TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Đề thi

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

A
Admin
Hóa họcLớp 1259 lượt thi
46 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

Tác dụng với phi kim.

Tính khử.

Tính oxi hóa.

Tác dụng với axit.

Xem đáp án

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

K.

Na.

Ba.

Be.

Xem đáp án

Đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?

Fe.

Ca.

Cu.

Mg.

Xem đáp án

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

Al.

K.

Ca.

Cu.

Xem đáp án

Đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

Na, Fe, K.

Na, Cr, K.

Na, Ba, K.

Be, Na, Ca.

Xem đáp án

Đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch kiềm

Ba, Na, K, Ca.

Na, K, Mg, Ca.

K, Na, Ca, Zn.

Be, Mg, Ca, Ba.

Xem đáp án

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các kim loại: Be, Na, Fe, Ca. Số kim loại phản ứng được với nước ở điều kiện thường là

4.

3.

2.

1.

Xem đáp án

Đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.

Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3.

Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.

Xem đáp án

Đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

Mg.

Al.

Zn.

Cu.

Xem đáp án

Đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

Fe2(SO4)3.

CuSO4.

HCl.

MgCl2.

Xem đáp án

Đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

HNO3 đặc, nguội.

H2SO4 đặc, nóng.

HNO3 loãng.

H2SO4 loãng.

Xem đáp án

Đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng?

Mg.

Na.

Cu.

Fe.

Xem đáp án

Đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Cu không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

H2SO4 đặc.

HCl.

FeCl3.

AgNO3.

Xem đáp án

Đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

CuSO4.

MgCl2.

FeCl3.

AgNO3.

Xem đáp án

Đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Cu không tan trong dung dịch nào sau đây?

HNO3loãng nóng.

HNO3loãng nguội.

H2SO4loãng nóng.

H2SO4đặc nóng.

Xem đáp án

Đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch: HCl, NaOH, HNO3 loãng, CuSO4. Fe không tác dụng được với dung dịch nào?

CuSO4.

HCl.

NaOH.

HNO3 loãng.

Xem đáp án

Đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

HCl.

HNO3 loãng.

H2SO4 loãng.

KOH.

Xem đáp án

Đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:

Cu, Pb, Ag.

Cu, Fe, Al.

Fe, Mg, Al.

Fe, Al, Cr.

Xem đáp án

Đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây?

Dung dịch HCl.

Dung dịch HNO3 đặc, nguội.

Dung dịchHNO3 loãng.

Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

Xem đáp án

Đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

2Na + 2H2O2NaOH + H2.

Ca + 2HClCaCl2 + H2.

Fe + CuSO4FeSO4 + Cu.

Cu + H2SO4CuSO4 + H2.

Xem đáp án

Đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

Cu + 2FeCl3 (dung dịch)CuCl2 + 2FeCl2.

H2 + CuO to Cu + H2O.

2Na + 2H2O 2NaOH + H2.

Fe + ZnSO4 (dung dịch) FeSO4 + Zn.

Xem đáp án

Đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hóa học: 4Cr + 3O2 to2Cr2O3. Trong phản ứng trên xảy ra

sự oxi hóa Cr và sự oxi hóa O2.

sự khử Cr và sự oxi hóa O2.

sự khử Cr và sự khử O2.

Sự oxi hóa Cr và sự khử O2.

Xem đáp án

Đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag. Kim loại nào không tác dụng được với H2SO4 loãng ở nhiệt độ thường?

Ag.

Zn.

Al.

Fe.

Xem đáp án

Đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

3.

4.

1.

2.

Xem đáp án

Đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

4.

1.

2.

3.

Xem đáp án

Đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phản ứng hóa học, vai trò của các kim loại và ion kim loại là:

Đều là tính khử.

Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất khử hoặc chất oxi hóa.

Kim loại là chất oxi hóa, ion kim loại là chất khử.

Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hóa.

Xem đáp án

Đáp án B

+ Kim loại là chất khử, ví dụ:

+ Ion kim loại là chất khử và chất oxi hóa, ví dụ:

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Để bảo quản các kim loại kiềm cần

Ngâm chúng vào nước.

Ngâm chúng trong rượu nguyên chất.

Ngâm chúng trong dầu hoả.

Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín.

Xem đáp án

Đáp án C

+ Kim loại kiềm có tính khử rất mạnh. Nếu tiếp xúc với không khí sẽ xảy ra các phản ứng:

Vì thế phải bảo vệ chúng trong môi trường trơ là dầu hỏa.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

Na2O và O2.

NaOH và H2.

Na2O và H2.

NaOH và O2.

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình phản ứng:

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

ZnCl2.

MgCl2.

NaCl.

FeCl3.

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình phản ứng:

Fe + 2FeCl3→ 3FeCl2

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại  có thể vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với Al2(SO4)3

Fe.

Mg.

Cu.

Ni.

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình phản ứng:

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là

Cu.

Mg.

Fe.

Ag.

Xem đáp án

Đáp án B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp Mg và Cu vào dung dịch HCl dư. Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch thu được chất rắn gồm

Cu.

CuCl2; MgCl2.

Cu; MgCl2.

Mg; CuCl2.

Xem đáp án

Đáp án C

Khi cho hỗn hợp Mg, Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thì chỉ có Mg phản ứng. Vì thế sau khi phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được chất rắn là MgCl2 và Cu.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây?

Fe2O3.

MgO.

FeCl3 trong H2O.

NaOH trong H2O.

Xem đáp án

Đáp án B

Al có tính khử yếu hơn Mg nên không thể đẩy Mg ra khỏi MgO.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây tan được trong cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl

Al.

Fe.

Cr.

Cả Cr và Al.

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình phản ứng:

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nhôm tan được trong dung dịch

NaCl.

H2SO4 đặc, nguội.

NaOH.

HNO3 đặc nguội.

Xem đáp án

Đáp án C

+ Al phản ứng được với dung dịch NaOH:

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.

+ Al bị thụ động hóa trong (HNO3, H2SO4) đặc nguội. Al có tính khử yếu hơn Na nên không thể đẩy Na ra khỏi dung dịch muối NaCl.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

FeO, CuO, Cr2O3.

PbO, K2O, SnO.

Fe3O4, SnO, BaO.

FeO, MgO, CuO.

Xem đáp án

Đáp án A

Tính khử: Al > Cr, Fe, Cu

=> Al khử được các oxit Fe2O3, Cr2O3, CuO.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bột Al và dung dịch KOH dư thấy hiện tượng:

Sủi bọt khí, Al không tan hết và dung dịch màu xanh lam.

Sủi bọt khí, Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu.

Sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu.

Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam.

Xem đáp án

Đáp án B

+ Cho Al vào dung dịch KOH sẽ xảy ra phản ứng:

2Al + 2KOH + 2H2O → 2KAlO2 + 3H2

+ Hiện tượng : Sủi bọt khí H2, Al tan dần và thu được dung dịch trong suốt gồm KOH dư và KAlO2.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của Al và Cr?

Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol.

Nhôm và crom đều bền trong không khí và nước.

Nhôm và crom đều bị thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.

Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình phản ứng:

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các kim loại: Ag, Al, Cu, Ca, Fe, Zn. Số kim loại tan được trong dung dịch HCl là

3.

4.

5.

2.

Xem đáp án

Đáp án B

+ Các kim loại phản ứng được với dung dịch HCl là những kim loại có tính khử mạnh hơn H. Suy ra có 4 kim loại thảo mãn là Al, Ca, Fe, Zn.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại M phản ứng được với các dung dịch HCl, Cu(NO3)2, HNO3 (đặc, nguội). M là kim loại nào dưới đây?

Zn.

Ag.

Al.

Fe.

Xem đáp án

Đáp án A

Fe, Al không phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, Ag không phản ứng được với dung dịch HCl.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại M có các tính chất: nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường; tan được trong dung dịch NaOH nhưng không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội. Kim loại M là:

Zn.

Fe.

Cr.

Al.

Xem đáp án

Đáp án A

M không tan được trong (HNO3, H2SO4) đặc nguội nên M không thể là Al, Fe, Cr.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Bột kim loại X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, không có khí thoát ra. X có thể là kim loại nào?

Cu.

Mg.

Ag.

Fe.

Xem đáp án

Đáp án B

Kim loại X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng không có khí thoát ra, chứng tỏ X là kim loại hoạt động mạnh. Vậy chỉ có Mg thỏa mãn.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O

Tỉ lệ a : b là

1 : 3.

1 : 2.

2 : 3.

2 : 9.

Xem đáp án

Đáp án A

Quá trình oxi hóa - khử:

Kết quả

2Fe + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O

a:b=nFe:NH2SO4=1:3

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch:

HCl

Fe2(SO4)3

NaOH

HNO3

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình phản ứng:

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây khi cho vào dung dịch CuSO4 bị hòa tan hết và phản ứng tạo thành kết tủa gồm 2 chất

Na.

Fe.

Ba.

Zn.

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình phản ứng:

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các kim loại Na; Ca; K; Al; Fe; Cu và Zn, số kim loại tan tốt vào dung dịch KOH là:

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

Đáp án C

+ Có 5 kim loại có thể tan trong dung dịch KOH.

+ Phương trình phản ứng :