
40 câu hỏi
Phát triển đô thị.
Phát triển chăn nuôi gia đình.
Giáo dục môi trường cho thế hệ trẻ.
Giáo dục và rèn luyện thể chất cho thế hệ trẻ.
Chọn đáp án C.
Khoáng sản phong phú, đất đai màu mỡ, rừng có nhiều loài quý hiếm.
Biển rộng lớn, phong cảnh đẹp, có nhiều hải sản quý.
Không khí, ánh sáng và nguồn nước dồi dào.
Khoáng sản phong phú, đất đai màu mỡ, rừng có nhiều loài quý hiếm, biển rộng lớn, phong cảnh đẹp, có nhiều hải sản quý, không khí, ánh sáng và nguồn nước dồi dào.
Chọn đáp án D.
Mưa lũ, hạn hán.
Thiếu tính toán khi xây dựng các khu kinh tế mới.
Chặt phá rừng, khai hoang bừa bãi, thiếu tính toán khi xây dựng các khu kinh tế mới.
Xây dựng quá nhiều thủy điện.
Chọn đáp án C.
Khai thác nhanh, nhiều tài nguyên để đẩy mạnh phát triển kinh tế.
Ngăn chặn tình trạng hủy hoại đang diễn ra nghiêm trọng.
Cải thiện môi trường, tránh xu hướng chạy theo lợi ích trước mắt để gây hại cho môi trường.
Sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, từng bước nâng cao chất lượng môi trường, góp phần phất triển kinh tế - xã hội bền vững.
Chọn đáp án D.
Quốc sách hàng đầu.
Quốc sách.
Yếu tố then chốt để phát triển đất nước.
Nhân tố quan trọng trong chính sách quốc gia.
Chọn đáp án A.
Động lực thúc đẩy sự nghiệp phát triển đất nước.
Điều kiện để phát triển đất nước.
Tiền đề đế xây dựng đất nước.
Mục tiêu phát triển của đất nước.
Chọn đáp án A.
Báo vệ tổ quốc.
Phát triển nguồn nhân lực.
Giải đáp kịp thời vấn đề lí luận và thực tiễn do cuộc sống đặt ra.
Phát triển khoa học.
Chọn đáp án C.
Cung cấp luận cứ khoa học cho việc hoạch định chủ trương, đường lối, 'chính sách của Đảng và Nhà nước.
Xây dựng cơ sở hạ tầng kĩ thuật phục vụ cho sự nghiệp CNH, HĐH.
Tạo ra sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.
Tiền đề để phát triển đất nước.
Chọn đáp án A.
Tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Nguồn nhân lực dồi dào.
Nhận thức đúng đắn về tầm quan trọng và sử dụng có hiệu quả những thành tựu của KHCN.
Không có chiến tranh.
Chọn đáp án C.
Pháp luật, ký luật.
Pháp luật, kl luật, ki cương.
Pháp luật, nhà tù.
Pháp luật, quân đội.
Chọn đáp án B.
Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật.
Mọi công dân đều bình đẳng và tự do kinh doanh trong khuôn khổ pháp luật.
Mọi công dân đều bình đẳng và tự do kinh doanh và thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định của pháp luật.
Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật và tự do lựa chọn ngành nghề.
Chọn đáp án C.
Là số người dân trong mỗi quốc gia tại một thời điểm nhất định.
Là số người dân sống trong một khu vực tại một thời điểm nhất định.
Là số người sống trong một đơn vị hành chính tại một thời điểm nhất định.
Là số người sống trong một quốc gia, khu vực, vùng địa lí kinh tế tại thời điểm nhất định.
Chọn đáp án D.
khái niệm về quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm.
bình đẳng về quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm.
nội dung về quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm.
ý nghĩa về quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự và nhân phẩm.
Chọn đáp án C.
Thực hiện cơ chế " Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra".
Nhân dân thực hiện hình thức dân chủ trực tiếp.
Đại biểu của nhân dân chịu sự giám sát của cử tri.
Hình thành các cơ quan quyền lực nhà nước, để nhân dân thể hiện ý chí và nguyện vọng của mình.
Chọn đáp án D.
nhận trách nhiệm.
bị bắt.
chịu trách nhiệm.
chịu tội.
Chọn đáp án C.
quy chế hoạt động của chính quyền cơ sở.
trật tự, an toàn xã hội.
hình thức dân chủ gián tiếp ở nước ta.
hình thức dân chủ trực tiếp ở nước ta.
Chọn đáp án D.
Tốt đời đẹp đạo.
Đạo pháp dân tộc.
Buôn thần bán thánh.
Kính chúa yêu nước.
Chọn đáp án C.
Pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát triển của xã hội.
Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các tầng lóp trong xã hội.
Pháp luật bảo vệ quyền tự do, dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động.
Pháp luật được ban hành vì sự phát triển của xã hội.
Chọn đáp án A.
Từ đủ 14 tuổi trở lên.
Tứ đủ 16 tuổi trở lên.
Từ 18 tuổi trở lên.
Từ đủ 18 tuổi trở lên.
Chọn đáp án B.
Hình thức dân chủ tập trung.
Hình thức dân chủ gián tiếp.
Hình thức dần chủ trực tiếp.
Hình thức dân chủ xã hội chủ nghĩa.
Chọn đáp án B.
khác nhận đúng.
nghe kể.
chứng kiến nói lại.
chính mắt trông thấy.
Chọn đáp án D.
đủ 18 tuổi có quyền bầu cử, đủ 21 tuổi có quyền ứng cử.
từ 18 đến 21 tuổi có quyền bầu cử và ứng cử.
đủ 21 tuổi trở lên có quyền bầu cừ và ứng cử.
đủ 16 trở lên có quyền bầu cử và đủ 18 tuổi trở lên có quyền ứng cử.
Chọn đáp án A.
Quy định các hành vi không được làm.
Quy định các bổn phận của công dân.
Các quy tắc xử sự (việc được làm, việc phải làm, việc không được làm.
Các chuẩn mực thuộc về đời sống tinh thần, tình cảm của con người.
Chọn đáp án C.
Ba cách.
Hai cách.
Một cách.
Bốn cách.
Chọn đáp án B.
An sinh XH.
Tiền lương.
Đại đoàn kết dân tộc.
Bình đẳng giới.
Chọn đáp án D.
khái niệm quyền bầu cử, ứng cử.
nội dung quyền bầu cử, ứng cử.
ý nghĩa quyền bầu cử, ứng cử.
bình đẳng trong thực hiện quyền bầu cử, ứng cử.
Chọn đáp án B.
Những tài sản hai người có được sau khi kết hôn.
Những tài sản có trong gia đình.
Những tài sản hai người có được sau khi kết hôn và tài sản riêng của vợ hoặc chồng.
Tài sản do thừa kế của vợ hoặc chồng.
Chọn đáp án A.
ý nghĩa về quyền tự do ngôn luận.
khái niệm về quyền tự do ngôn luận.
nội dung về quyền tự do ngôn luận.
bình đẳng về quyền tự do ngôn luận.
Chọn đáp án A.
Nội dung quyền khiếu nại, tố cáo.
Khái niệm quyền khiếu nại, tố cáo.
Ý nghĩa quyền khiếu nại, tố cáo.
Bình đẳng trong thực hiện quyền khiếu nại, tố cáo.
Chọn đáp án C.
phạm vi cơ sở và địa phương.
phạm vi cơ sở.
phạm vi địa phương.
phạm vi cả nước.
Chọn đáp án D.
những việc dân được thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã, phường quyết định.
những việc dân bàn và quyết định trực tiếp.
những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện.
những việc nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra.
Chọn đáp án C.
Hành vi nguy hiểm cho xã hội.
Hành vi đặc biệt nguy hiếm cho xã hội.
Hành vi tương đối nguy hiểm cho xã hội.
Hành vi rất nguy hiểm cho xã hội.
Chọn đáp án A.
Những việc dân bàn và quyết định trực tiếp.
Những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện.
Nhũng việc dân đuợc thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã, phường quyết định.
Những việc nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra.
Chọn đáp án A.
Vợ chồng chị V, chồng chị N và chị D.
Vợ chồng chị V, vợ chồng chi N và chị D.
Vợ chồng chị V và chị D.
Vợ chồng chị N và chị D.
Chọn đáp án A.
Người dân xã X và ông K.
Kế toán M, ông K và người dân xã X.
Chủ tịch và người dân xã X.
Chủ tịch xã và ông K.
Chọn đáp án A.
Được tham vấn.
Thẩm định.
Được phát triển.
Sáng tạo.
Chọn đáp án C.
Được bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
Bất khả xâm phạm về chỗ ở.
Được bảo hộ về sức khỏe.
Bất khả xâm phạm về tài sản cá nhân.
Chọn đáp án B.
Tố cáo hành vi của ông A.
Khiếu nại lên UBND xã/Phường.
Kiện lên toà án ND tỉnh.
thuê người gây sức ép yêu cầu ông A phải khắc phục.
Chọn đáp án B.
quyền được pháp luật bảo vệ danh dự, nhân phẩm.
quyền được pháp luật bảo hộ về sức khoẻ, tính mạng.
quyền bất khả xâm phạm chỗ ở của công dân.
không vi phạm gì.
Chọn đáp án C.
Giới thiệu ứng cử.
Tự ứng cử.
Bình đẳng.
Không vi phạm.
Chọn đáp án D.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















