
40 câu hỏi
thềm lục địa.
nội thủy.
lãnh hải.
vùng đặc quyền kinh tế.
Chọn đáp án B.
đất ven sông, rạch được bồi tụ nhiều phù sa.
có hệ thống đê sông ngăn lũ chia cắt.
sự thay đổi dòng chảy của sông ngòi, kênh rạch.
con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh.
Chọn đáp án B.
từ tháng XII đến tháng VI năm sau.
từ tháng X đến tháng V năm sau.
từ tháng XI đến tháng IV năm sau.
từ tháng IX đến tháng III năm sau.
Chọn đáp án C.
cận nhiệt đới gió mùa có mùa hạ mưa nhiều.
nhiệt đới gió mùa có mùa hạ mưa nhiều.
nhiệt đới lục địa khô với nền nhiệt độ cao.
cận xích đạo gió mùa, quanh năm nóng.
Chọn đáp án C.
mùa hạ nóng (nhiệt độ trung bình tháng trên 25oC).
quanh năm nhiệt độ dưới 15oC.
mát mẻ, không có tháng nào nhiệt độ 25oC.
nóng, nhiệt độ trung bình các tháng trong năm đều lớn hơn 25oC.
Chọn đáp án C.
Sông Hồng.
Sông Thái Bình.
Sông Đồng Nai.
Sông Mê Công.
Chọn đáp án D.
Loại 1.
Loại 2.
Loại 3.
Loại 4.
Chọn đáp án C.
đất lâm nghiệp có rừng.
đất phi nông nghiệp.
đất trồng cây công nghiệp lưu năm và cây ăn quả.
đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.
Chọn đáp án D.
Bắc Kạn, Lạng Sơn.
Lào Cai, Bắc Giang.
Bắc Giang, Thái Nguyên.
Lào Cai, Tuyên Quang.
Chọn đáp án B.
Vàng Danh
Cẩm Phả.
Đông Triều.
Quỳnh Nhai.
Chọn đáp án D.
các địa điểm năm trên 2 vòng cực.
các địa điểm nằm trên 2 chí tuyến.
các địa điểm nằm trên Xích Đạo.
cực Bắc và cực Nam.
Chọn đáp án B.
băng hà.
sóng biển.
gió.
nước chảy.
Chọn đáp án C.
sông Nin, sống I-ê-nit-xây, sông A-ma-dôn.
sông A-ma-dôn, sông Nin, sông I-ê-nit-xây.
sông Nin, sống A-ma-dôn, sông I-ê-nit-xây.
sông A-ma-dôn, sông I-ê-nit-xây, sông Nin.
Chọn đáp án C.
khí quyển.
sinh quyển.
thạch quyển.
thổ nhưỡng quyển.
Chọn đáp án B.
các hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn có xu hướng giảm.
dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn.
quỹ thời gian lao động ở nông thôn dành hết cho các hoạt động thuần nông.
dân số thành thị có tốc độ tăng trưởng ngang bằng với tốc độ tăng trưởng dân số nông thôn trong cùng thời điểm.
Chọn đáp án B.
chăn nuôi chăn thả.
chăn nuôi chuồng trại.
chăn nuôi công nghiệp.
chăn nuôi nửa chuồng trại.
Chọn đáp án C.
dịch vụ nghề nghiệp, dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh.
dịch vụ kinh doanh, dịch vụ du lịch, dịch vụ cá nhân.
dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công.
dịch vụ cá nhân, dịch vụ hành chính công, dịch vụ buôn bán.
Chọn đáp án C.
Động, thực vật.
Nước.
Khoáng sản.
Đất.
Chọn đáp án C.
Duyên hải Nam Trung Bộ tăng nhiều nhất.
Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng nhanh nhất.
Đông Nam Bộ tăng ít nhất.
Bắc Trung Bộ tăng chậm nhất.
Chọn đáp án B.
Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh.
Lạng Sơn – TP. Hồ Chí Minh.
Hà Nộ - Cà Mau.
Hữu Nghị - Năm Căn.
Chọn đáp án D.
Thanh Hóa, Nghệ An.
Nghệ An, Quảng Trị.
Quảng Bình, Quảng Trị.
Quảng Trị, Thừa Thiên – Huế.
Chọn đáp án B.
Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng, Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long giảm.
Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ tăng, Đông Nam Bộ và Tây Nguyên giảm.
Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng tăng, Đông Nam Bộ giảm.
Đông Nam Bộ và Tây Nguyên giảm, Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng.
Chọn đáp án C.
đảm bảo môi trường trong sạch, không bị ô nhiễm.
có nhịp độ phát triển cao và cơ cấu kinh tế hợp lí.
nâng cao đều chất lượng kinh trưởng kinh tế cao trong một vài năm.
có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao trong một vài năm.
Chọn đáp án B.
địa hình đa dạng.
đất feralit.
khí hậu nhiệt đới ẩm.
nguồn nước phong phú.
Chọn đáp án C.
chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của Nhà nước.
điều kiện nuôi thuận lợi và kĩ thuật nuôi được cải tiến.
thị trưởng ngoài nước được mở rộng và có nhu cầu ngày càng lớn.
sự phát triển mạnh công nghiệp chế biến góp phần nâng cao giá trị thương phẩm.
Chọn đáp án C.
Duyên hải Nam Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng.
Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng.
Chọn đáp án C.
Sản lượng dầu thô khai thác của In-đô-nê-xi-a tăng, của Ma-lai-xi-a và Việt Nam giảm.
Sản lượng dầu thô khai thác của Ma-lai-xi-a giảm, của Việt Nam và In-đô-nê-xi-a tăng.
Sản lượng dầu thô khai thác của Việt Nam tăng, của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a giảm.
Sản lượng dầu thô khai thác của In-đô-nê-xi-a và Việt Nam giảm, của Ma-lai-xi-a tăng.
Chọn đáp án C.
sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu.
phân bố các mỏ khoáng sản.
sự phát triển của ngành du lịch biển.
khai thác các mỏ cát ở vùng ven biển.
Chọn đáp án A.
có biển và đại dương bao bọc.
trải dài trên nhiều đới khí hậu.
đây là khu vực rộng lớn.
có dạng địa hình lòng chảo.
Chọn đáp án C.
Phrăng.
Rup.
Mark.
Ơrô.
Chọn đáp án D.
tính chất quần đảo.
nằm trong khu vực gió mùa.
có dòng biển nóng và lạnh bao quanh.
nằm trong khu vực có áp cao hoạt động thường xuyên.
Chọn đáp án B.
dệt may, luyện kim, cơ khí, đóng tàu, sản xuất ô tô.
luyện kim, điện tử, viễn thông, chế tạo máy, hóa chất.
điện tử, viễn thông, đóng tàu, sản xuất ô tô, máy bay.
chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
Chọn đáp án D.
Cam-pu-chia
Bru-nây
Lào
Đông Ti-mo.
Chọn đáp án D.
Nông – lâm – thủy sản, công nghiệp và xây dựng đều giảm.
Công nghiệp – xây dựng và dịch vụ đều tăng.
Dịch vụ tăng, công nghiệp và xây dựng giảm.
Nông – lâm – thủy sản giảm, dịch vụ tăng.
Chọn đáp án B.
quốc lộ 1 và đường Hồ Chí Minh.
quộc lộ 14 và quốc lộ 1.
đường Hồ Chí Minh và quốc lộ 14.
quốc lộ 1 và đường sắt Thống Nhất.
Chọn đáp án A.
lớn thứ hai ở nước ta sau bể than Nông Sơn (Quảng Nam).
mới được phát hiện và khai thác mạnh những năm gần đây.
lớn bậc nhất và chất lượng tốt nhất Đông Nam Á.
duy nhất có nằm trên lãnh thổ Việt Nam.
Chọn đáp án C.
cơ cấu thành phần kinh tế ở vùng nông thôn ven biển.
cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nông thôn ven biển.
cơ cấu dân số theo giới ở nông thôn ven biển.
cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển.
Chọn đáp án D.
đất badan, nguồn nước mặt phong phú.
đất badan, khí hậu cận xích đạo.
khí hậu cận xích đạo, đất xám phù sa cổ.
cao nguyên xếp tầng, đất badan màu mỡ.
Chọn đáp án B.
Tăng cường việc bảo vệ môi trường, khẳng định chủ quyền vùng biển.
Góp phần giải quyết việc làm, phát huy thế mạnh kinh tế biển – đảo.
Giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi hải sản và bảo vệ an ninh vùng biển.
Tránh khai thác các loài sinh vật quý hiếm, có giá trị kinh tế cao.
Chọn đáp án C.
Biểu đồ miền
Biểu đồ đường
Biểu đồ kết hợp
Biểu đồ cột ghép.
Chọn đáp án B.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















