TÍNH CHẤT CỦA HỢP CHẤT KIM LOẠI
56 câu hỏi
Tính bazơ của các hiđroxit được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là
, , .
, , .
, , .
, , .
Đáp án D
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
.
.
.
.
Đáp án A
Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch ?
.
.
.
.
Đáp án A
Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch ?
.
.
.
.
Đáp án D
Dung dịch không phản ứng với chất nào sau đây ?
.
.
.
.
Đáp án D
Dãy gồm các chất không tác dụng với dung dịch là
, , .
, , .
, , .
, , .
Đáp án C
Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
và .
và .
và .
và .
Đáp án C
Các hợp chất của crom có tính chất lưỡng tính là
và .
3 và .
và .
và .
Đáp án B
Cho hỗn hợp các khí , , , , , và . Sục từ từ qua dung dịch dư thì thu được hỗn hợp khí bay ra có thành phần là
, , .
, , , , .
, , , .
, .
Đáp án A
Hiện tượng xảy ra khi sục từ từ khí đến dư vào dung dịch là:
xuất hiện kết tủa trắng.
ban đầu tạo kết tủa trắng, sau đó tan dần.
sau 1 thời gian mới xuất hiện kết tủa trắng.
không xuất hiện kết tủa.
Đáp án B
Hiện tượng xảy ra khi sục từ từ khí đến dư vào dung dịch là: ban đầu tạo kết tủa trắng, sau đó tan dần. Phương trình phản ứng :
Cho phương trình hóa học phản ứng oxi hóa hợp chất Fe(II) bằng oxi không khí :
Kết luận nào sau đây là đúng?
là chất khử, là chất oxi hoá.
là chất khử, là chất oxi hoá.
là chất khử, là chất oxi hoá.
là chất khử, và là chất oxi hoá.
Đáp án A
Sự thay đổi số oxi hóa :
Vậy kết luận đúng là: là chất khử, là chất oxi hoá.
Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch loãng, vừa phản ứng với dung dịch ?
.
.
.
.
Đáp án C
Chất vừa phản ứng với dung dịch , vừa phản ứng được với dung dịch là . Phương trình phản ứng :
Hòa tan hỗn hợp hai khí và vào dung dịch dư, thu được hỗn hợp các muối là
, .
, , .
, , .
, .
Đáp án B
Các muối thu được khi sục , vào dung dịch dư là , , . Phương trình phản ứng :
Một mẩu khí thải có chứa và được sục vào dung dịch dư. Trong bốn khí đó, số khí bị hấp thụ là
3.
1.
4.
2.
Đáp án A
Số khí bị hấp thụ vào dung dịch dư là 3, đó là , và . Phương trình phản ứng :
Dung dịch loãng tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây?
, , dung dịch , dung dịch , .
, , , dung dịch , .
, dung dịch , dung dịch , dung dịch .
Dung dịch , , , dung dịch .
Đáp án A
Dung dịch loãng tác dụng được với tất cả các chất : , , dung dịch , dung dịch , . Phương trình phản ứng :
Oxit nào sau đây là oxit axit?
.
.
.
Đáp án B
Oxi nào sau đây tác dụng với tạo hỗn hợp axit?
.
.
.
.
Đáp án B
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
.
.
.
Đáp án B
Cho dãy các oxit: , , , . Số oxit lưỡng tính trong dãy là:
4.
1.
3.
2.
Đáp án B
Oxit nào sau đây là oxit axit?
.
.
.
.
Đáp án D
Phương trình nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm ?
Đáp án C
Cho phương trình hóa học của hai phản ứng sau:
Hai phản ứng trên chứng tỏ là chất
chỉ có tính bazơ.
chỉ có tính oxi hóa
chỉ có tính khử.
vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Đáp án D
Sự thay đổi số oxi hóa của Fe trong 2 phản ứng là :
Suy ra vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch loãng, vừa phản ứng với dung dịch loãng :
.
.
.
.
Đáp án C
Chất vừa phản ứng với dung dịch , vừa phản ứng được với dung dịch là . Phương trình phản ứng :
Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch loãng là
MgO.
FeO.
Fe2O3.
Al2O3.
Đáp án B
Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch loãng là , vì số oxi hóa của trong là +2 (chưa cực đại).
Phát biểu nào sau đây không đúng:
Do là hiđroxit lưỡng tính nên tác dụng được với dung dịch đặc.
là oxit bazơ, tan dễ dàng trong dung dịch axit.
tan dễ trong nước, tác dụng dễ dàng với dung dịch kiềm loãng.
là oxit lưỡng tính.
Đáp án A
Phát biểu không đúng là : “Do là hiđroxit lưỡng tính nên tác dụng được với dung dịch đặc”. Thực tế không tác dụng được với dung dịch kiềm dù là dung dịch loãng hay đặc.
Các phát biểu còn lại đều đúng.
Phát biểu nào sau đây không đúng:
Do là hiđroxit lưỡng tính nên tác dụng được với dung dịch đặc.
là oxit bazơ, tan dễ dàng trong dung dịch axit.
tan dễ trong nước, tác dụng dễ dàng với dung dịch kiềm loãng.
là oxit lưỡng tính, không tan trong dung dịch axit loãng, kiềm loãng.
Đáp án D
Phát biểu không đúng là : “Do là hiđroxit lưỡng tính nên tác dụng được với dung dịch đặc”. Thực tế, kim loại không tan trong dung dịch kiềm.
Các phát biểu còn lại đều đúng.
Nếu cho dung dịch vào dung dịch thì xuất hiện kết tủa màu
xanh lam.
vàng nhạt.
trắng xanh.
nâu đỏ.
Đáp án D
Dung dịch không tác dụng với
dung dịchNH3.
dung dịchKOH.
dung dịchAgNO3.
dung dịchHNO3.
Đáp án D
Cho từ từ dung dịch đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
.
.
.
.
Đáp án A
Cho dung dịch vào dung dịch thấy:
Có kết tủa trắng và bọt khí.
Không có hiện tượng gì.
Có bọt khí thoát ra.
Có kết tủa trắng xuất hiện.
Đáp án D
Chất nào dưới đây phản ứng được với dung dịch ?
(loãng).
.
.
.
Đáp án D
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước () được gọi là
boxit.
thạch cao nung.
đá vôi.
thạch cao sống.
Đáp án D
Nhiệt phân muối nào sau đây thu được kim loại?
.
.
.
.
Đáp án B
Muối bị nhiệt phân thu được kim loại là .
Phương trình phản ứng :
Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi là
; ; .
; ; .
; ; .
; ; .
Đáp án A
Các muối bị nhiệt phân đều thu được oxit kim loại, nitơ đioxit và khí là ; ; . Phương trình phản ứng :
Dung dịch không phản ứng với chất hoặc dung dịch nào sau đây ở điều kiện thường?
.
dd .
dd .
.
Đáp án C
Dung dịch không phản ứng được với dung dịch vì không thỏa mãn một trong hai điều kiện là có kết tủa hoặc axit sinh ra phải yếu hơn axit ban đầu.
Cặp chất có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là:
+ dung dịch .
+ dung dịch .
+ dung dịch đặc, nóng.
+ dung dịch 4 đặc nguội.
Đáp án A
Bản chất phản ứng :
Nhỏ từ từ dung dịch loãng vào dung dịch thì màu của dung dịch chuyển từ:
không màu sang màu vàng.
không màu sang màu da cam.
màu vàng sang màu da cam.
màu da cam sang màu vàng.
Đáp án C
Phương trình phản ứng :
Màu của dung dịch biến đổi từ vàng chanh sang da cam.
Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể , sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch vào dung dịch X, thu được dung dịch Y. Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là :
màu vàng chanh và màu da cam.
màu vàng chanh và màu nâu đỏ.
màu nâu đỏ và màu vàng chanh.
màu da cam và màu vàng chanh.
Đáp án D
Phương trình phản ứng :
Màu của dung dịch X, Y lần lượt là da cam và vàng chanh.
Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với ?
.
.
.
.
Đáp án C
Dung dịch tác dụng được với là . Phương trình phản ứng :
Cô cạn dung dịch X chứa các ion ; và , thu được chất rắn Y. Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm
và .
và .
và .
và .
Đáp án D
Sơ đồ phản ứng :
Cho các dung dịch: , , , . Số dung dịch phản ứng được với là
3.
4.
1.
2.
Đáp án D
Hai chất tác dụng được với dung dịch AlCl3 là NaOH và NH3. Phương trình phản ứng :
Khi nhỏ từ từ dung dịch 3 cho tới dư vào dung dịch và lắc đều thì
đầu tiên không xuất hiện kết tủa, sau đó có kết tủa trắng keo.
đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan lại.
đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa không tan lại.
không thấy kết tủa trắng keo xuất hiện.
Đáp án A
Sục từ từ khí vào dung dịch natri aluminat đến dư thì
không có phản ứng xảy ra.
tạo kết tủa , phần dung dịch chứa .
tạo kết tủa , phần dung dịch chứa .
tạo kết tủa , sau đó kết tủa bị hòa tan lại.
Đáp án C
Phương trình phản ứng :
Dãy gồm các chất đều tác dụng được với là:
, , , .
, , , .
, , , .
, , , .
Đáp án B
Dãy gồm các chất đều tác dụng được với là: , , , .
Phương trình phản ứng :
Để bảo quản dung dịch trong phòng thí nghiệm, người ta cần thêm vào dung dịch hoá chất nào dưới đây ?
Một đinh sạch.
Dung dịch loãng.
Một dây sạch.
Dung dịch đặc.
Đáp án A
Giải thích :
Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí. X và Y lần lượt là
và .
và .
và .
và .
Đáp án A
X và Y lần lượt là và . Phương trinh trình phản ứng :
Nhỏ từ từ đến dư dung dịch loãng vào mỗi dung dịch sau: , , , , . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là
3.
1.
2.
4.
Đáp án A
Số trường hợp thu được kết tủa là 3, phương trình phản ứng :
Hai trường hợp còn lại lúc đầu tạo thành kết tủa sau đó kết tủa tan hết.
Cho dãy các chất: ; ; ; . Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch là
2.
4.
3.
1.
Đáp án A
Có 2 chất phản ứng được với dung dịch là ; .
Lần lượt cho một mẫu và các dung dịch , , , . Có bao nhiêu trường hợp xuất hiện kết tủa?
3.
4.
2.
1.
Đáp án C
Có 2 trường hợp xuất hiện kết tủa là , . Giải thích :
Cho dung dịch lần lượt vào các dung dịch: , , , , , , , . Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
6.
7.
4.
5.
Đáp án A
Số trường hợp tạo ra kết tủa là 6, đó là các chất , , , , , .
Cho dãy các chất: , , , , , . Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch tạo thành kết tủa là
5.
1.
3.
4.
Đáp án C
Số chất phản ứng với lượng dư dung dịch tạo thành kết tủa là 3, đó là , , .
Đối với phản ứng chỉ tạo khí; lúc đầu tạo kết tủa sau đó kết tủa tan; không phản ứng.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột và (trong điều kiện không có oxi).
(3) Cho vào dung dịch (loãng dư).
(4) Cho vào dung dịch .
(5) Cho vào dung dịch (loãng, dư).
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?
3.
1.
2.
4.
Đáp án A
Các phản ứng tạo ra muối sắt(II) là :
Hai phản ứng còn lại đều tạo ra muối sắt(III).
Thực hiện các thí nghiệm sau: Cho vào dung dịch ; Đốt dây sắt trong khí clo; cho dư vào dd loãng; cho vào dung dịch dư; cho vào dd . Số thí nghiệm tạo ra muối sắt(II) là:
2.
3.
4.
5.
Đáp án B
Có 3 thí nghiệm tạo ra muối sắt(II) là :
Cho các chất: , , , , , , , . Số chất tác dụng được với dung dịch là
5.
7.
6.
4.
Đáp án C
Có 6 chất tác dụng với dung dịch là , , , , , .
Bản chất phản ứng của b và là :
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch dư vào dung dịch
(2) Cho dung dịch dư vào dung dịch
(3) Cho dung dịch dư vào dung dịch .
(4) Sục khí dư vào dung dịch
(5) Cho dung dịch vào dung dịch nhôm sunfat.
(6) Cho tác dụng với .
Số thí nghiệm tạo kết tủa là:
3.
2.
5.
4.
Đáp án A
Số thí nghiệm tạo ra kết tủa là 3, phương trình phản ứng :
Phản ứng (1), (3) lúc đầu tạo kết tủa, sau đó kết tủa tan hết; phản ứng (6) không xảy ra.
Cho các kim loại , , và các dung dịch muối , , . Trong số các chất đã cho, số cặp chất có thể tác dụng với nhau là
7 cặp.
8 cặp.
9 cặp.
6 cặp.
Đáp án B
Ký hiệu các kim loại và dung dịch là :
Số cặp chất phản ứng với nhau là 8, đó là :








