2048.vn

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Đề thi

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

A
Admin
Hóa họcLớp 124 lượt thi
46 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là 

Tác dụng với phi kim

Tính khử

Tính oxi hóa

Tác dụng với axit

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước

K

Na

Ba

Be

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O

Fe

Ca

Cu

Mg

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước

Al.

K

Ca

Cu

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

Na, Fe, K

Na, Cr, K

Na, Ba, K

Be, Na, Ca

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch kiềm

Ba, Na, K, Ca

Na, K, Mg, Ca

K, Na, Ca, Zn

Be, Mg, Ca, Ba

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các kim loại: Be, Na, Fe, Ca. Số kim loại phản ứng được với nước ở điều kiện thường là 

4

3

2

1.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng

Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl

Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3

Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

Mg

Al

Zn

Cu.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch

Fe2(SO4)3

CuSO4

HCl

MgCl2

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây

HNO3 đặc, nguội

H2SO4 đặc, nóng

HNO3 loãng

H2SO4 loãng

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng

Mg

Na

Cu

Fe

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Cu không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch

H2SO4 đặc

HCl

FeCl3

FeCl3

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch

CuSO4

MgCl2

FeCl3

AgNO3.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Cu không tan trong dung dịch nào sau đây

HNO3loãng nóng

HNO3loãng nguội.

H2SO4loãng nóng

H2SO4đặc nóng

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch: HCl, NaOH, HNO3 loãng, CuSO4. Fe không tác dụng được với dung dịch nào

CuSO4

HCl

NaOH

HNO3 loãng

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

HCl

HNO3 loãng

H2SO4 loãng

KOH

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

Cu, Pb, Ag

Cu, Fe, Al

Fe, Mg, Al

Fe, Al, Cr.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây

Dung dịch HCl

Dung dịch HNO3 đặc, nguội

Dung dịchHNO3 loãng

Dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hóa học nào sau đây là sai

2Na + 2H2O →2NaOH + H2

Ca + 2HCl → CaCl2 + H2

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hóa học nào sau đây sai

Cu + 2FeCl3 (dung dịch) CuCl2 + 2FeCl2

H2 + CuO →to Cu + H2O

2Na + 2H2O 2NaOH + H2.

Fe + ZnSO4 (dung dịch) FeSO4 + Zn

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hóa học: 4Cr + 3O2 →to 2Cr2O3. Trong phản ứng trên xảy ra

sự oxi hóa Cr và sự oxi hóa O2

sự khử Cr và sự oxi hóa O2

sự khử Cr và sự khử O2

Sự oxi hóa Cr và sự khử O2

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag. Kim loại nào không tác dụng được với H2SO4 loãng ở nhiệt độ thường

Ag.

Zn

Al

Fe

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

3.

4

1

2

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

4

1.

2

3

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phản ứng hóa học, vai trò của các kim loại và ion kim loại là 

Đều là tính khử

Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất khử hoặc chất oxi hóa

Kim loại là chất oxi hóa, ion kim loại là chất khử

Kim loại là chất oxi hóa, ion kim loại là chất khử

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Để bảo quản các kim loại kiềm cần

Ngâm chúng vào nước

Ngâm chúng trong rượu nguyên chất.

Ngâm chúng trong dầu hoả

Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

Na2O và O2

NaOH và H2

Na2O và H2

NaOH và O2

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây

ZnCl2

MgCl2

NaCl

FeCl3.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại  có thể vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với Al2(SO4)3

Fe

Mg

Cu

Ni

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một  muối là

Cu

Mg

Fe

Ag.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp Mg và Cu vào dung dịch HCl dư. Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch thu được chất rắn gồm

Cu

CuCl2; MgCl2

Cu; MgCl2

Mg; CuCl2

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây

Fe2O3

MgO

FeCl3 trong H2O

NaOH trong H2O

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây tan được trong cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl

Al

FeB. Fe

Cr

Cả Cr và Al

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nhôm tan được trong dung dịch

NaCl

H2SO4 đặc, nguội

NaOH

HNO3 đặc nguội

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là

FeO, CuO, Cr2O3

PbO, K2O, SnO

Fe3O4, SnO, BaO

FeO, MgO, CuO

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bột Al và dung dịch KOH dư thấy hiện tượng 

Sủi bọt khí, Al không tan hết và dung dịch màu xanh lam.

Sủi bọt khí, Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu

Sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu

Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của Al và Cr 

Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol

Nhôm và crom đều bền trong không khí và nước

Nhôm và crom đều bị thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc nguội

Nhôm có tính khử mạnh hơn crom

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các kim loại: Ag, Al, Cu, Ca, Fe, Zn. Số kim loại tan được trong dung dịch HCl là 

3.

4

5

2

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại M phản ứng được với các dung dịch HCl, Cu(NO3)2, HNO3 (đặc, nguội). M là kim loại nào dưới đây

Zn.

Ag

Al

Fe

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại M có các tính chất: nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường; tan được trong dung dịch NaOH nhưng không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội. Kim loại M là

Zn

Fe

Cr

Al

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Bột kim loại X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, không có khí thoát ra. X có thể là kim loại nào

Cu.

Mg

Ag

Fe

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình hóa học:

aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O

Tỉ lệ a : b là

1 : 3.

1 : 2

2 : 3

2 : 9

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch

HCl

Fe2(SO4)3

NaOH

HNO3

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây khi cho vào dung dịch CuSO4 bị hòa tan hết và phản ứng tạo thành kết tủa gồm 2 chất

Na

Fe

Ba

Zn

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các kim loại Na; Ca; K; Al; Fe; Cu và Zn, số kim loại tan tốt vào dung dịch KOH là

3

4

5

6

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack