300 câu trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài 1: Tính đơn diệu và cực trị của hàm số có đáp án - Đề 3
Đề thi

300 câu trắc nghiệm Toán 12 Chân trời sáng tạo Bài 1: Tính đơn diệu và cực trị của hàm số có đáp án - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 1239 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\)?

\(y = \frac{{x - 1}}{{x + 3}}\).

\(y = - {x^3} - 3x\).

\(y = \frac{{{x^2} - x - 1}}{{x - 2}}\).

\(y = {x^3} + x\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = \frac{x}{{{x^2} + 1}}\) đồng biến trên khoảng

\(\left( { - 1;1} \right)\).

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên \(\mathbb{R}\)?

\(y = \sqrt {x + 1} \).

\(y = {x^3} + x - 2\).

\(y = \frac{{ - {x^2} + 2x + 3}}{{x + 4}}\).

\(y = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên \(\mathbb{R}\)?

\(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 2021}}\).

\(y = {x^4} - 2{x^2} - 2021\).

\(y = - {x^3} + {x^2} - x\).

\(y = {x^3} + 2x + 2021\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên \[\mathbb{R}\]?

\[y = 2x - \cos 2x - 5\].

\[y = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\].

\[y = {x^2} - 2x\].

\[y = \sqrt x \].

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(f\left( x \right) = {\left( {{x^2} + 3x + 2} \right)^2}\) nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

\[\left( { - \frac{3}{2}; - 1} \right)\].

\[\left( { - 2; - 1} \right)\].

\[\left( { - 2; - \frac{3}{2}} \right)\].

\[\left( { - 1;1} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = \sqrt {x - {x^2}} \) nghịch biến trên khoảng

\((\frac{1}{2};\,1)\).

\((0;\,\frac{1}{2})\).

\(( - \infty ;\,0)\).

\((1;\, + \infty )\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(f\left( x \right)\) có \(f'\left( x \right) = \left( {x - 1} \right)\left( {x - 2} \right),\forall x \in \mathbb{R}\) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( { - 2; - 1} \right)\).

\(\left( {1;2} \right)\).

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đạo hàm \[f'\left( x \right) = {x^2} + 1\], \[\forall x \in \mathbb{R}\]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - \infty ;0} \right)\]

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {1; + \infty } \right)\]

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - 1;1} \right)\]

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty ; + \infty } \right)\]

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đạo hàm \(f'\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^2}{\left( {x - 1} \right)^3}\left( {2 - x} \right)\). Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( {1;2} \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).

\(\left( { - 1;1} \right)\).

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right) = {x^2} + 1\). Khẳng định nào sau đây đúng ?

Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - \infty ;1} \right)\).

Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - 1;1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đạo hàm \(f'\left( x \right) = x{\left( {x - 2} \right)^3}\), với mọi \(x \in \mathbb{R}\). Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( {1;\,\,3} \right)\).

\(\left( { - 1;\,\,0} \right)\).

\(\left( {0;\,\,1} \right)\).

\(\left( { - 2;\,\,0} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đạp hàm \[f'\left( x \right) = {x^2} + 1\], \[\forall x \in \mathbb{R}\]. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - \infty ;0} \right)\].

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {1; + \infty } \right)\].

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - 1;1} \right)\].

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty ; + \infty } \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có \(f'\left( x \right) = \left( {x + 2} \right)\left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} - 1} \right)\). Hàm số \(y = f\left( x \right)\)đồng biến trên khoảng nào sau đây?

\(\left( { - 1;1} \right)\).

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 2} \right)\).

\(\left( { - 2; - 1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)liên tục trên \(\mathbb{R}\)và có đạo hàm \(f'\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^2}{\left( {x - 1} \right)^3}\left( {2 - x} \right)\). Hàm số \(y = f\left( x \right)\)đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( {1\,;\,2} \right)\).

\(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right)\).

\[\left( { - 1\,;\,1} \right)\].

\(\left( {2\,;\, + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đạo hàm \[f'\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^2}\left( {2 - x} \right)\left( {x + 3} \right)\]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - 3;2} \right)\].

Hàm số nghịch biến trên các khoảng \[\left( { - 3; - 1} \right)\] và \[\left( {2; + \infty } \right)\].

Hàm số đồng biến trên các khoảng \[\left( { - \infty ; - 3} \right)\] và \[\left( {2; + \infty } \right)\].

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - 3;2} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có \(f'\left( x \right) = {x^2} - 4x\) với mọi \(x\) là số thực. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

\(\left( { - 1;0} \right)\).

\(\left( {0;4} \right)\).

\(\left( { - 2;1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đạo hàm \(f'\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^2}{\left( {x - 1} \right)^3}\left( {2 - x} \right)\). Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( { - \infty ;\, - 1} \right)\).

\(\left( { - 1;\,1} \right)\).

\(\left( {2;\, + \infty } \right)\).

\(\left( {1;\,2} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên tập \(\mathbb{R}\) và có đạo hàm \(f'\left( x \right) = \left( {x - 1} \right){\left( {x + 1} \right)^2}\left( {x - 3} \right)\). Tìm các khoảng đồng biến của hàm số \(f\left( x \right)\).

\(\left( { - \infty ;1} \right)\) và \(\left( {3; + \infty } \right)\).

\(\left( { - 1;1} \right)\) và \(\left( {3; + \infty } \right)\).

\(\left( {1;3} \right)\).

\(\mathbb{R}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\)có đạo hàm là \(f'\left( x \right) = x{\left( {x + 1} \right)^2}\). Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - 1;0} \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đạo hàm \(y = f'\left( x \right) = x\left( {x - 2} \right),\,\forall x \in \mathbb{R}\). Hàm số \(y = f\left( x \right)\)nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;0} \right)\).

\(\left( {0;2} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(f'\left( x \right) = x{\left( {1 - x} \right)^2}{\left( {x - 2} \right)^3}\). Hàm số \(y = f(x)\) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

\(\left( {1;2} \right)\).

\(\left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;0} \right)\).

\(\left( { - 1;1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đạo hàm \(f'\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^2}{\left( {x - 1} \right)^3}\left( {2 - x} \right)\). Hàm số \(y = f\left( x \right)\)đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\[\left( { - 1;1} \right)\].

\[\left( {2; + \infty } \right)\].

\[\left( {1;2} \right)\].

\[\left( { - \infty ; - 1} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đạo hàm \[f'\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^2}\left( {2 - x} \right)\left( {x + 3} \right)\]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - 3;2} \right)\].

Hàm số nghịch biến trên các khoảng \[\left( { - 3; - 1} \right)\] và \[\left( {2; + \infty } \right)\].

Hàm số đồng biến trên các khoảng \[\left( { - \infty ; - 3} \right)\] và \[\left( {2; + \infty } \right)\].

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - 3;2} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đồ thị như hình bên

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho đồng biền trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biền trên khoảng nào dưới đây?

\[\left( {0;1} \right)\].

\[\left( { - \infty ; - 1} \right)\].

\[\left( { - 1;1} \right)\].

\[\left( { - 1;0} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đồ thị như hình vẽ

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( { - 2; - 1} \right)\).

\(\left( {0;1} \right)\).

\(\left( {1;2} \right)\).

\(\left( { - 1;0} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f(x)\] có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ.Hàm số y = f(x) đồng biến trong khoảng nào trong các khoảng sau đây? (ảnh 1)

Hàm số \[y = f(x)\] đồng biến trong khoảng nào trong các khoảng sau đây?

\(( - \infty ;2)\).

\(( - 1;1)\).

\((0;2)\).

\((1; + \infty )\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây? (ảnh 1)

\(\left( {0;1} \right).\)

\(\left( { - 2; - 1} \right).\)

\(\left( { - 1;0} \right).\)

\(\left( { - 1;3} \right).\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[f\left( x \right)\]liên tục trên \[\mathbb{R}\]và có đồ thị như hình vẽ dưới đây, hàm số \[f\left( x \right)\]đồng biến trên khoảng nào?

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới đây, hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào? (ảnh 1)

\[\left( { - \infty ;0} \right)\].

\[\left( { - \infty ; - 1} \right)\].

\(\left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - 1;1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

\(\left( {0;1} \right)\).

\(\left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - 1;1} \right)\).

\(\left( { - 1;0} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.