test1
Đề thi

test1

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp43 lượt thi
208 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Công nghệ nào sau đây thường được sử dụng để tạo ra các trang web động

HTML

JavaScript

JSP

FTP

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi client gửi yêu cầu truy cập trang JSP thì trình web chủ sẽ gửi lại cho client:

Trang JSP

Trang HTML

Trang ASP

Trang web

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất cơ bản nhất của trang web động là?

Thay đổi được bố cục trang web

Thay đổi được các định dạng trong trang web

Không tương tác được với người sử dụng

Kết nối được với cơ sở dữ liệu

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Jrun là gì?

Ngôn ngữ lập trình Java

Trình duyệt web

Họ giao thức truyền tải file HTML

Trình web chủ (Web Server)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Công việc nào sau đây không thuộc vào quá trình trao đổi giữa client và server trong mô hình web tĩnh?

Tiếp nhận và phân tích yêu cầu

Tìm trang web trên server

Hình thành nội dung theo yêu cầu

Gửi thông tin cho client

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần request header của HTTP có bao nhiêu phần?

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

Trang web tĩnh được lưu trữ sẵn trên server

Nội dung trang web động được lưu trữ sẵn trên server

Trang web động được lưu trữ sẵn trên server

Không thể thay đổi nội dung trang web tĩnh theo yêu cầu từ client

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Các thẻ JSP được bắt đầu và kết thúc bằng ký tự như thế nào?

(<) và (>))>

(#) và (;)

(<%) và (%>)%)>

(

)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

CGI được sử dụng để?

Kết nối vào cơ sở dữ liệu trong trang JSP

Định dạng mầu sắc cho các thành phần trong trang JSP

Tạo ra các thẻ tự tạo trong trang JSP

Gửi các yêu cầu tới các chương trình mở rộng khác

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trang JSP khác với trang HTML ở điểm nào?

Có thêm mã javascript

Có thêm mã VBScript

Có thêm các thành phần XML

Có thêm các thành phần được xử lý bởi JSP Engine

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết đoạn chương trình sau in ra kết quả là gì?

<%

out.print(2); out.print(10);

%>

10

%

2 10

210

2

0 2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng lệnh nào sau đây là đúng

<%

int x=5

int y = ++x+10; out.println(z); for(int i=0,i<=10,i++);

%>

=10,i++);%

Dòng lệnh số 1

Dòng lệnh số 2

Dòng lệnh số 3

Dòng lệnh số 4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Scriptlet là gì?

Mã javaScript

Một đối tượng Java

Đoạn mã java

Các hàm java

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ thị <%@ page%> được sử dụng để làm gì?%@>

Khai báo một trang JSP

Để định hướng chuyển sang một trang JSP mới

Thêm một tài nguyên từ trang khác vào trang JSP

Mô tả các tính chất của trang JSP

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Tự luận
1 điểm

Để in ra trình duyệt dòng chữ Hello ta sử dụng lệnh nào?

A.

B.

C.

D.

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu thành phần của trang JSP thuộc loại script

1

3

4

5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối tượng Page thuộc lớp nào?

java.lang.object

javax.servlet.ServletContext

javax.servlet.jsp.PageContext

javax.servlet.ServletRequest

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong trang JSP câu lệnh sau để làm gì?

Khai báo biến

Thêm chú thích vào trang JSP

Thêm mã java core vào trang JSP

Tính toán giá trị của biểu thức trong trang JSP

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết đoạn chương trình sau in ra kết quả là gì?

<%

out.println(2); out.println(10);

%>

10

%

2 10

210

2

0 2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối tượng out có tác dụng gì?

Ghi dữ liệu ra màn hình

Ghi dữ liệu ra trình duyệt

Ghi dữ liệu ra máy in

Ghi dữ liệu ra vùng nhớ đệm ra

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối tượng config có tầm vực là:

Ứng dụng (Application)

Session

Page (Trang)

Request

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Tự luận
1 điểm

Để thêm các chú thích vào trang JSP theo cú pháp tương thích với XML ta sử dụng câu lệnh nào?

A.

B.

C.

D.

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết lệnh nào sau đây là sai?

<%

int x; decimal s; float y; DecimalFormat m;

%>

%

Dòng lệnh số 1

Dòng lệnh số 2

Dòng lệnh số 3

Dòng lệnh số 4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Tự luận
1 điểm

Để khai báo biến trong trang JSP sử dụng cú pháp nào?

A.

B.

C.

D.

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế biên dịch của trang JSP được thực hiện qua mấy bước?

2

3

4

6

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau:

<%

x = ++y+1;

out.println(x); out.println(y);

%>

%

7 8

8 8

8 7

9 8

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Để thêm các chú thích vào trang JSP theo cú pháp chuẩn của JSP ta sử dụng cách nào?

// Chú thích

C.

D. { Chú thích }

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối tượng Response có tầm vực là:

Ứng dụng (Application)

Session

Page (Trang)

Request

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết lệnh nào sau đây là sai?

<%

int x; String s; float y; double m;

%>

%

Dòng lệnh số 1

Dòng lệnh số 2

Dòng lệnh số 3

Dòng lệnh số 4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng lệnh nào bị sai trong đoạn chương trình sau?

<%

1>int a=5; 2>int b=10; 3>if(a>b)

4>out.println(a&&b);

%>

%

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Toán tử nào trả về số dư của phép chia a cho b?

(/)

(*)

(&&)

(%)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Để khai báo một mảng trong trang JSP ta sử dụng cú pháp nào? (Với N là một số nguyên)

var : array;

array[1..N];

[N];

[N];

Xem đáp án

Chọn đáp án C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?

<%

int i=0,t=0;

int x[]=new int[5]; for(i=0;i<5;i++)

{

x[i]=i;

}

t=i*x[i-1]; out.println(t);

%>

5;i++)%

5

10

15

20

Xem đáp án

Chọn đáp án D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiến trúc của Java Servlet được thực hiện nhờ gói chính nào?

javax.servlet.http

javax.servlet.jsp

java.lang.Object

javax.servlet.jsp.HttpJspPage

Xem đáp án

Chọn đáp án A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu lệnh nào sau đây được sử dụng để khai báo một biến kiểu nguyên

float x;

int y;

y : integer;

int nhiet do;

Xem đáp án

Chọn đáp án B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một trang JSP được thực hiện qua mấy công đoạn?

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn đáp án C

37. Tự luận
1 điểm

Để đưa mã Java core vào trang JSP ta sử dụng lệnh nào?

A.

B.

C.

D.

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?

<%

int a=5,b=10; out.println(a&&b);

%>

%

5

10

50

Không in gì

Xem đáp án

Chọn đáp án D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn chương trình sau đây sai ở dòng lệnh nào?

<%

1>int i=0;

2>int x[]=new int[5]; 3>for(int i=0;i<5;i++)

{

4>out.println(x[i]);

}

%>

5;i++)%

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Các kiểu dữ liệu sau đây, kiểu nào có kết quả trả về là một số nguyên ?

short

float

double

char

Xem đáp án

Chọn đáp án A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết dòng lệnh sai trong đoạn chương trình sau đây?

<%

1>int a=5, b=2; 2>float x=2.5; 3>x=a*b; 4>out.println(x);

%>

%

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ khóa nào được sử dụng để khai báo dữ liệu kiểu logic?

bool

int

boolean

logic

Xem đáp án

Chọn đáp án C

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Lệnh nào sau đây sẽ tạo ra một mảng 5 phần tử kiểu số thực ?

float[5] x

int x[5]

double x[5]

double y[]=new double[5];

Xem đáp án

Chọn đáp án C

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?

<%

int a=5, b=2; out.println(a/b);

%>

%

0

2

2.5

Không in gì

Xem đáp án

Chọn đáp án B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Để truy cập vào phần tử thứ i của mảng x ta sử dụng lệnh nào ?

x.i

x(i)

x[i]

x{i}

Xem đáp án

Chọn đáp án C

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn chương trình sau sẽ in ra trình duyệt thông tin gì?

<%

int i=0;

int x[]=new int[5]; for(i=0;i<5;i++)

{

x[i]=i;

}

%>

5;i++)%

014916

14916

00000

Không có thông tin gì

Xem đáp án

Chọn đáp án D

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Thứ tự thực hiện của một servlet là?

init(), destroy(), service()

destroy(), init(), service()

destroy(),service(),init()

init(), service(), destroy(),

Xem đáp án

Chọn đáp án D

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Hành động nào sau đây sẽ thực hiện sau hành động destroy() trong chu kỳ thực hiện của trang JSP

ClassLoaded

Service()

init()

garbage collection

Xem đáp án

Chọn đáp án D

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương thức nào sẽ lấy các tham số khởi tạo của Servlet ?

destroy()

getServletConfig ()

getServletInfo ()

init()

Xem đáp án

Chọn đáp án D

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết dòng lệnh đúng trong đoạn chương trình sau:

<%

1>int count=""; 2>if(count<>1) 3>out.printf(count +1); else 4>out.println(count);

%>

%

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án D

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Toán tử nào là toán tử so sánh bằng?

=

!=

= =

>=

Xem đáp án

Chọn đáp án C

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phương thức sau đây, phương thức nào có giá trị trả về là kiểu String?

destroy()

getServletConfig()

getServletInfo()

init()

Xem đáp án

Chọn đáp án C

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương thức nào sẽ lấy thông tin về version của Servlet ?

destroy()

getServletConfig ()

getServletInfo ()

init()

Xem đáp án

Chọn đáp án C

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Công việc nào sau đây được thực hiện trước init() khi một Servlet được gọi thực hiện

destroy()

garbage collection

Class loaded

service()

Xem đáp án

Chọn đáp án C

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Để cấp phát bộ nhớ cho mảng trong trang JSP ta sử dụng từ khóa nào ?

alloc

malloc

calloc

new

Xem đáp án

Chọn đáp án D

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?

<%

int i=0;

int x[]=new int[5]; for(i=0;i<5;i++)

{

x[i]=i; out.print(i*x[i]);

}

%>

5;i++)%

014916

16

14916

00000

Xem đáp án

Chọn đáp án A

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Để khai báo biến trong trang JSP ta sử dụng cú pháp nào?

D. :

var ;

B. ;

Dim ;

Xem đáp án

Chọn đáp án B

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn chương trình sau sai ở dòng lệnh nào?

<%

1>int i=0;

2>int x[]=new int[5]; 3>for(i=0,i<5,i++)

{

4>out.println(x[i]);

}

%>

5,i++)%

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn chương trình sau đây sai ở dòng lệnh nào?

<%

1>int i=0;

2>int x=new int[5]; 3>for(i=0;i<5;i++)

{

4>out.println(x[i]);

}

%>

5;i++)%

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết lệnh nào sau đây là sai trong khi xây dựng một JavaBean? private int items[]={1,2,3,4,5};

private PropertyChangeSupport pcs; public int getItems (float i)

{

return items[i];

}

Lệnh 1

Lệnh 2

Lệnh 3

Lệnh 4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

61. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi trang JSP sử dụng action

của một JavaBean thì action trên sẽ truy cập đến phương thức nào trong lớp JavaBean?

setter

getter

constructor

destructor

Xem đáp án

Chọn đáp án A

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử đã xây dựng một JavaBean với thuộc tính length và 2 phương thức: public int getLength()

Và public void setLength(int L) Để lấy thông tin của thuộc tính length ta sử dụng lệnh nào?

Lệnh 1

Lệnh 2

Lệnh 3

Lệnh 4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

JavaBean phải là một lớp trừu tượng

JavaBean phải là một lớp cụ thể không thể là lớp trừu tượng hay giao diện

JavaBean phải là một giao diện (Interface)

JavaBean không thể chứa hàm tạo

Xem đáp án

Chọn đáp án B

64. Tự luận
1 điểm

Để sử dụng JavaBean trong trang JSP sử dụng cú pháp nào?

A.

B.

C.

D.

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

65. Trắc nghiệm
1 điểm

Việc truy xuất các thuộc tính của JavaBean từ trang JSP được thực hiện qua?

Thể hiện thuộc tính là kiểu public

Thể hiện thuộc tính kiểu Protected

Sử dụng phương thức getXxx()

Thể hiện thuộc tính kiểu Private

Xem đáp án

Chọn đáp án C

66. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

JavaBean phải có các trường kiểu public

JavaBean không được chứa các trường public

JavaBean phải có hàm tạo không

đối số

Xem đáp án

Chọn đáp án A

67. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử đã có TimeBean như sau: public class TimeBean implements Serializable {

private int hours, minutes, seconds; public TimeBean()

{

hours =minutes=seconds=0;

}

public int getHours()

{

return hours;

}

public void setHours(int h)

{

if(h>=0 && h <24)hours=h;

}

}

Hãy cho biết đoạn mã sau trong trang JSP sẽ hiển thị gì trên trình duyệt?

24)hours=h;

0

10

Giờ hiện tại

Lỗi, không hiển thị gì

Xem đáp án

Chọn đáp án B

68. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

JavaBean không thể là lớp trừu tượng

JavaBean phải là một giao diện (Interface)

JavaBean phải có một hàm tạo không đối số

JavaBean được vận dụng theo cơ chế Serializable

Xem đáp án

Chọn đáp án B

69. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử đã xây dựng một JavaBean với thuộc tính length và 2 phương thức: public int getLength()

Và public void setLength(int L) Để lấy thông tin của thuộc tính length ta sử dụng lệnh nào?

<%BoxBean1.setLength(10);%> 4.%boxbean1.setlength(10);%>

Lệnh 1

Lệnh 2

Lệnh 3

Lệnh 4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

70. Trắc nghiệm
1 điểm

JavaBean gồm mấy thành phần chính?

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

71. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi trang JSP sử dụng action

của một JavaBean thì action trên sẽ truy cập đến phương thức nào trong lớp JavaBean?

setter

getter

constructor

destructor

Xem đáp án

Chọn đáp án B

72. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Thành phần của JavaBean bắt buộc phải có hàm tạo có tham số

Thành phần của JavaBean không bắt buộc phải có hàm tạo

Thành phần của JavaBean bắt buộc phải có hàm tạo không đối số

Thành phần JavaBean bắt buộc phải có hàm hủy

Xem đáp án

Chọn đáp án C

73. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết lệnh nào sau đây là sai trong khi xây dựng một JavaBean? private int items={1,2,3,4,5};

private PropertyChangeSupport pcs; public int getItems (int i)

{

return items[i];

}

Lệnh 1

Lệnh 2

Lệnh 3

Lệnh 4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

74. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết lệnh nào sau đây sai?

Lệnh 1

Lệnh 2

Lệnh 3

Lệnh 4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

75. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi xây dựng một JavaBean, lệnh nào sau đây sai? public void setLength(int L)

{

if(L>0 && L!=length)

{

int oldValue=length, newValue=L; length=L;

pcs.firePropertyChange("length", oldValue, newValue); return L;

}

}

Lệnh 1

Lệnh 3

Lệnh 5

Lệnh 6

Xem đáp án

Chọn đáp án D

76. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử ta xây dựng một JavaBean là TimeBean với các phương thức sau: public TimeBean()

{

hours =minutes=seconds=0;

}

public int getHours()

{

return hours;

}

public void setHours(int h)

{

if(h>=0 && h <24)hours=h;

}

public int getMinutes()

{

return minutes;

}

Hãy cho biết đâu là phương thức khởi tạo của TimeBean?

24)hours=h;

Lệnh 1

Lệnh 2

Lệnh 3

Lệnh 4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

77. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết lệnh nào sau đây là sai?

Lệnh 1

Lệnh 2

Lệnh 3

Lệnh 4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

78. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tạo một JavaBean, lệnh nào sau đây sai?

public BoxBean()

{

pcs=new PropertyChangeSupport(this) ;

length:=width:=height :=1;

}

public int getLength()

{

return length;

}

Lệnh 2

Lệnh 3

Lệnh 4

Lệnh 5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

79. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tạo một JavaBean, lệnh nào sau đây sai?

public BoxBean()

{

pcs=new PropertyChangeSupport(this) ; length=width=height =1;

}

public int getLength

{

return length;

}

Lệnh 1

Lệnh 2

Lệnh 3

Lệnh 4

Xem đáp án

Chọn đáp án D

80. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử đã xây dựng một JavaBean là TimeBean với 2 phương thức: public int getHours()

public void setHours(int h)

hãy cho biết lệnh nào sau đây là đúng trong trang JSP?

Lệnh 1

Lệnh 2

Lệnh 3

Lệnh 4

Xem đáp án

Chọn đáp án D

81. Trắc nghiệm
1 điểm

Việc lưu trữ các thuộc tính của JavaBean qua trang JSP được thực hiện qua?

Thể hiện thuộc tính là kiểu public

Thể hiện thuộc tính kiểu Protected

Sử dụng phương thức getXxx()

Sử dụng phương thức kiểu setXxx()

Xem đáp án

Chọn đáp án D

82. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử đã xây dựng một JavaBean là TimeBean với 2 phương thức: public int getHours()

public void setHours(int h)

Lệnh nào sau đây sẽ in ra giá trị của thuộc tính hours?

Lệnh 1

Lệnh 2

Lệnh 3

Lệnh 4

Xem đáp án

Chọn đáp án D

83. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu lệnh nào sau đây để thiết lập giá trị cho thuộc tính của một JavaBean?

Lệnh 1

Lệnh 2

Lệnh 3

Lệnh 4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

84. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử đã xây dựng một JavaBean là TimeBean với 2 phương thức: public int getHours()

public void setHours(int h)

hãy cho biết lệnh nào sau đây là sai trong trang JSP?

Lệnh 1

Lệnh 2

Lệnh 3

Lệnh 4

Xem đáp án

Chọn đáp án D

85. Trắc nghiệm
1 điểm

Để chỉ ra phạm vi của JavaBean ta sử dụng từ khóa nào?

class

useBean

scope

property

Xem đáp án

Chọn đáp án C

86. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử đã có TimeBean như sau:

public class TimeBean implements Serializable { private int hours, minutes, seconds; public TimeBean() {hours =minutes=seconds=0; } public int getHours(){return hours; } public void setHours(int h) if(h>=0 && h <24)hours=h;

} } Hãy cho biết đoạn mã sau trong trang JSP sẽ hiển thị gì trên trình duyệt?

24)hours=h;

0

Giờ hiện tại

24:00

Lỗi, không hiển thị gì

Xem đáp án

Chọn đáp án A

87. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử đã xây dựng một JavaBean với thuộc tính length và 2 phương thức: public int getLength()

Và public void setLength(int L) Để thiết lập giá trị cho thuộc tính length ta sử dụng lệnh nào?

Lệnh 1

Lệnh 4

Lệnh 1 hoặc lệnh 3

Lệnh 2 hoặc lệnh 3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

88. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn code sau đây in ra thông tin gì?

<%

int x=10; int y=10; try

{

out.println(x/y);

}

catch(Exception e)

{

out.println(e);

}

%>

%

10

1

0

Thông báo lỗi

Xem đáp án

Chọn đáp án B

89. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử đã có JavaBean là TimeBean và đã xây dựng xong trang Start.Jsp và thiết lập giá trị cho các thuộc tính housr, minutes, seconds. Đoạn chương trình sau đây sai ở lệnh nào?

Lệnh 1

Lệnh 2

Lệnh 3

Lệnh 4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

90. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn mã sau đây sẽ in ra thông tin gì?

<%

int x=5; int y=0; try

{

out.println(x/y);

}

catch(Exception e)

{

out.println(x);

}

finally

{

out.println(y);

}

%>

%

Thông báo lỗi

5

0

5 0

Xem đáp án

Chọn đáp án D

91. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô hình ứng dụng JSP thứ nhất có nhược điểm là?

Khó tổ chức trang

Khó viết code

Chưa tách biệt code java và mã HTML

Việc sử dụng session có thể không thành công do client từ chối

Xem đáp án

Chọn đáp án C

92. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn code sau đây in ra thông tin gì?

<%

int x=5; int y=10; try

{

out.println(x/y);

}

catch(Exception e)

{

out.println(e);

}

%>

%

10

1

0

Thông báo lỗi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

93. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần nào sau đây trong J2EE sẽ hỗ trợ việc truy xuất cơ sở dữ liệu?

EJB

JDBC

Java Servlet

JSP

Xem đáp án

Chọn đáp án B

94. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử đã xây dựng một javaBean là TimeBean với phương thức publicint getHours() và void setHours(int h), int getMinutes(),void setMinutes(int m). Hãy cho biết trang JSP theo mô hình thứ nhất sau đây sẽ hiển thị thông tin gì?

<%

TimeBean1.setHours(10); out.println(TimeBean1.getHours()

+":" + TimeBean1.getMinutes());

%>

%

Giờ và phút hiện tại

10:10

10:0

10:30

Xem đáp án

Chọn đáp án C

95. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu mô hình ứng dụng JSP?

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

96. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần nào sau đây hỗ trợ tạo trang web động bằng các lớp Java?

EJB

JDBC

Java Servlet

JSP

Xem đáp án

Chọn đáp án C

97. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô hình ứng dụng JSP thứ hai có nhược điểm?

Khó tổ chức trang

Khó viết code

Chưa tách biệt code java và mã HTML

Việc sử dụng session có thể không thành công do client từ chối

Xem đáp án

Chọn đáp án D

98. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử đã xây dựng một JavaBean là TimeBean với phương thức public int getHours() và void setHours(int h). Hãy cho biết trang JSP theo mô hình thứ nhất sau đây sẽ hiển thị thông tin gì?

<%

TimeZone t=TimeZone.getDefault(); Calendar cal=Calendar.getInstance(t);

TimeBean1.setHours(cal.get(Calen dar.HOUR_OF_DAY)); out.println(TimeBean1.getHours())

;

%>

%

Ngày và giờ hiện tại

Giờ hiện tại

Không hiển thị gì

Thứ trong tuần

Xem đáp án

Chọn đáp án B

99. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là lớp mô tả các lỗi chung khi chạy trang JSP?

JspException

JspTagException

SkipPageException

ELException

Xem đáp án

Chọn đáp án A

100. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là cú pháp của hành vi include? Include()

Include(ServletRequest request, ServletRespone respone) Include(ServletRequest request)

Include(ServletRespone respone)

Cú pháp 1

Cú pháp 2

Cú pháp 3

Cú pháp 4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

101. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô hình đối tượng của J2EE gồm bao nhiêu lớp?

1

3

4

5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

102. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn mã sau đây sai ở dòng lệnh nào?

<%

int x=10; float z; try

{

out.println(x/y);

}

catch(Exception e)

{

out.println(e);

}

%>

%

Lệnh 1

Lệnh 2

Lệnh 3

Lệnh 4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

103. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn mã sau đây hiển thị thông tin gì?

<%

int x=10; int y=0; try

{

out.println(x/y);

}

catch(Exception e)

{

out.println(e);

}

%>

%

Không hiển thị gì

10

0

java.lang.ArithmeticException: / by zero

Xem đáp án

Chọn đáp án D

104. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu không phải là ưu điểm của mô hình ứng dụng JSP thứ 2?

Tách biệt code và mã HTML

Dễ bảo trì

Tiết kiệm chi phí thiết kế

Phân biệt rõ vai trò, trách nhiệm của người thiết kế và người lập trình

Xem đáp án

Chọn đáp án C

105. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử đã có JavaBean là TimeBean và đã xây dựng xong trang Start.Jsp và thiết lập giá trị cho các thuộc tính housr, minutes, seconds. Đoạn chương trình sau đây sai ở lệnh nào?

Lệnh 1

Lệnh 2

Lệnh 3

Lệnh 4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

106. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần nào trong J2EE hỗ trợ việc xây dựng các phần tử ứng dụng phía server?

EJB

JDBC

JMS

Java Servlet

Xem đáp án

Chọn đáp án A

107. Tự luận
1 điểm

Hành vi forward tương ứng với thẻ nào sau đây?

A.

B.

C.

D.

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án D

108. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết dòng lệnh nào sai?

<%

<%

1>int x=5; int y=0; 2>try

{

3>out.println(x/y);

}

4>catch(Exception ex) 5>out.println(x); 6>finally

{

7>out.println(z);

}

%>

%%

1 và 3

2

4 và 7

6

Xem đáp án

Chọn đáp án C

109. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử đã xây dựng một javaBean là TimeBean với phương thức public int getHours() và void setHours(int h), int getMinutes(),void setMinutes(int m).

Hãy cho biết trang JSP theo mô hình thứ nhất sau đây sẽ hiển thị thông tin gì?

<%

TimeZone t=TimeZone.getDefault(); Calendar cal=Calendar.getInstance(t);

TimeBean1.setHours(cal.get(Calen dar.HOUR_OF_DAY)); out.println(TimeBean1.getHours()

+":" + TimeBean1.getMinutes());

%>

%

Ngày và giờ hiện tại

Giờ hiện tại

Giờ và phút hiện tại

Giờ hiện tại và số 0

Xem đáp án

Chọn đáp án D

110. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là cú pháp chuẩn của hành vi forward? Forward(ServletRequest request, ServletRespone respone) Forward(ServletRequest request)

Forward() Forward(ServletRespone respone)

Cú pháp 1

Cú pháp 2

Cú pháp 3

Cú pháp 4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

111. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết dòng lệnh nào sai?

<%

1>int x=5; int y=0; 2>try

{

3>out.println(x/y);

}

4>catch()

{

5>out.println(x);

}

6>finally

{

7>out.println(y);

}

%>

%

1 và 3

2 và 3

4

5 và 7

Xem đáp án

Chọn đáp án C

112. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Mô hình ứng dụng JSP thứ 2 không bị ràng buộc bởi các thiết lập phía client Mô hình ứng dụng JSP thứ nhất tách biệt được giữa code java và html

Mô hình ứng dụng JSP thứ hai thường sử dụng mệnh đề

để chuyển đổi giữa trang java core và trang giao diện html

Mô hình ứng dụng JSP thứ hai không thể sử dụng phạm vi có tầm vực request

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

113. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuộc tính nào sẽ chỉ ra trang tài nguyên được đưa vào trang JSP trong mệnh đề include?

flush

value

param name

page

Xem đáp án

Chọn đáp án D

114. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần nào sau đây trong J2EE sẽ hỗ trợ việc truy xuất cơ sở dữ liệu?

EJB

JDBC

Java Servlet

JSP

Xem đáp án

Chọn đáp án B

115. Trắc nghiệm
1 điểm

Session ID do ai tạo ra?

Client

Người lập trình

User

Server

Xem đáp án

Chọn đáp án D

116. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối tượng myCookie được khai báo như sau sẽ tồn tại trong khoảng thời gian bao nhiêu lâu?

<%

Cookie acookie=null; acookie = new Cookie("myCookie","Hung");

acookie.setMaxAge(36060*24); response.addCookie(acookie);

%>

%

3 ngày

60 ngày

60 giờ

3 giờ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

117. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương thức nào sau đây của lớp cookie được sử dụng để tạo ra bản sao của đối tượng cookie?

Copy()

setValue()

setMaxAge()

Clone()

Xem đáp án

Chọn đáp án D

118. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn chương trình sau sai ở dòng lệnh nào?

<%

HttpSession s=request.getSession(true); if(s.isNew==true)

{

Integer visitors = new Integer(0); s.setAttribute("counter", visitors);

}

Integer visitors =(Integer) s.getAttribute("counter");

%>

%

Lệnh 1

Lệnh 2

Lệnh 4

Lệnh 5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

119. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

Một session là một chuỗi các giao tiếp giữa client và server

Mỗi client truy cập vào server sẽ tồn tại một session riêng rẽ

Session tồn tại vĩnh viễn khi client truy xuất server

Session bị giải phóng sau một khoảng thời gian xác định khi client không tương tác với server

Xem đáp án

Chọn đáp án C

120. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi ràng buộc một đối tượng vào request thì đối tượng được giải phóng khi nào?

Đóng trình duyệt

Server đáp ứng lại cho cilent

Hết hạn được thiết lập

Không bao giờ bị giải phóng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

121. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết các lệnh sau đây lệnh nào được sử dụng để thiết lập thời hạn cho cookie?

String newValue ="A";

aCookie = new Cookie("myCookie",newValue); aCookie.setMaxAge(3600); response.addCookie(aCookie); aCookie.setValue("B");

aCookie.setVersion(1);

2

3

4

6

Xem đáp án

Chọn đáp án B

122. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối tượng myCookie được khai báo như sau sẽ tồn tại trong khoảng thời gian bao nhiêu lâu?

<%

Cookie acookie=null; acookie = new Cookie("myCookie","Hung"); acookie.setMaxAge(36060); response.addCookie(acookie);

%>

%

3 ngày

60 ngày

60 giờ

3 giờ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

123. Trắc nghiệm
1 điểm

Lệnh nào sau đây thiết lập giá trị cho thuộc tính của đối tượng session? HttpSession s=request.getSession(true);

Integer visitors = new Integer(0); s.setAttribute("counter", visitors); s.getAttribute("counter");

Lệnh 1

Lệnh 2

Lệnh 3

Lệnh 4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

124. Trắc nghiệm
1 điểm

Để xóa cookie thì làm thế nào?

Sử dụng phương thức Cookie.Delete()

Sử dụng phương thức Cookie.Clear()

Sử dụng phương thức Cookie.RemoveAll()

Thiết lập ngày hết hạn của cookie là số âm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

125. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi sử dụng trường ẩn để theo dõi session thì

Người sử dụng không thể quan sát được nội dung trường ẩn trên trình duyệt Người sử dụng có thể quan sát được nội dung khi xem trong phần mã của trang Người sử dụng không thể quan sát nội dung trường ẩn trong phần mã của trang

Người sử dụng có thể xem được nội dung trường ẩn trên trình duyệt Những khẳng định nào là đúng?

1, 2

3, 4

1, 3

2, 4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

126. Trắc nghiệm
1 điểm

Lệnh nào sau đây lấy giá trị cho thuộc tính của đối tượng session? HttpSession s=request.getSession(true);

Integer visitors = new Integer(0); s.setAttribute("counter", visitors); s.getAttribute("counter");

Lệnh 1

Lệnh 2

Lệnh 3

Lệnh 4

Xem đáp án

Chọn đáp án D

127. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

HTTP là giao thức truyền tải tệp tin

HTTP là giao thức kết nối liên tục

HTTP là giao thức lưu lại thông tin trang thái yêu cầu của client

HTTP là giao thức ngắt kết nối

Xem đáp án

Chọn đáp án D

128. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cơ chế để theo dõi Session trong trang JSP?

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn đáp án C

129. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây về cookie là đúng?

Cookie luôn được lưu trên server như một tệp tin

Cookie luôn được chấp nhận trong mọi tình huống

Có thể thiết lập kích thước cookie một cách tùy ý, không bị giới hạn

Cookie được lưu trên bộ nhớ RAM như một đối tượng tạm thời nếu không có thuộc tính ngày hết hạn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

130. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết các lệnh sau đây lệnh nào được sử dụng để thiết lập giá trị cho đối tượng cookie?

String newValue ="A";

aCookie = new Cookie("myCookie",newValue); 3. aCookie.setMaxAge(36060*24); response.addCookie(aCookie); aCookie.setValue("B");

aCookie.setVersion(1);

1, 3

2, 4

2, 5

2, 5, 6

Xem đáp án

Chọn đáp án C

131. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi sử dụng trường ẩn để theo dõi session thì:

Người sử dụng không thể quan sát được nội dung trường ẩn trên trình duyệt Người sử dụng có thể quan sát được nội dung khi xem trong phần mã của trang Người sử dụng không thể quan sát nội dung trường ẩn trong phần mã của trang Người sử dụng có thể xem được nội dung trường ẩn trên trình duyệt

Những khẳng định nào là sai?

1, 2

3, 4

1, 3

2, 4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

132. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết lệnh nào sai trong đoạn chương trình sau?

<%

Cookie acookie=null; acookie = new Cookie(); acookie.setMaxAge(60); 4.

response.addCookie(acookie);

%>

%

Lệnh 1

Lệnh 2

Lệnh 3

Lệnh 4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

133. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần nào sau đây cung cấp các thông tin về cơ sở dữ liệu?

Connection

DatabaseMetaData

Driver

ResultSet

Xem đáp án

Chọn đáp án B

134. Trắc nghiệm
1 điểm

Để khởi tạo đối tượng JDBC Driver, sử dụng phương thức nào?

getConnection()

createStatement()

Class.forName(driverName)

executeQuery

Xem đáp án

Chọn đáp án C

135. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn chương trình sau:

Statement st = cn.createStatement(); String sql = "Select * from tblProducts"; ResultSet rs = st.executeQuery(sql);

Những lệnh nào để tạo ra đối tượng Statement?

Connection cn;

Class.forName("sun.jdbc.odbc.Jdb cOdbcDriver");

cn=DriverManager.getConnection( "jdbc:odbc:SQLServer","",""); cn.createStatement();

3

4, 5

6, 7

1, 2

D.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

136. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương thức createStatement(); được gọi thông qua đối tượng nào?

connection

ResultSet

Statement

PreparedStatement

Xem đáp án

Chọn đáp án A

137. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương thức nào sau đây được sử dụng để thực thi mệnh đề SQL và trả về tập các bản ghi?

executeUpdate()

getColumnName()

createStatement()

executeQuery()

Xem đáp án

Chọn đáp án D

138. Trắc nghiệm
1 điểm

Để di chuyển qua các bản ghi trong bảng CSDL ta sử dụng phương thức next của đối tượng ResultSet, kiểu của phương thức next là gì?

int

float

boolean

void

Xem đáp án

Chọn đáp án C

139. Trắc nghiệm
1 điểm

Để sử dụng đối tượng connection trong JSP cần import thêm thư viện nào?

java.sql.*

javax.mail

javax.servlet.http.Cookie

java.lang.Exception

Xem đáp án

Chọn đáp án A

140. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương thức next() thuộc lớp nào?

DriverManager

ResultSet

Connection

Statement

Xem đáp án

Chọn đáp án B

141. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương thức executeUpdate(String sql) có kiểu trả về là gì?

void

int

float

resultset

Xem đáp án

Chọn đáp án B

142. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương thức nào sau đây được sử dụng để kiểm tra trạng thái của đối tượng connection?

close()

isClose()

C.

createStatement()

prepareStatement()

Xem đáp án

Chọn đáp án B

143. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử đã kết nối thành công đến cơ sở dữ liệu QLKH và đã tạo thành công đối tượng ResultSet: rs trỏ đến bảng KhachHang với các trường MaKH và TenKH. Hỏi đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?

Rs.next(); do

{

out.println("
"

+rs.getString("MaKH")); out.println("
"

+rs.getString("TenKH"));

}while(rs.next())

Mã và tên khách hàng đầu tiên

Lỗi, không hiển thị được

Mã và tên tất cả các khách hàng

Tên tất cả khách hàng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

144. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương thức getConnection() có kiểu trả về là gì?

void

Resultset

Statement

Connection

Xem đáp án

Chọn đáp án D

145. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn chương trình sau:

String id=""; Connection cn;

ResultSet rs = st.executeQuery(); Đoạn chương trình trên sai ở dòng lệnh nào?

Class.forName("sun.jdbc.odbc.Jdb cOdbcDriver");

cn=DriverManager.getConnection( "jdbc:odbc:SQLServer","","");

cn.createStatement(); 6.Statement st = cn.createStatement(); String sql = "Select * from tblProducts";

1, 2

3

5, 6

8

Xem đáp án

Chọn đáp án D

146. Trắc nghiệm
1 điểm

Để thực thi các lệnh SQL ta sử dụng phương thức executeQuery, kiểu của phương thức executeQuery() là?

int

void

boolean

ResultSet

Xem đáp án

Chọn đáp án D

147. Trắc nghiệm
1 điểm

Để lấy thông tin tên trường trong DataBase ta sử dụng getColumnName(), phương thức này thuộc lớp nào?

ResultSetMetaData

ResultSet

C.

Connection

Statement

Xem đáp án

Chọn đáp án A

148. Trắc nghiệm
1 điểm

Để thực thi một mệnh đề SQL nhằm lấy dữ liệu từ một bảng trong CSDL ta sử dụng phương thức nào?

1> getConnection()

2> createStatement()

3> Class.forName(driverName)

4> executeQuery

getConnection()

createStatement()

Class.forName(driverName)

executeQuery

Xem đáp án

Chọn đáp án D

149. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp nào sau đây cung cấp các phương thức để lựa chọn provider (kiểu cơ sở dữ liệu) khi kết nối CSDL trong trang JSP?

DriverManager

Driver

Connection

Statement

Xem đáp án

Chọn đáp án A

150. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn chương trình sau bị sai ở dòng lệnh nào?

ResultSet rs = st.executeQuery(sql);

Connection cn;

Class.forName("sun.jdbc.odbc.Jd bcOdbcDriver");

D.

cn.createStatement(); 4.Statement st = cn.createStatement(); String sql = "Select * from KhachHang";

1, 6

2

3

4, 5

Xem đáp án

Chọn đáp án C

151. Trắc nghiệm
1 điểm

JDBC Driver bao gồm bao nhiêu thành phần chính?

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn đáp án C

152. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần nào trong gói JDBC của Java được sử dụng để duy trì các kết nối với CSDL?

CallableStatement

Connection

DatabaseMetaData

ResultSet

Xem đáp án

Chọn đáp án B

153. Trắc nghiệm
1 điểm

Để truy cập dữ liệu từ CSDL trong trang JSP thường thực hiện qua bao nhiêu bước?

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án D

154. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử đã kết nối thành công đến cơ sở dữ liệu QLKH và đã tạo thành công đối tượng ResultSet: rs trỏ đến bảng KhachHang với các trường MaKH và TenKH. Hỏi đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?

do

{

out.println("
"

+rs.getString("MaKH")); out.println("
"

+rs.getString("TenKH"));

}while(rs.next())

Mã và tên khách hàng đầu tiên

Lỗi, không hiển thị được

Mã và tên tất cả các khách hàng

Tên tất cả khách hàng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

155. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử đã kết nối thành công đến cơ sở dữ liệu QLKH và đã tạo thành công đối tượng ResultSet: rs trỏ đến bảng KhachHang với các trường MaKH và TenKH. Hỏi đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?

while(! rs.next())

{

out.println("
"

+rs.getString("MaKH")); out.println("
"

+rs.getString("TenKH"));

}

Mã và tên khách hàng đầu tiên

Mã và tên của tất cả các khách hàng

Không in gì

Mã tất cả các khách hàng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

156. Trắc nghiệm
1 điểm

Lệnh nào sau đây sẽ khởi tạo đối tượng connection?

Connection cn;

Class.forName("sun.jdbc.odbc.Jd bcOdbcDriver");

cn=DriverManager.getConnectio n("jdbc:odbc:SqlODBC","","");

cn.createStatement();

Statement st = cn.createStatement();

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

157. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương thức executeQuery() thuộc vào lớp nào?

DriverManager

Driver

Connection

Statement

Xem đáp án

Chọn đáp án D

158. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần nào sau đây được sử dụng để khởi tạo kết nối tới CSDL?

Connection

DatabaseMetaData

Driver

ResultSet

Xem đáp án

Chọn đáp án C

159. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu hình base chung có:

Trở kháng vào cao và trở kháng ra thấp

Trở kháng vào cao và trở kháng ra bằng Rc

Trở kháng vào thấp và trở kháng ra bằng Rc

Ngoài các ý trên

Xem đáp án

Chọn đáp án C

160. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số khuếch đại dòng của mạch base chung là:

Lớn hơn 1

Đúng bằng 1

Hơi nhỏ hơn so với 1

Bằng 0

Xem đáp án

Chọn đáp án C

161. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguồn dòng hằng 10mA cung cấp cho tải 1k. Nếu thay đổi điện trở tải là 2k, thì dòng chảy qua tải là bao nhiêu?

1mA

5mA

10mA

40mA

Xem đáp án

Chọn đáp án C

162. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mạch khuếch đại vi sai được thiết kế với nguồn dòng hằng 10mA, nguồn cung cấp 12V, và điện trở ở nhánh collector (Rc) cho cả hai BJT là 1k. Cả hai đầu vào được thiết lập là 100mV. Mức chênh lệch điện áp đo được giữa hai đầu ra collector của transistor là bao nhiêu?

0V

100mV

5V

7V

Xem đáp án

Chọn đáp án A

163. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện áp trên base ở mạch hình 5.21JC, đo được là 1,2VDC. Vấn đề có nhiều khả năng xảy ra nhất đối với mạch là gì?

Beta của transistor thấp

Tụ điện ghép ở đầu ra bị ngắn mạch

Transistor bị ngắn mạch tại tiếp giáp base - emitter

Mạch đang làm việc đúng chức năng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

164. Trắc nghiệm
1 điểm

Tín hiệu ra ở mạch hình 5.21JC, dao động trên mức 6VDC. Vấn đề có nhiều khả năng xảy ra nhất đối với mạch là gì?

Beta của transistor thấp

Tụ điện ghép ở đầu ra bị ngắn mạch

Transistor bị ngắn mạch tại tiếp giáp base - emitter

Mạch đang làm việc đúng chức năng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

165. Trắc nghiệm
1 điểm

Mức tín hiệu vào ở mạch hình 5.22JC, được đặt ở mức 0. Điện áp trên collector của Q1 và Q2 đo được là 12V. Vấn đề có nhiều khả năng xảy ra nhất đối với mạch là gì?

Transistor Q1 hở mạch

Transistor Q2 hở mạch

Nguồn dòng bị hỏng

Mạch làm việc bình thường

Xem đáp án

Chọn đáp án C

166. Trắc nghiệm
1 điểm

Mức tín hiệu vào ở mạch hình 5.22JC, được đặt ở mức 0. Điện áp trên collector của Q1 đo được là 12V và điện áp trên Q2 đo được là 0,2V. Vấn đề có nhiều khả năng xảy ra nhất đối với mạch là gì?

Transistor Q1 hở mạch

Transistor Q2 hở mạch

Nguồn dòng bị hỏng

Mạch làm việc bình thường

Xem đáp án

Chọn đáp án A

167. Trắc nghiệm
1 điểm

Mức tín hiệu vào ở mạch hình 5.22JC, được đặt ở mức 0. Điện áp trên collector của Q1 và Q2 đo được là 6V. Vấn đề có nhiều khả năng xảy ra nhất đối với mạch là gì?

Transistor Q1 hở mạch

Transistor Q2 hở mạch

Transistor Q2 hở mạch

Mạch làm việc bình thường

Xem đáp án

Chọn đáp án D

168. Trắc nghiệm
1 điểm

Máy điện là thiết bị điện từ, nguyên lý làm việc dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ và tương tác giữa từ trường và dòng điện. Máy điện dùng để:

Biến đổi các dạng năng lượng khác nhau thành điện năng (máy phát điện)

Biến đổi điện năng thành cơ năng (động cơ điện)

Biến đổi các thông số điện năng như điện áp, dòng điện, tần số, v.v…

Cả 3 tính chất A, B, C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

169. Trắc nghiệm
1 điểm

Máy điện có rất nhiều loại khác nhau, sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, giao thông vận tải, trong sản xuất và đời sống. Có thể phân loại theo các tiêu chí khác nhau: theo công suất, theo cấu tạo, theo loại dòng điện, theo nguyên lý làm việc. Theo nguyên lý biến đổi năng lượng ta có 2 loại máy điện:

Máy điện tĩnh và máy điện quay

Máy điện 1 chiều và máy điện xoay chiều

Máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ

Máy phát điện và động cơ điện

Xem đáp án

Chọn đáp án A

170. Trắc nghiệm
1 điểm

Máy điện có rất nhiều loại khác nhau, sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, giao thông vận tải, trong sản xuất và đời sống. Có thể phân loại theo các tiêu chí khác nhau: theo công suất, theo cấu tạo, theo loại dòng điện, theo nguyên lý làm việc. Theo tính chất biến đổi năng lượng ta có:

Máy phát điện và động cơ điện

Máy điện 1 chiều và máy điện xoay chiều

Máy điện không đồng bộ và máy điện đồng bộ

Máy điện tĩnh và máy điện quay

Xem đáp án

Chọn đáp án A

171. Trắc nghiệm
1 điểm

Máy điện có rất nhiều loại khác nhau, sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, giao thông vận tải, trong sản xuất và đời sống. Có thể phân loại theo các tiêu chí khác nhau: theo công suất, theo cấu tạo, theo loại dòng điện, theo nguyên lý làm việc. Theo nguyên lý làm việc người ta chia ra:

Máy điện một chiều và máy điện xoay chiều

Máy điện tĩnh và máy điện quay

Máy điện đồng bộ và không đồng bộ

Máy phát điện và động cơ điện

Xem đáp án

Chọn đáp án A

172. Trắc nghiệm
1 điểm

Máy điện tĩnh làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ giữa những cuộn dây không có chuyển động tương đối với nhau. Loại máy điện tĩnh thông dụng là:

Máy biến áp

Máy phát điện

Động cơ điện

Máy điện 1 chiều

Xem đáp án

Chọn đáp án A

173. Trắc nghiệm
1 điểm

Các máy điện tĩnh được dùng để:

Biến đổi cơ năng thành điện năng

Biến đổi các thông số điện năng

Biến đổi điện năng thành cơ năng

Biến đổi cơ năng thành cơ năng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

174. Trắc nghiệm
1 điểm

Máy điện quay là loại máy điện làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ và tương tác điện từ giữa từ trường và dòng điện trong các cuộn dây có chuyển động tương đối với nhau. Máy điện quay thường dùng để:

Biến đổi cơ năng thành điện năng

Biến đổi điện năng thành cơ năng

Biến đổi thông số điện năng

Cả 2 tính chất A và B

Xem đáp án

Chọn đáp án D

175. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên lý cơ bản của mọi máy điện đều dựa trên cơ sở của hai định luật:

Định luật cảm ứng điện từ và định luật về lực từ

Định luật cảm ứng điện từ và định luật tương tác tĩnh điện

Định luật Coulomb và định luật Ampere

Định luật cảm ứng điện từ và định lý dòng toàn phần

Xem đáp án

Chọn đáp án A

176. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho một thanh dây dẫn có chiều dài l chuyển động thẳng góc trong một từ trường đều B với vận tốc v, trong thanh dây dẫn sẽ xuất hiện một suất điện động cảm ứng e = Blv. Chiều của sức điện động cảm ứng được xác định bằng quy tắc:

Bàn tay phải

Bàn tay trái

Vặn nút chai

Lenxơ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

177. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều của lực điện từ được xác định theo quy tắc:

Bàn tay trái

Bàn tay phải

Vặn nút chai

Cái đinh ốc

Xem đáp án

Chọn đáp án B

178. Trắc nghiệm
1 điểm

Các máy điện đều làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ nên đều có tính thuận nghịch, nghĩa là:

Có thể làm việc ở hai chế độ: chế độ máy phát và chế độ động cơ

Có thể là phần cảm hoặc là phần ứng

Có thể làm việc ở 2 chế độ: có tải và không tải

Có thể nhận năng lượng hoặc phát năng lượng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

179. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạch từ trong các máy điện có tác dụng:

Tập trung từ trường và dẫn từ thông

Khép kín hoặc rẽ nhánh từ trường

Bảo vệ các phần tử máy điện khỏi chịu ảnh hưởng của từ trường

Liên kết các bộ phận của máy điện

Xem đáp án

Chọn đáp án A

180. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với máy biến áp người ta quy ước:

Cuộn sơ cấp là cuộn có điện áp cao, cuộn thứ cấp là cuộn có điện áp thấp

Cuộn sơ cấp là cuộn bên trái, cuộn thứ cấp là cuộn bên phải

Cuộn sơ cấp là cuộn có điện áp thấp, cuộn thứ cấp là cuộn có điện áp cao

Cuộn sơ cấp là cuộn nối với nguồn, cuộn thứ cấp là cuộn nối với tải

Xem đáp án

Chọn đáp án D

181. Trắc nghiệm
1 điểm

Cuộn sơ cấp của máy biến áp là:

Cuộn có điện áp cao

Cuộn có điện áp thấp

Cuộn có nhiều vòng dây

Cuộn nối với nguồn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

182. Trắc nghiệm
1 điểm

Cuộn thứ cấp của máy biến áp là:

Cuộn nằm bên trái

Cuộn nằm bên phải

Cuộn nối với nguồn

Cuộn nối với phụ tải

Xem đáp án

Chọn đáp án D

183. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng:

Máy điện tĩnh chia ra máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ

Máy điện tĩnh gồm máy điện 1 chiều và máy điện xoay chiều

Máy điện tĩnh biến đổi cơ năng thành điện năng

Máy điện tĩnh dùng để biến đổi các thông số điện năng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

184. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phát biểu SAI:

Máy điện quay chia ra 2 loại: máy điện 1 chiều và máy điện xoay chiều

Máy điện xoay chiều chia ra máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ

Máy điện một chiều chia ra máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ

Máy điện không đồng bộ chia ra động cơ không đồng bộ và máy phát

Xem đáp án

Chọn đáp án C

185. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phát biểu ĐÚNG:

Máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ đều là máy điện quay

Máy điện đồng bộ là máy điện tĩnh còn máy điện không đồng bộ là máy điện quay

Máy điện không đồng bộ là máy điện tĩnh còn máy điện đồng bộ là máy điện quay

Máy điện một chiều và máy biến áp đều là máy điện tĩnh

Xem đáp án

Chọn đáp án A

186. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu ĐÚNG:

Các máy điện đều làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ nên đều có tính thuận nghịch

Chỉ có máy điện không đồng bộ là có tính thuận nghịch còn máy điện đồng bộ thì không

Chỉ có máy điện đồng bộ là có tính thuận nghịch còn máy điện không đồng bộ thì không

Chỉ có máy điện quay là có tính thuận nghịch còn máy điện tĩnh thì không

Xem đáp án

Chọn đáp án A

187. Trắc nghiệm
1 điểm

Máy điện được chia ra làm:

2 loại: Máy điện AD và DC

2 loại: Động cơ và máy phát

2 loại: Máy điện tĩnh và máy điện quay

2 loại: Máy điện công suất nhỏ và máy điện công suất lớn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

188. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho máy biến áp 1 pha, cuộn sơ cấp có N1 = 4400 vòng được nối vào lưới điện 220V, lúc này ở hai đầu cuộn thứ cấp người ta đo được điện áp là 10V. Số vòng dây cuộn thứ cấp là:

200 vòng

20 vòng

2000 vòng

2 vòng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

189. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

Các máy điện đều có tính thuận nghịch

Chỉ có máy phát điện mới có tính thuận nghịch

Chỉ có động cơ điện mới có tính thuận nghịch

Chỉ có máy biến áp mới có tính thuận nghịch

Xem đáp án

Chọn đáp án A

190. Trắc nghiệm
1 điểm

Chế độ không tải của máy biến áp là chế độ:

Thứ cấp hở mạch, sơ cấp đặt vào điện áp U1

Sơ cấp hở mạch, thứ cấp đặt vào tải

Sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, thứ cấp đặt vào tải

Cả sơ cấp và thứ cấp đều hở mạch

Xem đáp án

Chọn đáp án A

191. Trắc nghiệm
1 điểm

Chế độ không tải của máy biến áp là chế độ khi:

Thứ cấp hở mạch, sơ cấp cũng hở mạch

Sơ cấp hở mạch, thứ cấp đặt vào tải

Sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, thứ cấp hở mạch

Sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, thứ cấp nối tắt

Xem đáp án

Chọn đáp án C

192. Trắc nghiệm
1 điểm

Chế độ không tải của máy biến áp là chế độ mà:

Sơ cấp hở mạch, thứ cấp cũng hở mạch

Thứ cấp đặt vào tải, sơ cấp đặt vào nguồn U1

Thứ cấp hở mạch, sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1

Thứ cấp nối qua tải, sơ cấp hở mạch nguồn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

193. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chế độ không tải của máy biến áp, công suất đưa ra phía thứ cấp bằng không, do đó:

Không có tổn hao công suất trên máy biến áp

Máy vẫn tiêu hao công suất P0 trên điện trở dây quấn sơ cấp và tổn hao sắt từ

Máy chỉ tổn hao công suất P0 trên dây quấn sơ cấp

Máy chỉ tổn hao công suất do tổn hao sắt từ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

194. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chế độ không tải của máy biến áp, công suất không tải Q0 rất lớn so với công suất tác dụng P0, vì vậy hệ số công suất lúc không tải là:

Rất lớn

Rất nhỏ

Bằng không

Không xác định

Xem đáp án

Chọn đáp án B

195. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chế độ không tải của máy biến áp, công suất đưa ra phía thứ cấp là:

Bằng không

Rất lớn

Không xác định

Phụ thuộc vào cách mắc

Xem đáp án

Chọn đáp án A

196. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chế độ có tải của máy biến áp, công suất đưa ra phía thứ cấp là:

Bằng không

Rất lớn

Không xác định

Phụ thuộc vào tải

Xem đáp án

Chọn đáp án A

197. Trắc nghiệm
1 điểm

Lõi thép của máy biến áp có thể được làm từ các vật liệu:

Nhôm

Kim loại

Đồng

Sắt từ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

198. Trắc nghiệm
1 điểm

Lõi thép của máy biến áp đóng vai trò mạch từ, do đó chỉ có thể được làm từ các vật liệu:

Sắt từ

Kim loại

Đồng, Nhôm

Bán dẫn

Xem đáp án

Chọn đáp án A

199. Trắc nghiệm
1 điểm

Trạng thái có tải của máy biến áp là trạng thái:

Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, cuộn thứ cấp đặt vào tải

Cuộn sơ cấp hở mạch, cuộn thứ cấp đặt vào tải

Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, cuộn thứ cấp hở mạch

Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, cuộn thứ cấp ngắn mạch

Xem đáp án

Chọn đáp án B

200. Trắc nghiệm
1 điểm

Trạng thái ngắn mạch của máy biến áp là trạng thái:

Cuộn thứ cấp đặt vào tải, cuộn sơ cấp bị nối tắt

Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn, cuộn thứ cấp bị nối tắt

Cuộn sơ cấp hở mạch, cuộn thứ cấp bị nối tắt

Cả cuộn sơ cấp và thứ cấp đều bị nối tắt

Xem đáp án

Chọn đáp án A

201. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quá trình làm việc, máy biến áp có các loại tổn hao nào?

Tổn hao từ và tổn hao điện

Chỉ có tổn hao điện

Chỉ có tổn hao từ

Không bị tổn hao nào

Xem đáp án

Chọn đáp án C

202. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu sai:

Các máy biến áp công suất trung bình và công suất lớn cho hiệu suất từ 95 – 97%

Các máy biến áp công suất nhỏ cho hiệu suất thấp từ 60 – 90%

Hiệu suất của máy biến áp cực đại khi tải định mức: hệ số phụ tải k = 1

Hiệu suất của máy biến áp cực đại khi hệ số phụ tải k = 0,5. Hiệu suất của máy biến áp cho biết tỷ số giữa công suất lối ra P2 với công suất đưa vào P1

Xem đáp án

Chọn đáp án A

203. Trắc nghiệm
1 điểm

Muốn máy biến áp làm việc với hiệu suất cao cần phải:

Để máy biến áp làm việc với phụ tải trung bình k = 0,5 – 0,7

Để máy biến áp làm việc với phụ tải định mức k = 1

Để máy biến áp làm việc hết công suất k >1

Để máy biến áp làm việc với hệ số phụ tải k >0

Xem đáp án

Chọn đáp án A

204. Trắc nghiệm
1 điểm

Một máy biến áp 1 pha trong thí nghiệm đo được công suất không tải P0 = 40W; công suất ngắn mạch Pn.m = 62,5W. Xác định hiệu suất của máy biến áp khi làm việc với hệ số phụ tải k = 0,85. Cho biết công suất định mức của máy biến áp là Sđ.m = 500VA, hệ số công suất cosφ2 = 0,8.

η = 100%

η = 90%

η = 80%

η = 50%

Xem đáp án

Chọn đáp án C

205. Trắc nghiệm
1 điểm

Một máy biến áp một pha có các thông số định mức sau: Sđm = 25KVA; U1đm = 380V; U2đm = 127V. Hãy tính dòng định mức:

I1đm = 65,79A; I2đm = 196,85A

I1đm = 65,79A; I2đm = 21,98A

I1đm = 589A; I2đm = 196,85A

I1đm = 65,79A; I2đm = 19,68A

Xem đáp án

Chọn đáp án A

206. Trắc nghiệm
1 điểm

Một MBA có tỷ số điện áp U1/U2 = 220V/24V, tỷ số vòng dây W1/W2 = 880/96. Điện áp trên cuộn thứ cấp sẽ là bao nhiêu nếu cuộn dây thứ cấp của MBA tăng thêm 24 vòng?

U2 = 30V

U2 = 18V

U2 = 1613,3V

U2 = 3V

Xem đáp án

Chọn đáp án A

207. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính hiệu suất và tổn hao của máy biến áp 1 pha. Biết rằng công suất đưa vào P1 = 50kW, công suất lấy ra P2 = 45kW:

η=90%, ΔP = 10%

η=10%, ΔP = 90%

η=111%, ΔP = 5%

η=90%, ΔP = 5%

Xem đáp án

Chọn đáp án A

208. Trắc nghiệm
1 điểm

Một MBA có P2 =100kW, điện áp thứ cấp U2đ.m= 230V, cosφ2 = 0,8. Hãy tính dòng thứ cấp; dòng điện tác dụng I2td và công suất toàn phần:

I2 =543,48A; I2td = 434,78A; S2 = 125kW

I2 =434,78A; I2td = 347,82A; S2 = 100kW

I2 =543,48A; I2td = 679,72A; S2 = 125kW

I2 =434,78; I2td = 543,48A; S2 = 100kW

Xem đáp án

Chọn đáp án A