)\).

\(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right)\).

\(\left( { - 3\,;\, - 2} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f(x)\]. Hàm số \[y = f'(x)\] có đồ thị như hình bên. Hàm số \[y = f(x)\] đồng biến trên khoảng

Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng (ảnh 1)

\(( - 1;1)\).

\((1;4)\).

\(( - \infty ; - 1)\).

\((2; + \infty )\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đồ thị \(f'\left( x \right)\)là đường cong như hình vẽ bên. Tìm khẳng định đúng.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị f'(x) là đường cong như hình vẽ bên. Tìm khẳng định đúng. (ảnh 1)

\(f\left( x \right)\)đồng biến trên \(\left( { - 2;\,0} \right)\).

\(f\left( x \right)\)nghịch biến trên \(\left( {0;\, + \infty } \right)\).

\(f\left( x \right)\)đồng biến trên \(\left( { - \infty ;\,3} \right)\).

\(f\left( x \right)\)nghịch biến trên \(\left( { - 3;\, - 2} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm bậc ba \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị đạo hàm \(y = f'\left( x \right)\) như hình bên dưới. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

Cho hàm bậc ba y = f(x) có đồ thị đạo hàm y = f'(x) như hình bên dưới. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (ảnh 1)

\(\left( {1\,\,;\,\,2} \right)\).

\(\left( { - 1\,\,;\,\,0} \right)\).

\(\left( {3\,\,;\,\,4} \right)\).

\(\left( {2\,\,;\,\,3} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị hàm số \(y = f'\left( x \right)\) như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng về hàm số \(y = f\left( x \right)\)?

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị hàm số y = f'(x_ như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng về hàm số y = f(x)? (ảnh 1)

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1;0} \right)\).

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {1;2} \right)\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f(x)\] có đạo hàm trên \[\mathbb{R}\] và đồ thị của hàm số \[y = f'(x)\] như hình vẽ. Hàm số \[y = f(x)\] đồng biến trên khoảng nào sau đây.

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R và đồ thị của hàm số y = f'(x) như hình vẽ. Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây. (ảnh 1)

\[(0;1)\].

\[(2; + \infty )\].

\[(1;2)\].

\[( - 1;2)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị \(y = f'\left( x \right)\) là parabol như hình vẽ.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị y = f'(x) là parabol như hình vẽ.     Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số đồng biến trên \(\left( {1; + \infty } \right)\).

Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và \(\left( {3; + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - \infty ;1} \right)\).

Hàm số đồng biến trên \(\left( { - 1;3} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm bậc ba \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị đạo hàm \(y = f'\left( x \right)\) như hình sau:

Cho hàm bậc ba y = f(x) có đồ thị đạo hàm y = f'(x) như hình sau:     Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (ảnh 1)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

\(\left( { - 1;0} \right)\) .

\(\left( {2;3} \right)\).

\(\left( {3;4} \right)\).

\(\left( {1;2} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f(x)\]. Hàm số \[y = f'(x)\] có đồ thị như hình bên. Hàm số \[y = f(x)\] đồng biến trên khoảng

Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số \[y = f(x)\] đồng biến trên khoảng (ảnh 1)

\(( - 1;1)\).

\((1;4)\).

\(( - \infty ; - 1)\).

\((2; + \infty )\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đồ thị hàm số \[f'\left( x \right)\] là đường cong trong hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và có đồ thị hàm số f'(x) là đường cong trong hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? (ảnh 1)

Hàm số \(f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng\[\left( { - 1;1} \right).\]

Hàm số \(f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \[\left( {1;{\rm{ }}2} \right).\]

Hàm số \(f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \[\left( { - 2;1} \right).\]

Hàm số \(f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \[\left( {0;{\rm{ }}2} \right).\]

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số \(y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\) với \(a,b,c,d\) là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y = (ax + b)(cx + d) với a,b,c,d là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng? (ảnh 1)

\(y' < 0,\forall x \ne 1\)

\(y' < 0,\forall x \ne 2\)

\(y' > 0,\forall \ne 2\)

\(y' > 0,\forall x \ne 1\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(f(x)\)có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\)là hàm số \(f'(x)\). Biết đồ thị hàm số \(f'(x)\) được cho như hình vẽ. Hàm số \(f(x)\) nghịch biến trên khoảng

Hàm số f(x) có đạo hàm trên R là hàm số f'(x). Biết đồ thị hàm số f'(x) được cho như hình vẽ. Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (ảnh 1)

\[\left( {\frac{1}{3};1} \right)\].

\[\left( {0; + \infty } \right)\].

\[\left( { - \infty ;\frac{1}{3}} \right)\].

\[\left( { - \infty ;0} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\), đạo hàm \(f'\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\), đạo hàm \(f'\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ dưới đây  Hãy Chọn khẳng định đúng? (ảnh 1)

Hãy Chọn khẳng định đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 3\,;\, - 2} \right)\).

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1\,;\,2} \right)\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {1\,;\,3} \right)\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 1\,;\,1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định, liên tục trên \(R\) và có đạo hàm \(f'\left( x \right)\). Biết rằng \(f'\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và có đạo hàm f'(x). Biết rằng f'(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?    (ảnh 1)

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( { - 2;0} \right)\).

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) NB trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( { - \,\infty ;3} \right)\).

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) NB trên khoảng \(\left( { - 3; - 2} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số \(y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\) với \(a,b,c,d\) là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số y = (ax + b)(cx + d) với a,b,c,d là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng? (ảnh 1)

\(y' < 0,\forall x \in \mathbb{R}\).

\(y' > 0,\forall x \ne 1\).

\(y' < 0,\forall x \ne 1\).

\(y' > 0,\forall x \in \mathbb{R}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\). Hàm số \(y = f'\left( x \right)\)có đồ thị như hình vẽ:

Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ:     Hàm số y = f(1 - x^2)nghịch biến trên khoảng (ảnh 1)

Hàm số \(y = f\left( {1 - {x^2}} \right)\)nghịch biến trên khoảng

\[\left( {0;1} \right)\].

\[\left( {0;2} \right)\].

\[\left( { - \infty ;0} \right)\].

\[\left( {1; + \infty } \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án A.