
40 câu hỏi
lãnh hải.
vùng tiếp giáp lãnh hải.
vùng đặc quyền kinh tế.
thềm lục địa.
Chọn đáp án C.
đồng bằng bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
đất ở đây thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.
một số đồng bằng mở rộng ở các cửa sông lớn.
đồng bằng phần nhiều hẹp ngang.
Chọn đáp án B.
thuộc bán cầu Đông, nửa cầu Bắc.
gắn liền với lục địa Á - Âu.
nằm trong vùng nội chí tuyến.
tiếp giáp biển thông ra Thái Bình Dương.
Chọn đáp án C.
nhiệt độ trung bình năm trên 25°C.
nền nhiệt thiên về khí hậu xích đạo.
biên độ nhiệt trung bình năm lớn.
có hai mùa mưa và khô rõ rệt.
Chọn đáp án C.
gồm các khối núi cổ, các sơn nguyên bóc mòn và các cao nguyên badan.
là miền duy nhất có địa hình cao ở Việt Nam với đủ ba đai cao.
đồi núi thấp chiếm ưu thế, các dãy núi có hướng vòng cung.
các dãy núi xen các thung lũng sông theo hướng tây bắc - đông nam.
Chọn đáp án C.
Kon Tum, Đắk Lắk, Mộc Châu, Lâm Viên, Pleiku, Di Linh.
Pleiku, Kon Tum, Đắk Lắk, Mơ Nông, Di Linh, Lâm Viên.
Đắk Lắk, Mơ Nông, Di Linh, Tà Phình, Kon Tum, Pleiku.
Mơ Nông, Pleiku, Sín Chải, Kon Tum, Lâm Viên, Đắk Lắk.
Chọn đáp án B.
Thái Nguyên, Bắc Ninh, Quy Nhơn, Mỹ Tho.
Việt Trì, Nam Định, Hạ Long, Long Xuyên.
Phúc Yên, Nha Trang, Thanh Hoá, Cà Mau.
Hải Dương, Thủ Dầu Một, Vinh, Huế.
Chọn đáp án A.
Nghệ An, Hà Tĩnh.
Thanh Hóa, Nghệ An.
Thanh Hóa, Quảng Bình.
Nghệ An, Thừa Thiên - Huế.
Chọn đáp án B.
đóng tàu, hoá chất, phân bón, luyện kim đen, điện tử.
điện tử, dệt, may, sản xuất giấy, xenlulô, cơ khí, đóng tàu.
cơ khí, đóng tàu, điện tử, hoá chất, phân bón, dệt, may.
hoá chất, phân bón, sản xuất vật liệu xây dựng, dệt, may, đóng tàu.
Chọn đáp án C.
Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời và các thiên thể khác trong hệ.
Trái Đất ở trung tâm, Mặt Trời và các thiên thể khác chuyển động xung quanh.
Mặt Trời chuyển động xung quanh các thiên thể trong hệ và chiếu sáng cho chúng.
Mặt Trời ở trung tâm, Trái Đất và các thiên thể chuyển động xung quanh.
Chọn đáp án D.
phá hủy đá và khoáng vật, đồng thời di chuyển chúng từ nơi này đến nơi khác.
chủ yếu làm biến đổi thành phần, tính chất hóa học của đá và khoáng vật.
làm cho đá và khoáng vật vừa bị phá hủy về mặt cơ giới vừa bị phá hủy về mặt hóa học.
làm cho đá bị rạn nứt, vỡ thành những tảng và mảnh vụn, nhưng không làm biến đổi về màu sắc, thành phần khoáng vật và hóa học của chúng.
Chọn đáp án D.
có nửa năm gió thổi từ đại dương vào lục địa.
gió thổi thường xuyên từ ven biển vào bờ.
hầu như quanh năm gió thổ từ đại dương vào lục địa.
gió mang độ ẩm cao từ cao áp Xi-bia thổi về trong nửa năm.
Chọn đáp án A.
khí hậu
địa hình
nguồn nước
đất
Chọn đáp án A.
số trẻ em nam và nữ so với tổng số dân.
giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.
số trẻ em nam so với tổng số dân cùng một thời điểm.
số trẻ em nam so với số trẻ em nữ trong cùng một thời điểm.
Chọn đáp án B.
miền nhiệt đới, cận nhiệt và cả ôn đới nóng.
miền nhiệt đới, đặc biệt là châu Á gió mùa.
miền nhiệt đới và cận nhiệt.
miền ôn đới và cận nhiệt.
Chọn đáp án D.
lao động, thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.
sử dụng nhiều nhiên liệu, nguyên liệu và lực lượng lao động lớn.
khoa học - kĩ thuật, lao động có tay nghề, sử dụng nhiều nhiên liệu.
thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên nhiên liệu, nguồn lao động có tay nghề.
Chọn đáp án A.
hiệu số giữa giá trị nhập khẩu và giá trị xuất khẩu.
hiệu số giữa giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu
tổng số giữa giá trị nhập khẩu và giá trị xuất khẩu.
tỉ số giữa giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu.
Chọn đáp án B.
Cao su tăng ít nhất.
Chè tăng chậm nhất.
Hồ tiêu tăng nhanh nhất.
Cà phê tăng nhiều nhất.
Chọn đáp án C.
Thuận An, Cửa Lò, Nhật Lệ, Dung Quất.
Chân Mây, Kỳ Hà, Nhật Lệ, Cửa Lò.
Nhật Lệ, Cam Ranh, Cửa Lò, Vũng Áng.
Cửa Lò, Nhật Lệ, Vũng Áng, Chân Mây.
Chọn đáp án D.
Hải Phòng
Huế
Nha Trang
Vũng Tàu
Chọn đáp án B.
Nghệ An
Thanh Hóa
Hà Tĩnh
Thừa Thiên – Huế
Chọn đáp án C.
Sự thay đổi cơ cấu diện tích, năng suất và sản lượng lúa của nước ta.
Tốc độ tăng trưởng diện tích, năng suất và sản lượng lúa của nước ta.
Cơ cấu diện tích, năng suất và sản lượng lúa của nước ta.
Diện tích, năng suất và sản lượng lúa của nước ta.
Chọn đáp án B.
Dân cư phân bố không đều giữa đồng bằng với trung du và miền núi.
Dân cư tập trung chủ yếu ở khu vực nông thôn.
Tỉ lệ dân thành thị của nước ta ngày càng tăng.
Đông Bắc là vùng có mật độ dân số thấp nhất cả nước.
Chọn đáp án D.
mở cửa, hội nhập vào nền kinh tế thế giới.
phát triển các thành phần kinh tế mới.
đổi mới kinh tế, văn hóa, xã hội.
chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Chọn đáp án D.
Chọn đáp án D.
sản xuất quy mô lớn, sử dụng nhiều sức người.
sản xuất tự cấp tự túc, đa canh là chính.
nông nghiệp gắn với công nghiệp chế biến.
người sản xuất quan tâm nhiều hơn đến lợi nhuận.
Chọn đáp án D.
môi trường biển bị suy thoái và nguồn lợi thủy sản suy giảm.
hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu.
việc chế biển thủy sản, nâng cao chất lượng thương phẩm còn nhiều hạn chế.
tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới.
Chọn đáp án B.
Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Biên Hòa, Vũng Tàu.
Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một.
Thành phố Hồ Chí Minh, Cà Mau, Cần Thơ, Biên Hòa.
Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Biên Hòa, Thủ Dầu Một.
Chọn đáp án D.
Nhật Bản tăng nhiều nhất.
Trung Quốc tăng nhanh nhất.
Hoa Kì tăng chậm nhất.
LB Nga tăng ít nhất.
Chọn đáp án C.
Thị trường chung Nam Mĩ.
Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Chọn đáp án A.
Cộng đồng Nguyên tử châu Âu.
Cộng đồng Kinh tế châu Âu.
Cộng đồng châu Âu (EC).
Cộng đồng Than và thép châu Âu.
Chọn đáp án C.
Hoá chất, chế biến gỗ, sản xuất giấy.
Điện tử - tin học, hàng không.
Luyện kim, chế tạo máy bay, sản xuất ô tô.
Luyện kim màu, khai thác vàng và kim cương.
Chọn đáp án D.
Hoa Bắc, Hoa Trung, Đông Bắc, Hoa Nam.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Hoa Trung, Hoa Nam, Hoa Bắc, Đông Bắc.
Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Chọn đáp án D.
Việt Nam.
Thái Lan.
In-đô-nê-xi-a.
Ma-lai-xi-a.
Chọn đáp án D.
Sản lượng lúa gạo của In-đô-nê-xi-a tăng nhiều nhất.
Sản lượng lúa gạo của Việt Nam tăng nhanh nhất.
Sản lượng lúa gạo của In-đô-nê-xi-a lớn nhất, của Thái Lan nhỏ nhất.
Sản lượng lúa gạo của In-đô-nê-xi-a và Việt Nam tăng, của Thái Lan giảm.
Chọn đáp án A.
Hoa Bắc, Hoa Trung, Đông Bắc, Hoa Nam.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Hoa Trung, Hoa Nam, Hoa Bắc, Đông Bắc.
Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Chọn đáp án D.
Hải Phòng, Nha Trang, Đà Lạt.
Hà Nội, Hạ Long, Vũng Tàu.
Hải Phòng, Huế - Đà Nẵng, Cần Thơ.
Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Huế - Đà Nẵng.
Chọn đáp án A.
điều hòa nguồn nước, hạn chế tác hại của lũ lụt.
cố định bãi bồi, chống sạt lở bờ biển, hạn chế khô hạn, lũ lụt.
chắn gió, bão và ngăn không cho cát bay, cát chảy, lấn ruộng đồng, làng mạc.
bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã, giữ gìn nguồn gen của các loài động, thực vật quý hiếm.
Chọn đáp án B.
Nội Bài, Chu Lai, Quy Nhơn, Cam Ranh.
Đồng Hới, Đà Nẵng, Tuy Hòa, Cam Ranh.
Chu Lai, Quy Nhơn, Cam Ranh, Tuy Hòa.
Phú Bài, Chu Lai, Quy Nhơn, Cam Ranh.
Chọn đáp án A.
Biểu đồ tròn.
Biểu đồ miền.
Biểu đồ đường.
Biểu đồ cột.
Chọn đáp án D.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















