TÍNH CHẤT CỦA HỢP CHẤT KIM LOẠI
Đề thi

TÍNH CHẤT CỦA HỢP CHẤT KIM LOẠI

A
Admin
Hóa họcLớp 1271 lượt thi
56 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính bazơ của các hiđroxit được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là

MgOH2, NaOH, AlOH3.

MgOH2, AlOH3, NaOH.

NaOH, AlOH3, MgOH2.

NaOH, MgOH2, AlOH3.

Xem đáp án

Đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

ZnOH2.

BaOH2.

FeOH2.

CrOH2.

Xem đáp án

Đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

CuO.

CO2.

Cl2.

Al.

Xem đáp án

Đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

ZnO.

Al2O3.

CO2.

Fe2O3.

Xem đáp án

Đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch NaOH không phản ứng với chất nào sau đây ?

ZnOH2.

AlOH3.

Al.

KCl.

Xem đáp án

Đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất không tác dụng với dung dịch NaOH

Al2O3, Na2CO3, AlCl3.

Al, NaHCO3, AlOH3.

NaAlO2, Na2CO3, NaCl.

Al, FeCl2, FeCl3.

Xem đáp án

Đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?

CaOH2CrOH3.

BaOH2FeOH3.

CrOH3AlOH3.

NaOHAlOH3.

Xem đáp án

Đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Các hợp chất của crom có tính chất lưỡng tính là

CrO3K2Cr2O7.

Cr2O33CrOH3.

Cr2O3CrO3.

CrO3CrOH3.

Xem đáp án

Đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, HCl, SO2, CO2, H2O2. Sục từ từ qua dung dịch NaOH dư thì thu được hỗn hợp khí bay ra có thành phần là 

N2, H2, O2.

Cl2, H2, O2, N2, CO2.

N2, Cl2, H2, O2.

N2, H2.

Xem đáp án

Đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng xảy ra khi sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch BaOH2 là:

xuất hiện kết tủa trắng.

ban đầu tạo kết tủa trắng, sau đó tan dần.

sau 1 thời gian mới xuất hiện kết tủa trắng.

không xuất hiện kết tủa.

Xem đáp án

Đáp án B

Hiện tượng xảy ra khi sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch BaOH2 là: ban đầu tạo kết tủa trắng, sau đó tan dần. Phương trình phản ứng :

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình hóa học phản ứng oxi hóa hợp chất Fe(II) bằng oxi không khí :

Kết luận nào sau đây là đúng?

FeOH2 là chất khử, O2 là chất oxi hoá.

O2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá.

FeOH2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá.

FeOH2 là chất khử, O2H2O là chất oxi hoá.

Xem đáp án

Đáp án A

Sự thay đổi số oxi hóa :

Vậy kết luận đúng là: FeOH2 là chất khử, O2 là chất oxi hoá.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?

CrCl3.

CrCl2.

CrOH3.

Na2CrO4.

Xem đáp án

Đáp án C

Chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HClCrOH3. Phương trình phản ứng :

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hỗn hợp hai khí CO2NO2 vào dung dịch KOH dư, thu được hỗn hợp các muối là

KHCO3, KNO3.

K2CO3, KNO3, KNO2.

KHCO3, KNO3, KNO2.

K2CO3, KNO3.

Xem đáp án

Đáp án B

Các muối thu được khi sục CO2, NO2 vào dung dịch KOH dư là K2CO3, KNO3, KNO2. Phương trình phản ứng :

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mẩu khí thải có chứa CO2 ,NO2 , N2SO2 được sục vào dung dịch CaOH2 dư. Trong bốn khí đó, số khí bị hấp thụ là

3.

1.

4.

2.

Xem đáp án

Đáp án A

Số khí bị hấp thụ vào dung dịch CaOH2 dư là 3, đó là CO2, NO2SO2. Phương trình phản ứng :

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch NaOH loãng tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây?

Al2O3, CO2, dung dịch NaHCO3, dung dịch ZnCl2, NO2.

CO, H2S, Cl2, dung dịch AlCl3, C6H5OH.

NO, dung dịch CuNO32, dung dịch NH4Cl, dung dịch HCl.

Dung dịch NaAlO2, Zn, S, dung dịch NaHSO4.

Xem đáp án

Đáp án A

Dung dịch NaOH loãng tác dụng được với tất cả các chất : Al2O3, CO2, dung dịch NaHCO3, dung dịch ZnCl2, NO2. Phương trình phản ứng :

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit nào sau đây là oxit axit?

CaO.

CrO3.

Na2O.

MgO

Xem đáp án

Đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxi nào sau đây tác dụng với H2O tạo hỗn hợp axit?

SO2.

CrO3.

P2O5.

SO3.

Xem đáp án

Đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Al.

Al2O3.

AlCl3.

NaAlO2.

Xem đáp án

Đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các oxit: MgO, FeO, CrO3, Cr2O3. Số oxit lưỡng tính trong dãy là:

4.

1.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit nào sau đây là oxit axit?

FeO.

Al2O3.

Na2O.

CrO3.

Xem đáp án

Đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm ?

Xem đáp án

Đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình hóa học của hai phản ứng sau:

Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất

chỉ có tính bazơ.

chỉ có tính oxi hóa

chỉ có tính khử.

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

Xem đáp án

Đáp án D

Sự thay đổi số oxi hóa của Fe trong 2 phản ứng là :

Suy ra FeO vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl loãng :

CrCl3.

FeNO32.

Cr2O3.

NaAlO2.

Xem đáp án

Đáp án C

Chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HClCr2O3. Phương trình phản ứng :

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là

MgO.

FeO.

Fe2O3.

Al2O3.

Xem đáp án

Đáp án B

Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là FeO, vì số oxi hóa của Fe trong FeO là +2 (chưa cực đại).

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng:

Do CrOH3 là hiđroxit lưỡng tính nên Cr tác dụng được với dung dịch NaOH đặc.

CrO là oxit bazơ, tan dễ dàng trong dung dịch axit.

CrO3 tan dễ trong nước, tác dụng dễ dàng với dung dịch kiềm loãng.

Cr2O3 là oxit lưỡng tính.

Xem đáp án

Đáp án A

Phát biểu không đúng là : “Do CrOH3 là hiđroxit lưỡng tính nên Cr tác dụng được với dung dịch NaOH đặc”. Thực tế Cr không tác dụng được với dung dịch kiềm dù là dung dịch loãng hay đặc.

Các phát biểu còn lại đều đúng.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng:

Do CrOH3 là hiđroxit lưỡng tính nên Cr tác dụng được với dung dịch NaOH đặc.

CrO là oxit bazơ, tan dễ dàng trong dung dịch axit.

CrO3 tan dễ trong nước, tác dụng dễ dàng với dung dịch kiềm loãng.

Cr2O3 là oxit lưỡng tính, không tan trong dung dịch axit loãng, kiềm loãng.

Xem đáp án

Đáp án D

Phát biểu không đúng là : “Do CrOH3 là hiđroxit lưỡng tính nên Cr tác dụng được với dung dịch NaOH đặc”. Thực tế, kim loại Cr không tan trong dung dịch kiềm.

Các phát biểu còn lại đều đúng.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu

xanh lam.

vàng nhạt.

trắng xanh.

nâu đỏ.

Xem đáp án

Đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch AlCl3 không tác dụng với

dung dịchNH3.

dung dịchKOH.

dung dịchAgNO3.

dung dịchHNO3.

Xem đáp án

Đáp án D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

AlCl3.

H2SO4.

HCl.

NaCl.

Xem đáp án

Đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaHCO32 thấy:

Có kết tủa trắng và bọt khí.

Không có hiện tượng gì.

Có bọt khí thoát ra.

Có kết tủa trắng xuất hiện.

Xem đáp án

Đáp án D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây phản ứng được với dung dịch FeCl2?

H2SO4 (loãng).

CuCl2.

HCl.

AgNO3.

Xem đáp án

Đáp án D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

boxit.

thạch cao nung.

đá vôi.

thạch cao sống.

Xem đáp án

Đáp án D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt phân muối nào sau đây thu được kim loại?

CuNO32.

AgNO3.

NaNO3.

FeNO32.

Xem đáp án

Đáp án B

Muối bị nhiệt phân thu được kim loại là AgNO3.

Phương trình phản ứng :

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi là

CuNO32; FeNO32; MgNO32.

CuNO32; ZnNO32; NaNO3.

KNO3; ZnNO32; AgNO3.

FeNO33; CuNO32; AgNO3.

Xem đáp án

Đáp án A

Các muối bị nhiệt phân đều thu được oxit kim loại, nitơ đioxit và khí O2CuNO32; FeNO32; MgNO32. Phương trình phản ứng :

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch H2S không phản ứng với chất hoặc dung dịch nào sau đây ở điều kiện thường?

O2.

dd CuSO4.

dd FeSO4.

Cl2.

Xem đáp án

Đáp án C

Dung dịch H2S không phản ứng được với dung dịch FeSO4 vì không thỏa mãn một trong hai điều kiện là có kết tủa hoặc axit sinh ra phải yếu hơn axit ban đầu.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp chất có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là:

Br2 + dung dịch FeCl2.

KHSO4 + dung dịch BaCl2.

Fe2O3 + dung dịch HNO3 đặc, nóng.

AlOH3 + dung dịch H2SO44 đặc nguội.

Xem đáp án

Đáp án A

Bản chất phản ứng : 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:

không màu sang màu vàng.

không màu sang màu da cam.

màu vàng sang màu da cam.

màu da cam sang màu vàng.

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình phản ứng : 

Màu của dung dịch biến đổi từ vàng chanh sang da cam.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y. Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là :

màu vàng chanh và màu da cam.

màu vàng chanh và màu nâu đỏ.

màu nâu đỏ và màu vàng chanh.

màu da cam và màu vàng chanh.

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình phản ứng : 

Màu của dung dịch X, Y lần lượt là da cam và vàng chanh.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với NaHCO3?

CaCl2.

Na2S.

NaOH.

BaSO4.

Xem đáp án

Đáp án C

Dung dịch tác dụng được với NaHCO3NaOH. Phương trình phản ứng :

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg2+; Ca2+HCO3-, thu được chất rắn Y. Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm

MgOCaCO3.

MgCO3CaCO3.

MgCO3CaO.

MgOCaO.

Xem đáp án

Đáp án D

Sơ đồ phản ứng : 

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch: HCl, NaOH, NH3, KCl. Số dung dịch phản ứng được với AlCl3

3.

4.

1.

2.

Xem đáp án

Đáp án D

Hai chất tác dụng được với dung dịch AlCl3 là NaOH và NH3. Phương trình phản ứng :

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nhỏ từ từ dung dịch AlCl33 cho tới dư vào dung dịch NaOH và lắc đều thì

đầu tiên không xuất hiện kết tủa, sau đó có kết tủa trắng keo.

đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan lại.

đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa không tan lại.

không thấy kết tủa trắng keo xuất hiện.

Xem đáp án

Đáp án A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch natri aluminat đến dư thì

không có phản ứng xảy ra.

tạo kết tủa AlOH3, phần dung dịch chứa Na2CO3.

tạo kết tủa AlOH3, phần dung dịch chứa NaHCO3.

tạo kết tủa AlOH3, sau đó kết tủa bị hòa tan lại.

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình phản ứng :

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với FeNO32 là:

AgNO3, NaOH, Cu, FeCl3.

AgNO3, Br2, NH3, HCl.

KI, Br2, NH3, Zn.

NaOH, Mg, KCl, H2SO4.

Xem đáp án

Đáp án B

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với FeNO32 là: AgNO3, Br2, NH3, HCl.

Phương trình phản ứng :

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Để bảo quản dung dịch FeSO4 trong phòng thí nghiệm, người ta cần thêm vào dung dịch hoá chất nào dưới đây ?

Một đinh Fe sạch.

Dung dịch H2SO4 loãng.

Một dây Cu sạch.

Dung dịch H2SO4 đặc.

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích :

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí. X và Y lần lượt là

AgNO3FeCl2.

AgNO3FeCl3.

Na2CO3BaCl2.

AgNO3FeNO32.

Xem đáp án

Đáp án A

X và Y lần lượt là AgNO3FeCl2. Phương trinh trình phản ứng :

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CaHCO32, CrCl3, AlCl3, MgSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là

3.

1.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án A

Số trường hợp thu được kết tủa là 3, phương trình phản ứng :

Hai trường hợp còn lại lúc đầu tạo thành kết tủa sau đó kết tủa tan hết.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: FeNO32; CuCl2; MgCO3; BaSO4. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH

2.

4.

3.

1.

Xem đáp án

Đáp án A

Có 2 chất phản ứng được với dung dịch NaOHFeNO32; CuCl2.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Lần lượt cho một mẫu Ba và các dung dịch K2SO4, NaHCO3, HNO3, NH4Cl. Có bao nhiêu trường hợp xuất hiện kết tủa?

3.

4.

2.

1.

Xem đáp án

Đáp án C

Có 2 trường hợp xuất hiện kết tủa là K2SO4, NaHCO3. Giải thích :

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch BaHCO32 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2 CaNO32, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, CaOH2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là 

6.

7.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án A

Số trường hợp tạo ra kết tủa là 6, đó là các chất NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, CaOH2, H2SO4.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: NH4Cl, NH42SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch BaOH2 tạo thành kết tủa là

5.

1.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án C

Số chất phản ứng với lượng dư dung dịch BaOH2 tạo thành kết tủa là 3, đó là NH42SO4, MgCl2, FeCl2.

Đối với NH4Cl phản ứng chỉ tạo khí; AlCl3 lúc đầu tạo kết tủa sau đó kết tủa tan; NaCl không phản ứng.

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo.

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng dư).

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2SO43.

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).

      Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?

3.

1.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án A

Các phản ứng tạo ra muối sắt(II) là :

Hai phản ứng còn lại đều tạo ra muối sắt(III).

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau: Cho Fe vào dung dịch HCl; Đốt dây sắt trong khí clo; cho Fe dư vào dd HNO3 loãng; cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư; cho Fe vào dd KHSO4. Số thí nghiệm tạo ra muối sắt(II) là: 

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án B

Có 3 thí nghiệm tạo ra muối sắt(II) là :

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: Zn, Cl2, NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, AgNO3. Số chất tác dụng được với dung dịch FeNO32 là 

5.

7.

6.

4.

Xem đáp án

Đáp án C

Có 6 chất tác dụng với dung dịch FeNO32Zn, Cl2, NaOH, HCl, NH3, AgNO3.

Bản chất phản ứng của b  và HCl là :

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3                      

(2) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(3) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2.                     

(4) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

(5) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch nhôm sunfat.           

(6) Cho Al tác dụng với CuOH2.

Số thí nghiệm tạo kết tủa AlOH3 là: 

3.

2.

5.

4.

Xem đáp án

Đáp án A

Số thí nghiệm tạo ra kết tủa AlOH3 là 3, phương trình phản ứng :

 

Phản ứng (1), (3) lúc đầu tạo kết tủa, sau đó kết tủa tan hết; phản ứng (6) không xảy ra.

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các kim loại Fe, Mg, Cu và các dung dịch muối AgNO3, CuCl2,  FeNO32. Trong số các chất đã cho, số cặp chất có thể tác dụng với nhau là

7 cặp.

8 cặp.

9 cặp.

6 cặp.

Xem đáp án

Đáp án B

Ký hiệu các kim loại và dung dịch là :

Số cặp chất phản ứng với nhau là 8, đó là :