test1
208 câu hỏi
Công nghệ nào sau đây thường được sử dụng để tạo ra các trang web động
HTML
JavaScript
JSP
FTP
Chọn đáp án C
Khi client gửi yêu cầu truy cập trang JSP thì trình web chủ sẽ gửi lại cho client:
Trang JSP
Trang HTML
Trang ASP
Trang web
Chọn đáp án B
Tính chất cơ bản nhất của trang web động là?
Thay đổi được bố cục trang web
Thay đổi được các định dạng trong trang web
Không tương tác được với người sử dụng
Kết nối được với cơ sở dữ liệu
Chọn đáp án D
Jrun là gì?
Ngôn ngữ lập trình Java
Trình duyệt web
Họ giao thức truyền tải file HTML
Trình web chủ (Web Server)
Chọn đáp án D
Công việc nào sau đây không thuộc vào quá trình trao đổi giữa client và server trong mô hình web tĩnh?
Tiếp nhận và phân tích yêu cầu
Tìm trang web trên server
Hình thành nội dung theo yêu cầu
Gửi thông tin cho client
Chọn đáp án C
Phần request header của HTTP có bao nhiêu phần?
2
3
4
5
Chọn đáp án B
Khẳng định nào sau đây là sai?
Trang web tĩnh được lưu trữ sẵn trên server
Nội dung trang web động được lưu trữ sẵn trên server
Trang web động được lưu trữ sẵn trên server
Không thể thay đổi nội dung trang web tĩnh theo yêu cầu từ client
Chọn đáp án C
Các thẻ JSP được bắt đầu và kết thúc bằng ký tự như thế nào?
(<) và (>))>
(#) và (;)
(<%) và (%>)%)>
(
)
Chọn đáp án C
CGI được sử dụng để?
Kết nối vào cơ sở dữ liệu trong trang JSP
Định dạng mầu sắc cho các thành phần trong trang JSP
Tạo ra các thẻ tự tạo trong trang JSP
Gửi các yêu cầu tới các chương trình mở rộng khác
Chọn đáp án D
Trang JSP khác với trang HTML ở điểm nào?
Có thêm mã javascript
Có thêm mã VBScript
Có thêm các thành phần XML
Có thêm các thành phần được xử lý bởi JSP Engine
Chọn đáp án D
Hãy cho biết đoạn chương trình sau in ra kết quả là gì?
<%
out.print(2); out.print(10);
%>
10
%
2 10
210
2
0 2
Chọn đáp án B
Dòng lệnh nào sau đây là đúng
<%
int x=5
int y = ++x+10; out.println(z); for(int i=0,i<=10,i++);
%>
=10,i++);%
Dòng lệnh số 1
Dòng lệnh số 2
Dòng lệnh số 3
Dòng lệnh số 4
Chọn đáp án B
Scriptlet là gì?
Mã javaScript
Một đối tượng Java
Đoạn mã java
Các hàm java
Chọn đáp án C
Chỉ thị <%@ page%> được sử dụng để làm gì?%@>
Khai báo một trang JSP
Để định hướng chuyển sang một trang JSP mới
Thêm một tài nguyên từ trang khác vào trang JSP
Mô tả các tính chất của trang JSP
Chọn đáp án D
Để in ra trình duyệt dòng chữ Hello ta sử dụng lệnh nào?
A.
B.
C.
D.
Đáp án
Chọn đáp án D
Có bao nhiêu thành phần của trang JSP thuộc loại script
1
3
4
5
Chọn đáp án B
Đối tượng Page thuộc lớp nào?
java.lang.object
javax.servlet.ServletContext
javax.servlet.jsp.PageContext
javax.servlet.ServletRequest
Chọn đáp án A
Trong trang JSP câu lệnh sau để làm gì?
Khai báo biến
Thêm chú thích vào trang JSP
Thêm mã java core vào trang JSP
Tính toán giá trị của biểu thức trong trang JSP
Chọn đáp án D
Hãy cho biết đoạn chương trình sau in ra kết quả là gì?
<%
out.println(2); out.println(10);
%>
10
%
2 10
210
2
0 2
Chọn đáp án A
Đối tượng out có tác dụng gì?
Ghi dữ liệu ra màn hình
Ghi dữ liệu ra trình duyệt
Ghi dữ liệu ra máy in
Ghi dữ liệu ra vùng nhớ đệm ra
Chọn đáp án D
Đối tượng config có tầm vực là:
Ứng dụng (Application)
Session
Page (Trang)
Request
Chọn đáp án C
Để thêm các chú thích vào trang JSP theo cú pháp tương thích với XML ta sử dụng câu lệnh nào?
A.
B.
C.
D.
Đáp án
Chọn đáp án B
Hãy cho biết lệnh nào sau đây là sai?
<%
int x; decimal s; float y; DecimalFormat m;
%>
%
Dòng lệnh số 1
Dòng lệnh số 2
Dòng lệnh số 3
Dòng lệnh số 4
Chọn đáp án B
Để khai báo biến trong trang JSP sử dụng cú pháp nào?
A.
B.
C.
D.
Đáp án
Chọn đáp án A
Cơ chế biên dịch của trang JSP được thực hiện qua mấy bước?
2
3
4
6
Chọn đáp án C
Hãy cho biết kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau:
<%
x = ++y+1;
out.println(x); out.println(y);
%>
%
7 8
8 8
8 7
9 8
Chọn đáp án C
Để thêm các chú thích vào trang JSP theo cú pháp chuẩn của JSP ta sử dụng cách nào?
// Chú thích
C.
D. { Chú thích }
Chọn đáp án C
Đối tượng Response có tầm vực là:
Ứng dụng (Application)
Session
Page (Trang)
Request
Chọn đáp án C
Hãy cho biết lệnh nào sau đây là sai?
<%
int x; String s; float y; double m;
%>
%
Dòng lệnh số 1
Dòng lệnh số 2
Dòng lệnh số 3
Dòng lệnh số 4
Chọn đáp án B
Dòng lệnh nào bị sai trong đoạn chương trình sau?
<%
1>int a=5; 2>int b=10; 3>if(a>b)
4>out.println(a&&b);
%>
%
1
2
3
4
Chọn đáp án D
Toán tử nào trả về số dư của phép chia a cho b?
(/)
(*)
(&&)
(%)
Chọn đáp án D
Để khai báo một mảng trong trang JSP ta sử dụng cú pháp nào? (Với N là một số nguyên)
var : array;
array[1..N];
[N];
[N];
Chọn đáp án C
Hãy cho biết đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?
<%
int i=0,t=0;
int x[]=new int[5]; for(i=0;i<5;i++)
{
x[i]=i;
}
t=i*x[i-1]; out.println(t);
%>
5;i++)%
5
10
15
20
Chọn đáp án D
Kiến trúc của Java Servlet được thực hiện nhờ gói chính nào?
javax.servlet.http
javax.servlet.jsp
java.lang.Object
javax.servlet.jsp.HttpJspPage
Chọn đáp án A
Câu lệnh nào sau đây được sử dụng để khai báo một biến kiểu nguyên
float x;
int y;
y : integer;
int nhiet do;
Chọn đáp án B
Một trang JSP được thực hiện qua mấy công đoạn?
2
3
4
5
Chọn đáp án C
Để đưa mã Java core vào trang JSP ta sử dụng lệnh nào?
A.
B.
C.
D.
Đáp án
Chọn đáp án D
Đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?
<%
int a=5,b=10; out.println(a&&b);
%>
%
5
10
50
Không in gì
Chọn đáp án D
Đoạn chương trình sau đây sai ở dòng lệnh nào?
<%
1>int i=0;
2>int x[]=new int[5]; 3>for(int i=0;i<5;i++)
{
4>out.println(x[i]);
}
%>
5;i++)%
1
2
3
4
Chọn đáp án C
Các kiểu dữ liệu sau đây, kiểu nào có kết quả trả về là một số nguyên ?
short
float
double
char
Chọn đáp án A
Hãy cho biết dòng lệnh sai trong đoạn chương trình sau đây?
<%
1>int a=5, b=2; 2>float x=2.5; 3>x=a*b; 4>out.println(x);
%>
%
1
2
3
4
Chọn đáp án B
Từ khóa nào được sử dụng để khai báo dữ liệu kiểu logic?
bool
int
boolean
logic
Chọn đáp án C
Lệnh nào sau đây sẽ tạo ra một mảng 5 phần tử kiểu số thực ?
float[5] x
int x[5]
double x[5]
double y[]=new double[5];
Chọn đáp án C
Cho biết đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?
<%
int a=5, b=2; out.println(a/b);
%>
%
0
2
2.5
Không in gì
Chọn đáp án B
Để truy cập vào phần tử thứ i của mảng x ta sử dụng lệnh nào ?
x.i
x(i)
x[i]
x{i}
Chọn đáp án C
Đoạn chương trình sau sẽ in ra trình duyệt thông tin gì?
<%
int i=0;
int x[]=new int[5]; for(i=0;i<5;i++)
{
x[i]=i;
}
%>
5;i++)%
014916
14916
00000
Không có thông tin gì
Chọn đáp án D
Thứ tự thực hiện của một servlet là?
init(), destroy(), service()
destroy(), init(), service()
destroy(),service(),init()
init(), service(), destroy(),
Chọn đáp án D
Hành động nào sau đây sẽ thực hiện sau hành động destroy() trong chu kỳ thực hiện của trang JSP
ClassLoaded
Service()
init()
garbage collection
Chọn đáp án D
Phương thức nào sẽ lấy các tham số khởi tạo của Servlet ?
destroy()
getServletConfig ()
getServletInfo ()
init()
Chọn đáp án D
Hãy cho biết dòng lệnh đúng trong đoạn chương trình sau:
<%
1>int count=""; 2>if(count<>1) 3>out.printf(count +1); else 4>out.println(count);
%>
%
1
2
3
4
Chọn đáp án D
Toán tử nào là toán tử so sánh bằng?
=
!=
= =
>=
Chọn đáp án C
Các phương thức sau đây, phương thức nào có giá trị trả về là kiểu String?
destroy()
getServletConfig()
getServletInfo()
init()
Chọn đáp án C
Phương thức nào sẽ lấy thông tin về version của Servlet ?
destroy()
getServletConfig ()
getServletInfo ()
init()
Chọn đáp án C
Công việc nào sau đây được thực hiện trước init() khi một Servlet được gọi thực hiện
destroy()
garbage collection
Class loaded
service()
Chọn đáp án C
Để cấp phát bộ nhớ cho mảng trong trang JSP ta sử dụng từ khóa nào ?
alloc
malloc
calloc
new
Chọn đáp án D
Đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?
<%
int i=0;
int x[]=new int[5]; for(i=0;i<5;i++)
{
x[i]=i; out.print(i*x[i]);
}
%>
5;i++)%
014916
16
14916
00000
Chọn đáp án A
Để khai báo biến trong trang JSP ta sử dụng cú pháp nào?
D. :
var ;
B. ;
Dim ;
Chọn đáp án B
Đoạn chương trình sau sai ở dòng lệnh nào?
<%
1>int i=0;
2>int x[]=new int[5]; 3>for(i=0,i<5,i++)
{
4>out.println(x[i]);
}
%>
5,i++)%
1
2
3
4
Chọn đáp án C
Đoạn chương trình sau đây sai ở dòng lệnh nào?
<%
1>int i=0;
2>int x=new int[5]; 3>for(i=0;i<5;i++)
{
4>out.println(x[i]);
}
%>
5;i++)%
1
2
3
4
Chọn đáp án B
Hãy cho biết lệnh nào sau đây là sai trong khi xây dựng một JavaBean? private int items[]={1,2,3,4,5};
private PropertyChangeSupport pcs; public int getItems (float i)
{
return items[i];
}
Lệnh 1
Lệnh 2
Lệnh 3
Lệnh 4
Chọn đáp án C
Khi trang JSP sử dụng action
của một JavaBean thì action trên sẽ truy cập đến phương thức nào trong lớp JavaBean?
setter
getter
constructor
destructor
Chọn đáp án A
Giả sử đã xây dựng một JavaBean với thuộc tính length và 2 phương thức: public int getLength()
Và public void setLength(int L) Để lấy thông tin của thuộc tính length ta sử dụng lệnh nào?
Lệnh 1
Lệnh 2
Lệnh 3
Lệnh 4
Chọn đáp án B
Khẳng định nào sau đây là đúng?
JavaBean phải là một lớp trừu tượng
JavaBean phải là một lớp cụ thể không thể là lớp trừu tượng hay giao diện
JavaBean phải là một giao diện (Interface)
JavaBean không thể chứa hàm tạo
Chọn đáp án B
Để sử dụng JavaBean trong trang JSP sử dụng cú pháp nào?
A.
B.
C.
D.
Đáp án
Chọn đáp án D
Việc truy xuất các thuộc tính của JavaBean từ trang JSP được thực hiện qua?
Thể hiện thuộc tính là kiểu public
Thể hiện thuộc tính kiểu Protected
Sử dụng phương thức getXxx()
Thể hiện thuộc tính kiểu Private
Chọn đáp án C
Khẳng định nào sau đây là sai?
JavaBean phải có các trường kiểu public
JavaBean không được chứa các trường public
JavaBean phải có hàm tạo không
đối số
Chọn đáp án A
Giả sử đã có TimeBean như sau: public class TimeBean implements Serializable {
private int hours, minutes, seconds; public TimeBean()
{
hours =minutes=seconds=0;
}
public int getHours()
{
return hours;
}
public void setHours(int h)
{
if(h>=0 && h <24)hours=h;
}
}
Hãy cho biết đoạn mã sau trong trang JSP sẽ hiển thị gì trên trình duyệt?
24)hours=h;
0
10
Giờ hiện tại
Lỗi, không hiển thị gì
Chọn đáp án B
Khẳng định nào sau đây là sai?
JavaBean không thể là lớp trừu tượng
JavaBean phải là một giao diện (Interface)
JavaBean phải có một hàm tạo không đối số
JavaBean được vận dụng theo cơ chế Serializable
Chọn đáp án B
Giả sử đã xây dựng một JavaBean với thuộc tính length và 2 phương thức: public int getLength()
Và public void setLength(int L) Để lấy thông tin của thuộc tính length ta sử dụng lệnh nào?
<%BoxBean1.setLength(10);%> 4.%boxbean1.setlength(10);%>
Lệnh 1
Lệnh 2
Lệnh 3
Lệnh 4
Chọn đáp án C
JavaBean gồm mấy thành phần chính?
1
2
3
4
Chọn đáp án C
Khi trang JSP sử dụng action
của một JavaBean thì action trên sẽ truy cập đến phương thức nào trong lớp JavaBean?
setter
getter
constructor
destructor
Chọn đáp án B
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Thành phần của JavaBean bắt buộc phải có hàm tạo có tham số
Thành phần của JavaBean không bắt buộc phải có hàm tạo
Thành phần của JavaBean bắt buộc phải có hàm tạo không đối số
Thành phần JavaBean bắt buộc phải có hàm hủy
Chọn đáp án C
Hãy cho biết lệnh nào sau đây là sai trong khi xây dựng một JavaBean? private int items={1,2,3,4,5};
private PropertyChangeSupport pcs; public int getItems (int i)
{
return items[i];
}
Lệnh 1
Lệnh 2
Lệnh 3
Lệnh 4
Chọn đáp án A
Hãy cho biết lệnh nào sau đây sai?
Lệnh 1
Lệnh 2
Lệnh 3
Lệnh 4
Chọn đáp án C
Khi xây dựng một JavaBean, lệnh nào sau đây sai? public void setLength(int L)
{
if(L>0 && L!=length)
{
int oldValue=length, newValue=L; length=L;
pcs.firePropertyChange("length", oldValue, newValue); return L;
}
}
Lệnh 1
Lệnh 3
Lệnh 5
Lệnh 6
Chọn đáp án D
Giả sử ta xây dựng một JavaBean là TimeBean với các phương thức sau: public TimeBean()
{
hours =minutes=seconds=0;
}
public int getHours()
{
return hours;
}
public void setHours(int h)
{
if(h>=0 && h <24)hours=h;
}
public int getMinutes()
{
return minutes;
}
Hãy cho biết đâu là phương thức khởi tạo của TimeBean?
24)hours=h;
Lệnh 1
Lệnh 2
Lệnh 3
Lệnh 4
Chọn đáp án A
Hãy cho biết lệnh nào sau đây là sai?
Lệnh 1
Lệnh 2
Lệnh 3
Lệnh 4
Chọn đáp án C
Khi tạo một JavaBean, lệnh nào sau đây sai?
public BoxBean()
{
pcs=new PropertyChangeSupport(this) ;
length:=width:=height :=1;
}
public int getLength()
{
return length;
}
Lệnh 2
Lệnh 3
Lệnh 4
Lệnh 5
Chọn đáp án B
Khi tạo một JavaBean, lệnh nào sau đây sai?
public BoxBean()
{
pcs=new PropertyChangeSupport(this) ; length=width=height =1;
}
public int getLength
{
return length;
}
Lệnh 1
Lệnh 2
Lệnh 3
Lệnh 4
Chọn đáp án D
Giả sử đã xây dựng một JavaBean là TimeBean với 2 phương thức: public int getHours()
public void setHours(int h)
hãy cho biết lệnh nào sau đây là đúng trong trang JSP?
Lệnh 1
Lệnh 2
Lệnh 3
Lệnh 4
Chọn đáp án D
Việc lưu trữ các thuộc tính của JavaBean qua trang JSP được thực hiện qua?
Thể hiện thuộc tính là kiểu public
Thể hiện thuộc tính kiểu Protected
Sử dụng phương thức getXxx()
Sử dụng phương thức kiểu setXxx()
Chọn đáp án D
Giả sử đã xây dựng một JavaBean là TimeBean với 2 phương thức: public int getHours()
public void setHours(int h)
Lệnh nào sau đây sẽ in ra giá trị của thuộc tính hours?
Lệnh 1
Lệnh 2
Lệnh 3
Lệnh 4
Chọn đáp án D
Câu lệnh nào sau đây để thiết lập giá trị cho thuộc tính của một JavaBean?
Lệnh 1
Lệnh 2
Lệnh 3
Lệnh 4
Chọn đáp án C
Giả sử đã xây dựng một JavaBean là TimeBean với 2 phương thức: public int getHours()
public void setHours(int h)
hãy cho biết lệnh nào sau đây là sai trong trang JSP?
Lệnh 1
Lệnh 2
Lệnh 3
Lệnh 4
Chọn đáp án D
Để chỉ ra phạm vi của JavaBean ta sử dụng từ khóa nào?
class
useBean
scope
property
Chọn đáp án C
Giả sử đã có TimeBean như sau:
public class TimeBean implements Serializable { private int hours, minutes, seconds; public TimeBean() {hours =minutes=seconds=0; } public int getHours(){return hours; } public void setHours(int h) if(h>=0 && h <24)hours=h;
} } Hãy cho biết đoạn mã sau trong trang JSP sẽ hiển thị gì trên trình duyệt?
24)hours=h;
0
Giờ hiện tại
24:00
Lỗi, không hiển thị gì
Chọn đáp án A
Giả sử đã xây dựng một JavaBean với thuộc tính length và 2 phương thức: public int getLength()
Và public void setLength(int L) Để thiết lập giá trị cho thuộc tính length ta sử dụng lệnh nào?
Lệnh 1
Lệnh 4
Lệnh 1 hoặc lệnh 3
Lệnh 2 hoặc lệnh 3
Chọn đáp án D
Đoạn code sau đây in ra thông tin gì?
<%
int x=10; int y=10; try
{
out.println(x/y);
}
catch(Exception e)
{
out.println(e);
}
%>
%
10
1
0
Thông báo lỗi
Chọn đáp án B
Giả sử đã có JavaBean là TimeBean và đã xây dựng xong trang Start.Jsp và thiết lập giá trị cho các thuộc tính housr, minutes, seconds. Đoạn chương trình sau đây sai ở lệnh nào?
Lệnh 1
Lệnh 2
Lệnh 3
Lệnh 4
Chọn đáp án A
Đoạn mã sau đây sẽ in ra thông tin gì?
<%
int x=5; int y=0; try
{
out.println(x/y);
}
catch(Exception e)
{
out.println(x);
}
finally
{
out.println(y);
}
%>
%
Thông báo lỗi
5
0
5 0
Chọn đáp án D
Mô hình ứng dụng JSP thứ nhất có nhược điểm là?
Khó tổ chức trang
Khó viết code
Chưa tách biệt code java và mã HTML
Việc sử dụng session có thể không thành công do client từ chối
Chọn đáp án C
Đoạn code sau đây in ra thông tin gì?
<%
int x=5; int y=10; try
{
out.println(x/y);
}
catch(Exception e)
{
out.println(e);
}
%>
%
10
1
0
Thông báo lỗi
Chọn đáp án C
Thành phần nào sau đây trong J2EE sẽ hỗ trợ việc truy xuất cơ sở dữ liệu?
EJB
JDBC
Java Servlet
JSP
Chọn đáp án B
Giả sử đã xây dựng một javaBean là TimeBean với phương thức publicint getHours() và void setHours(int h), int getMinutes(),void setMinutes(int m). Hãy cho biết trang JSP theo mô hình thứ nhất sau đây sẽ hiển thị thông tin gì?
<%
TimeBean1.setHours(10); out.println(TimeBean1.getHours()
+":" + TimeBean1.getMinutes());
%>
%
Giờ và phút hiện tại
10:10
10:0
10:30
Chọn đáp án C
Có bao nhiêu mô hình ứng dụng JSP?
1
2
3
4
Chọn đáp án B
Thành phần nào sau đây hỗ trợ tạo trang web động bằng các lớp Java?
EJB
JDBC
Java Servlet
JSP
Chọn đáp án C
Mô hình ứng dụng JSP thứ hai có nhược điểm?
Khó tổ chức trang
Khó viết code
Chưa tách biệt code java và mã HTML
Việc sử dụng session có thể không thành công do client từ chối
Chọn đáp án D
Giả sử đã xây dựng một JavaBean là TimeBean với phương thức public int getHours() và void setHours(int h). Hãy cho biết trang JSP theo mô hình thứ nhất sau đây sẽ hiển thị thông tin gì?
<%
TimeZone t=TimeZone.getDefault(); Calendar cal=Calendar.getInstance(t);
TimeBean1.setHours(cal.get(Calen dar.HOUR_OF_DAY)); out.println(TimeBean1.getHours())
;
%>
%
Ngày và giờ hiện tại
Giờ hiện tại
Không hiển thị gì
Thứ trong tuần
Chọn đáp án B
Đâu là lớp mô tả các lỗi chung khi chạy trang JSP?
JspException
JspTagException
SkipPageException
ELException
Chọn đáp án A
Đâu là cú pháp của hành vi include? Include()
Include(ServletRequest request, ServletRespone respone) Include(ServletRequest request)
Include(ServletRespone respone)
Cú pháp 1
Cú pháp 2
Cú pháp 3
Cú pháp 4
Chọn đáp án B
Mô hình đối tượng của J2EE gồm bao nhiêu lớp?
1
3
4
5
Chọn đáp án B
Đoạn mã sau đây sai ở dòng lệnh nào?
<%
int x=10; float z; try
{
out.println(x/y);
}
catch(Exception e)
{
out.println(e);
}
%>
%
Lệnh 1
Lệnh 2
Lệnh 3
Lệnh 4
Chọn đáp án C
Đoạn mã sau đây hiển thị thông tin gì?
<%
int x=10; int y=0; try
{
out.println(x/y);
}
catch(Exception e)
{
out.println(e);
}
%>
%
Không hiển thị gì
10
0
java.lang.ArithmeticException: / by zero
Chọn đáp án D
Đâu không phải là ưu điểm của mô hình ứng dụng JSP thứ 2?
Tách biệt code và mã HTML
Dễ bảo trì
Tiết kiệm chi phí thiết kế
Phân biệt rõ vai trò, trách nhiệm của người thiết kế và người lập trình
Chọn đáp án C
Giả sử đã có JavaBean là TimeBean và đã xây dựng xong trang Start.Jsp và thiết lập giá trị cho các thuộc tính housr, minutes, seconds. Đoạn chương trình sau đây sai ở lệnh nào?
Lệnh 1
Lệnh 2
Lệnh 3
Lệnh 4
Chọn đáp án B
Thành phần nào trong J2EE hỗ trợ việc xây dựng các phần tử ứng dụng phía server?
EJB
JDBC
JMS
Java Servlet
Chọn đáp án A
Hành vi forward tương ứng với thẻ nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Đáp án
Chọn đáp án D
Hãy cho biết dòng lệnh nào sai?
<%
<%
1>int x=5; int y=0; 2>try
{
3>out.println(x/y);
}
4>catch(Exception ex) 5>out.println(x); 6>finally
{
7>out.println(z);
}
%>
%%
1 và 3
2
4 và 7
6
Chọn đáp án C
Giả sử đã xây dựng một javaBean là TimeBean với phương thức public int getHours() và void setHours(int h), int getMinutes(),void setMinutes(int m).
Hãy cho biết trang JSP theo mô hình thứ nhất sau đây sẽ hiển thị thông tin gì?
<%
TimeZone t=TimeZone.getDefault(); Calendar cal=Calendar.getInstance(t);
TimeBean1.setHours(cal.get(Calen dar.HOUR_OF_DAY)); out.println(TimeBean1.getHours()
+":" + TimeBean1.getMinutes());
%>
%
Ngày và giờ hiện tại
Giờ hiện tại
Giờ và phút hiện tại
Giờ hiện tại và số 0
Chọn đáp án D
Đâu là cú pháp chuẩn của hành vi forward? Forward(ServletRequest request, ServletRespone respone) Forward(ServletRequest request)
Forward() Forward(ServletRespone respone)
Cú pháp 1
Cú pháp 2
Cú pháp 3
Cú pháp 4
Chọn đáp án A
Hãy cho biết dòng lệnh nào sai?
<%
1>int x=5; int y=0; 2>try
{
3>out.println(x/y);
}
4>catch()
{
5>out.println(x);
}
6>finally
{
7>out.println(y);
}
%>
%
1 và 3
2 và 3
4
5 và 7
Chọn đáp án C
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Mô hình ứng dụng JSP thứ 2 không bị ràng buộc bởi các thiết lập phía client Mô hình ứng dụng JSP thứ nhất tách biệt được giữa code java và html
Mô hình ứng dụng JSP thứ hai thường sử dụng mệnh đề
để chuyển đổi giữa trang java core và trang giao diện html
Mô hình ứng dụng JSP thứ hai không thể sử dụng phạm vi có tầm vực request
1
2
3
4
Chọn đáp án C
Thuộc tính nào sẽ chỉ ra trang tài nguyên được đưa vào trang JSP trong mệnh đề include?
flush
value
param name
page
Chọn đáp án D
Thành phần nào sau đây trong J2EE sẽ hỗ trợ việc truy xuất cơ sở dữ liệu?
EJB
JDBC
Java Servlet
JSP
Chọn đáp án B
Session ID do ai tạo ra?
Client
Người lập trình
User
Server
Chọn đáp án D
Đối tượng myCookie được khai báo như sau sẽ tồn tại trong khoảng thời gian bao nhiêu lâu?
<%
Cookie acookie=null; acookie = new Cookie("myCookie","Hung");
acookie.setMaxAge(36060*24); response.addCookie(acookie);
%>
%
3 ngày
60 ngày
60 giờ
3 giờ
Chọn đáp án A
Phương thức nào sau đây của lớp cookie được sử dụng để tạo ra bản sao của đối tượng cookie?
Copy()
setValue()
setMaxAge()
Clone()
Chọn đáp án D
Đoạn chương trình sau sai ở dòng lệnh nào?
<%
HttpSession s=request.getSession(true); if(s.isNew==true)
{
Integer visitors = new Integer(0); s.setAttribute("counter", visitors);
}
Integer visitors =(Integer) s.getAttribute("counter");
%>
%
Lệnh 1
Lệnh 2
Lệnh 4
Lệnh 5
Chọn đáp án B
Khẳng định nào sau đây là sai?
Một session là một chuỗi các giao tiếp giữa client và server
Mỗi client truy cập vào server sẽ tồn tại một session riêng rẽ
Session tồn tại vĩnh viễn khi client truy xuất server
Session bị giải phóng sau một khoảng thời gian xác định khi client không tương tác với server
Chọn đáp án C
Khi ràng buộc một đối tượng vào request thì đối tượng được giải phóng khi nào?
Đóng trình duyệt
Server đáp ứng lại cho cilent
Hết hạn được thiết lập
Không bao giờ bị giải phóng
Chọn đáp án B
Cho biết các lệnh sau đây lệnh nào được sử dụng để thiết lập thời hạn cho cookie?
String newValue ="A";
aCookie = new Cookie("myCookie",newValue); aCookie.setMaxAge(3600); response.addCookie(aCookie); aCookie.setValue("B");
aCookie.setVersion(1);
2
3
4
6
Chọn đáp án B
Đối tượng myCookie được khai báo như sau sẽ tồn tại trong khoảng thời gian bao nhiêu lâu?
<%
Cookie acookie=null; acookie = new Cookie("myCookie","Hung"); acookie.setMaxAge(36060); response.addCookie(acookie);
%>
%
3 ngày
60 ngày
60 giờ
3 giờ
Chọn đáp án D
Lệnh nào sau đây thiết lập giá trị cho thuộc tính của đối tượng session? HttpSession s=request.getSession(true);
Integer visitors = new Integer(0); s.setAttribute("counter", visitors); s.getAttribute("counter");
Lệnh 1
Lệnh 2
Lệnh 3
Lệnh 4
Chọn đáp án C
Để xóa cookie thì làm thế nào?
Sử dụng phương thức Cookie.Delete()
Sử dụng phương thức Cookie.Clear()
Sử dụng phương thức Cookie.RemoveAll()
Thiết lập ngày hết hạn của cookie là số âm
Chọn đáp án D
Khi sử dụng trường ẩn để theo dõi session thì
Người sử dụng không thể quan sát được nội dung trường ẩn trên trình duyệt Người sử dụng có thể quan sát được nội dung khi xem trong phần mã của trang Người sử dụng không thể quan sát nội dung trường ẩn trong phần mã của trang
Người sử dụng có thể xem được nội dung trường ẩn trên trình duyệt Những khẳng định nào là đúng?
1, 2
3, 4
1, 3
2, 4
Chọn đáp án A
Lệnh nào sau đây lấy giá trị cho thuộc tính của đối tượng session? HttpSession s=request.getSession(true);
Integer visitors = new Integer(0); s.setAttribute("counter", visitors); s.getAttribute("counter");
Lệnh 1
Lệnh 2
Lệnh 3
Lệnh 4
Chọn đáp án D
Khẳng định nào sau đây là đúng?
HTTP là giao thức truyền tải tệp tin
HTTP là giao thức kết nối liên tục
HTTP là giao thức lưu lại thông tin trang thái yêu cầu của client
HTTP là giao thức ngắt kết nối
Chọn đáp án D
Có bao nhiêu cơ chế để theo dõi Session trong trang JSP?
2
3
4
5
Chọn đáp án C
Khẳng định nào sau đây về cookie là đúng?
Cookie luôn được lưu trên server như một tệp tin
Cookie luôn được chấp nhận trong mọi tình huống
Có thể thiết lập kích thước cookie một cách tùy ý, không bị giới hạn
Cookie được lưu trên bộ nhớ RAM như một đối tượng tạm thời nếu không có thuộc tính ngày hết hạn
Chọn đáp án D
Cho biết các lệnh sau đây lệnh nào được sử dụng để thiết lập giá trị cho đối tượng cookie?
String newValue ="A";
aCookie = new Cookie("myCookie",newValue); 3. aCookie.setMaxAge(36060*24); response.addCookie(aCookie); aCookie.setValue("B");
aCookie.setVersion(1);
1, 3
2, 4
2, 5
2, 5, 6
Chọn đáp án C
Khi sử dụng trường ẩn để theo dõi session thì:
Người sử dụng không thể quan sát được nội dung trường ẩn trên trình duyệt Người sử dụng có thể quan sát được nội dung khi xem trong phần mã của trang Người sử dụng không thể quan sát nội dung trường ẩn trong phần mã của trang Người sử dụng có thể xem được nội dung trường ẩn trên trình duyệt
Những khẳng định nào là sai?
1, 2
3, 4
1, 3
2, 4
Chọn đáp án B
Cho biết lệnh nào sai trong đoạn chương trình sau?
<%
Cookie acookie=null; acookie = new Cookie(); acookie.setMaxAge(60); 4.
response.addCookie(acookie);
%>
%
Lệnh 1
Lệnh 2
Lệnh 3
Lệnh 4
Chọn đáp án B
Thành phần nào sau đây cung cấp các thông tin về cơ sở dữ liệu?
Connection
DatabaseMetaData
Driver
ResultSet
Chọn đáp án B
Để khởi tạo đối tượng JDBC Driver, sử dụng phương thức nào?
getConnection()
createStatement()
Class.forName(driverName)
executeQuery
Chọn đáp án C
Cho đoạn chương trình sau:
Statement st = cn.createStatement(); String sql = "Select * from tblProducts"; ResultSet rs = st.executeQuery(sql);
Những lệnh nào để tạo ra đối tượng Statement?
Connection cn;
Class.forName("sun.jdbc.odbc.Jdb cOdbcDriver");
cn=DriverManager.getConnection( "jdbc:odbc:SQLServer","",""); cn.createStatement();
3
4, 5
6, 7
1, 2
D.
Chọn đáp án B
Phương thức createStatement(); được gọi thông qua đối tượng nào?
connection
ResultSet
Statement
PreparedStatement
Chọn đáp án A
Phương thức nào sau đây được sử dụng để thực thi mệnh đề SQL và trả về tập các bản ghi?
executeUpdate()
getColumnName()
createStatement()
executeQuery()
Chọn đáp án D
Để di chuyển qua các bản ghi trong bảng CSDL ta sử dụng phương thức next của đối tượng ResultSet, kiểu của phương thức next là gì?
int
float
boolean
void
Chọn đáp án C
Để sử dụng đối tượng connection trong JSP cần import thêm thư viện nào?
java.sql.*
javax.mail
javax.servlet.http.Cookie
java.lang.Exception
Chọn đáp án A
Phương thức next() thuộc lớp nào?
DriverManager
ResultSet
Connection
Statement
Chọn đáp án B
Phương thức executeUpdate(String sql) có kiểu trả về là gì?
void
int
float
resultset
Chọn đáp án B
Phương thức nào sau đây được sử dụng để kiểm tra trạng thái của đối tượng connection?
close()
isClose()
C.
createStatement()
prepareStatement()
Chọn đáp án B
Giả sử đã kết nối thành công đến cơ sở dữ liệu QLKH và đã tạo thành công đối tượng ResultSet: rs trỏ đến bảng KhachHang với các trường MaKH và TenKH. Hỏi đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?
Rs.next(); do
{
out.println("
"
+rs.getString("MaKH")); out.println("
"
+rs.getString("TenKH"));
}while(rs.next())
Mã và tên khách hàng đầu tiên
Lỗi, không hiển thị được
Mã và tên tất cả các khách hàng
Tên tất cả khách hàng
Chọn đáp án C
Phương thức getConnection() có kiểu trả về là gì?
void
Resultset
Statement
Connection
Chọn đáp án D
Cho đoạn chương trình sau:
String id=""; Connection cn;
ResultSet rs = st.executeQuery(); Đoạn chương trình trên sai ở dòng lệnh nào?
Class.forName("sun.jdbc.odbc.Jdb cOdbcDriver");
cn=DriverManager.getConnection( "jdbc:odbc:SQLServer","","");
cn.createStatement(); 6.Statement st = cn.createStatement(); String sql = "Select * from tblProducts";
1, 2
3
5, 6
8
Chọn đáp án D
Để thực thi các lệnh SQL ta sử dụng phương thức executeQuery, kiểu của phương thức executeQuery() là?
int
void
boolean
ResultSet
Chọn đáp án D
Để lấy thông tin tên trường trong DataBase ta sử dụng getColumnName(), phương thức này thuộc lớp nào?
ResultSetMetaData
ResultSet
C.
Connection
Statement
Chọn đáp án A
Để thực thi một mệnh đề SQL nhằm lấy dữ liệu từ một bảng trong CSDL ta sử dụng phương thức nào?
1> getConnection()
2> createStatement()
3> Class.forName(driverName)
4> executeQuery
getConnection()
createStatement()
Class.forName(driverName)
executeQuery
Chọn đáp án D
Lớp nào sau đây cung cấp các phương thức để lựa chọn provider (kiểu cơ sở dữ liệu) khi kết nối CSDL trong trang JSP?
DriverManager
Driver
Connection
Statement
Chọn đáp án A
Đoạn chương trình sau bị sai ở dòng lệnh nào?
ResultSet rs = st.executeQuery(sql);
Connection cn;
Class.forName("sun.jdbc.odbc.Jd bcOdbcDriver");
D.
cn.createStatement(); 4.Statement st = cn.createStatement(); String sql = "Select * from KhachHang";
1, 6
2
3
4, 5
Chọn đáp án C
JDBC Driver bao gồm bao nhiêu thành phần chính?
2
3
4
5
Chọn đáp án C
Thành phần nào trong gói JDBC của Java được sử dụng để duy trì các kết nối với CSDL?
CallableStatement
Connection
DatabaseMetaData
ResultSet
Chọn đáp án B
Để truy cập dữ liệu từ CSDL trong trang JSP thường thực hiện qua bao nhiêu bước?
1
2
3
4
Chọn đáp án D
Giả sử đã kết nối thành công đến cơ sở dữ liệu QLKH và đã tạo thành công đối tượng ResultSet: rs trỏ đến bảng KhachHang với các trường MaKH và TenKH. Hỏi đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?
do
{
out.println("
"
+rs.getString("MaKH")); out.println("
"
+rs.getString("TenKH"));
}while(rs.next())
Mã và tên khách hàng đầu tiên
Lỗi, không hiển thị được
Mã và tên tất cả các khách hàng
Tên tất cả khách hàng
Chọn đáp án B
Giả sử đã kết nối thành công đến cơ sở dữ liệu QLKH và đã tạo thành công đối tượng ResultSet: rs trỏ đến bảng KhachHang với các trường MaKH và TenKH. Hỏi đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?
while(! rs.next())
{
out.println("
"
+rs.getString("MaKH")); out.println("
"
+rs.getString("TenKH"));
}
Mã và tên khách hàng đầu tiên
Mã và tên của tất cả các khách hàng
Không in gì
Mã tất cả các khách hàng
Chọn đáp án C
Lệnh nào sau đây sẽ khởi tạo đối tượng connection?
Connection cn;
Class.forName("sun.jdbc.odbc.Jd bcOdbcDriver");
cn=DriverManager.getConnectio n("jdbc:odbc:SqlODBC","","");
cn.createStatement();
Statement st = cn.createStatement();
1
2
3
4
Chọn đáp án C
Phương thức executeQuery() thuộc vào lớp nào?
DriverManager
Driver
Connection
Statement
Chọn đáp án D
Thành phần nào sau đây được sử dụng để khởi tạo kết nối tới CSDL?
Connection
DatabaseMetaData
Driver
ResultSet
Chọn đáp án C
Cấu hình base chung có:
Trở kháng vào cao và trở kháng ra thấp
Trở kháng vào cao và trở kháng ra bằng Rc
Trở kháng vào thấp và trở kháng ra bằng Rc
Ngoài các ý trên
Chọn đáp án C
Hệ số khuếch đại dòng của mạch base chung là:
Lớn hơn 1
Đúng bằng 1
Hơi nhỏ hơn so với 1
Bằng 0
Chọn đáp án C
Một nguồn dòng hằng 10mA cung cấp cho tải 1k. Nếu thay đổi điện trở tải là 2k, thì dòng chảy qua tải là bao nhiêu?
1mA
5mA
10mA
40mA
Chọn đáp án C
Một mạch khuếch đại vi sai được thiết kế với nguồn dòng hằng 10mA, nguồn cung cấp 12V, và điện trở ở nhánh collector (Rc) cho cả hai BJT là 1k. Cả hai đầu vào được thiết lập là 100mV. Mức chênh lệch điện áp đo được giữa hai đầu ra collector của transistor là bao nhiêu?
0V
100mV
5V
7V
Chọn đáp án A
Điện áp trên base ở mạch hình 5.21JC, đo được là 1,2VDC. Vấn đề có nhiều khả năng xảy ra nhất đối với mạch là gì?
Beta của transistor thấp
Tụ điện ghép ở đầu ra bị ngắn mạch
Transistor bị ngắn mạch tại tiếp giáp base - emitter
Mạch đang làm việc đúng chức năng
Chọn đáp án C
Tín hiệu ra ở mạch hình 5.21JC, dao động trên mức 6VDC. Vấn đề có nhiều khả năng xảy ra nhất đối với mạch là gì?
Beta của transistor thấp
Tụ điện ghép ở đầu ra bị ngắn mạch
Transistor bị ngắn mạch tại tiếp giáp base - emitter
Mạch đang làm việc đúng chức năng
Chọn đáp án B
Mức tín hiệu vào ở mạch hình 5.22JC, được đặt ở mức 0. Điện áp trên collector của Q1 và Q2 đo được là 12V. Vấn đề có nhiều khả năng xảy ra nhất đối với mạch là gì?
Transistor Q1 hở mạch
Transistor Q2 hở mạch
Nguồn dòng bị hỏng
Mạch làm việc bình thường
Chọn đáp án C
Mức tín hiệu vào ở mạch hình 5.22JC, được đặt ở mức 0. Điện áp trên collector của Q1 đo được là 12V và điện áp trên Q2 đo được là 0,2V. Vấn đề có nhiều khả năng xảy ra nhất đối với mạch là gì?
Transistor Q1 hở mạch
Transistor Q2 hở mạch
Nguồn dòng bị hỏng
Mạch làm việc bình thường
Chọn đáp án A
Mức tín hiệu vào ở mạch hình 5.22JC, được đặt ở mức 0. Điện áp trên collector của Q1 và Q2 đo được là 6V. Vấn đề có nhiều khả năng xảy ra nhất đối với mạch là gì?
Transistor Q1 hở mạch
Transistor Q2 hở mạch
Transistor Q2 hở mạch
Mạch làm việc bình thường
Chọn đáp án D
Máy điện là thiết bị điện từ, nguyên lý làm việc dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ và tương tác giữa từ trường và dòng điện. Máy điện dùng để:
Biến đổi các dạng năng lượng khác nhau thành điện năng (máy phát điện)
Biến đổi điện năng thành cơ năng (động cơ điện)
Biến đổi các thông số điện năng như điện áp, dòng điện, tần số, v.v…
Cả 3 tính chất A, B, C
Chọn đáp án D
Máy điện có rất nhiều loại khác nhau, sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, giao thông vận tải, trong sản xuất và đời sống. Có thể phân loại theo các tiêu chí khác nhau: theo công suất, theo cấu tạo, theo loại dòng điện, theo nguyên lý làm việc. Theo nguyên lý biến đổi năng lượng ta có 2 loại máy điện:
Máy điện tĩnh và máy điện quay
Máy điện 1 chiều và máy điện xoay chiều
Máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ
Máy phát điện và động cơ điện
Chọn đáp án A
Máy điện có rất nhiều loại khác nhau, sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, giao thông vận tải, trong sản xuất và đời sống. Có thể phân loại theo các tiêu chí khác nhau: theo công suất, theo cấu tạo, theo loại dòng điện, theo nguyên lý làm việc. Theo tính chất biến đổi năng lượng ta có:
Máy phát điện và động cơ điện
Máy điện 1 chiều và máy điện xoay chiều
Máy điện không đồng bộ và máy điện đồng bộ
Máy điện tĩnh và máy điện quay
Chọn đáp án A
Máy điện có rất nhiều loại khác nhau, sử dụng rộng rãi trong công nghiệp, giao thông vận tải, trong sản xuất và đời sống. Có thể phân loại theo các tiêu chí khác nhau: theo công suất, theo cấu tạo, theo loại dòng điện, theo nguyên lý làm việc. Theo nguyên lý làm việc người ta chia ra:
Máy điện một chiều và máy điện xoay chiều
Máy điện tĩnh và máy điện quay
Máy điện đồng bộ và không đồng bộ
Máy phát điện và động cơ điện
Chọn đáp án A
Máy điện tĩnh làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ giữa những cuộn dây không có chuyển động tương đối với nhau. Loại máy điện tĩnh thông dụng là:
Máy biến áp
Máy phát điện
Động cơ điện
Máy điện 1 chiều
Chọn đáp án A
Các máy điện tĩnh được dùng để:
Biến đổi cơ năng thành điện năng
Biến đổi các thông số điện năng
Biến đổi điện năng thành cơ năng
Biến đổi cơ năng thành cơ năng
Chọn đáp án B
Máy điện quay là loại máy điện làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ và tương tác điện từ giữa từ trường và dòng điện trong các cuộn dây có chuyển động tương đối với nhau. Máy điện quay thường dùng để:
Biến đổi cơ năng thành điện năng
Biến đổi điện năng thành cơ năng
Biến đổi thông số điện năng
Cả 2 tính chất A và B
Chọn đáp án D
Nguyên lý cơ bản của mọi máy điện đều dựa trên cơ sở của hai định luật:
Định luật cảm ứng điện từ và định luật về lực từ
Định luật cảm ứng điện từ và định luật tương tác tĩnh điện
Định luật Coulomb và định luật Ampere
Định luật cảm ứng điện từ và định lý dòng toàn phần
Chọn đáp án A
Khi cho một thanh dây dẫn có chiều dài l chuyển động thẳng góc trong một từ trường đều B với vận tốc v, trong thanh dây dẫn sẽ xuất hiện một suất điện động cảm ứng e = Blv. Chiều của sức điện động cảm ứng được xác định bằng quy tắc:
Bàn tay phải
Bàn tay trái
Vặn nút chai
Lenxơ
Chọn đáp án B
Chiều của lực điện từ được xác định theo quy tắc:
Bàn tay trái
Bàn tay phải
Vặn nút chai
Cái đinh ốc
Chọn đáp án B
Các máy điện đều làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ nên đều có tính thuận nghịch, nghĩa là:
Có thể làm việc ở hai chế độ: chế độ máy phát và chế độ động cơ
Có thể là phần cảm hoặc là phần ứng
Có thể làm việc ở 2 chế độ: có tải và không tải
Có thể nhận năng lượng hoặc phát năng lượng
Chọn đáp án D
Mạch từ trong các máy điện có tác dụng:
Tập trung từ trường và dẫn từ thông
Khép kín hoặc rẽ nhánh từ trường
Bảo vệ các phần tử máy điện khỏi chịu ảnh hưởng của từ trường
Liên kết các bộ phận của máy điện
Chọn đáp án A
Đối với máy biến áp người ta quy ước:
Cuộn sơ cấp là cuộn có điện áp cao, cuộn thứ cấp là cuộn có điện áp thấp
Cuộn sơ cấp là cuộn bên trái, cuộn thứ cấp là cuộn bên phải
Cuộn sơ cấp là cuộn có điện áp thấp, cuộn thứ cấp là cuộn có điện áp cao
Cuộn sơ cấp là cuộn nối với nguồn, cuộn thứ cấp là cuộn nối với tải
Chọn đáp án D
Cuộn sơ cấp của máy biến áp là:
Cuộn có điện áp cao
Cuộn có điện áp thấp
Cuộn có nhiều vòng dây
Cuộn nối với nguồn
Chọn đáp án D
Cuộn thứ cấp của máy biến áp là:
Cuộn nằm bên trái
Cuộn nằm bên phải
Cuộn nối với nguồn
Cuộn nối với phụ tải
Chọn đáp án D
Chọn phát biểu đúng:
Máy điện tĩnh chia ra máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ
Máy điện tĩnh gồm máy điện 1 chiều và máy điện xoay chiều
Máy điện tĩnh biến đổi cơ năng thành điện năng
Máy điện tĩnh dùng để biến đổi các thông số điện năng
Chọn đáp án D
Tìm phát biểu SAI:
Máy điện quay chia ra 2 loại: máy điện 1 chiều và máy điện xoay chiều
Máy điện xoay chiều chia ra máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ
Máy điện một chiều chia ra máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ
Máy điện không đồng bộ chia ra động cơ không đồng bộ và máy phát
Chọn đáp án C
Tìm phát biểu ĐÚNG:
Máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ đều là máy điện quay
Máy điện đồng bộ là máy điện tĩnh còn máy điện không đồng bộ là máy điện quay
Máy điện không đồng bộ là máy điện tĩnh còn máy điện đồng bộ là máy điện quay
Máy điện một chiều và máy biến áp đều là máy điện tĩnh
Chọn đáp án A
Chọn phát biểu ĐÚNG:
Các máy điện đều làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ nên đều có tính thuận nghịch
Chỉ có máy điện không đồng bộ là có tính thuận nghịch còn máy điện đồng bộ thì không
Chỉ có máy điện đồng bộ là có tính thuận nghịch còn máy điện không đồng bộ thì không
Chỉ có máy điện quay là có tính thuận nghịch còn máy điện tĩnh thì không
Chọn đáp án A
Máy điện được chia ra làm:
2 loại: Máy điện AD và DC
2 loại: Động cơ và máy phát
2 loại: Máy điện tĩnh và máy điện quay
2 loại: Máy điện công suất nhỏ và máy điện công suất lớn
Chọn đáp án C
Cho máy biến áp 1 pha, cuộn sơ cấp có N1 = 4400 vòng được nối vào lưới điện 220V, lúc này ở hai đầu cuộn thứ cấp người ta đo được điện áp là 10V. Số vòng dây cuộn thứ cấp là:
200 vòng
20 vòng
2000 vòng
2 vòng
Chọn đáp án A
Lựa chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:
Các máy điện đều có tính thuận nghịch
Chỉ có máy phát điện mới có tính thuận nghịch
Chỉ có động cơ điện mới có tính thuận nghịch
Chỉ có máy biến áp mới có tính thuận nghịch
Chọn đáp án A
Chế độ không tải của máy biến áp là chế độ:
Thứ cấp hở mạch, sơ cấp đặt vào điện áp U1
Sơ cấp hở mạch, thứ cấp đặt vào tải
Sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, thứ cấp đặt vào tải
Cả sơ cấp và thứ cấp đều hở mạch
Chọn đáp án A
Chế độ không tải của máy biến áp là chế độ khi:
Thứ cấp hở mạch, sơ cấp cũng hở mạch
Sơ cấp hở mạch, thứ cấp đặt vào tải
Sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, thứ cấp hở mạch
Sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, thứ cấp nối tắt
Chọn đáp án C
Chế độ không tải của máy biến áp là chế độ mà:
Sơ cấp hở mạch, thứ cấp cũng hở mạch
Thứ cấp đặt vào tải, sơ cấp đặt vào nguồn U1
Thứ cấp hở mạch, sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1
Thứ cấp nối qua tải, sơ cấp hở mạch nguồn
Chọn đáp án C
Trong chế độ không tải của máy biến áp, công suất đưa ra phía thứ cấp bằng không, do đó:
Không có tổn hao công suất trên máy biến áp
Máy vẫn tiêu hao công suất P0 trên điện trở dây quấn sơ cấp và tổn hao sắt từ
Máy chỉ tổn hao công suất P0 trên dây quấn sơ cấp
Máy chỉ tổn hao công suất do tổn hao sắt từ
Chọn đáp án B
Trong chế độ không tải của máy biến áp, công suất không tải Q0 rất lớn so với công suất tác dụng P0, vì vậy hệ số công suất lúc không tải là:
Rất lớn
Rất nhỏ
Bằng không
Không xác định
Chọn đáp án B
Trong chế độ không tải của máy biến áp, công suất đưa ra phía thứ cấp là:
Bằng không
Rất lớn
Không xác định
Phụ thuộc vào cách mắc
Chọn đáp án A
Trong chế độ có tải của máy biến áp, công suất đưa ra phía thứ cấp là:
Bằng không
Rất lớn
Không xác định
Phụ thuộc vào tải
Chọn đáp án A
Lõi thép của máy biến áp có thể được làm từ các vật liệu:
Nhôm
Kim loại
Đồng
Sắt từ
Chọn đáp án D
Lõi thép của máy biến áp đóng vai trò mạch từ, do đó chỉ có thể được làm từ các vật liệu:
Sắt từ
Kim loại
Đồng, Nhôm
Bán dẫn
Chọn đáp án A
Trạng thái có tải của máy biến áp là trạng thái:
Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, cuộn thứ cấp đặt vào tải
Cuộn sơ cấp hở mạch, cuộn thứ cấp đặt vào tải
Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, cuộn thứ cấp hở mạch
Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn điện áp U1, cuộn thứ cấp ngắn mạch
Chọn đáp án B
Trạng thái ngắn mạch của máy biến áp là trạng thái:
Cuộn thứ cấp đặt vào tải, cuộn sơ cấp bị nối tắt
Cuộn sơ cấp đặt vào nguồn, cuộn thứ cấp bị nối tắt
Cuộn sơ cấp hở mạch, cuộn thứ cấp bị nối tắt
Cả cuộn sơ cấp và thứ cấp đều bị nối tắt
Chọn đáp án A
Trong quá trình làm việc, máy biến áp có các loại tổn hao nào?
Tổn hao từ và tổn hao điện
Chỉ có tổn hao điện
Chỉ có tổn hao từ
Không bị tổn hao nào
Chọn đáp án C
Chọn phát biểu sai:
Các máy biến áp công suất trung bình và công suất lớn cho hiệu suất từ 95 – 97%
Các máy biến áp công suất nhỏ cho hiệu suất thấp từ 60 – 90%
Hiệu suất của máy biến áp cực đại khi tải định mức: hệ số phụ tải k = 1
Hiệu suất của máy biến áp cực đại khi hệ số phụ tải k = 0,5. Hiệu suất của máy biến áp cho biết tỷ số giữa công suất lối ra P2 với công suất đưa vào P1
Chọn đáp án A
Muốn máy biến áp làm việc với hiệu suất cao cần phải:
Để máy biến áp làm việc với phụ tải trung bình k = 0,5 – 0,7
Để máy biến áp làm việc với phụ tải định mức k = 1
Để máy biến áp làm việc hết công suất k >1
Để máy biến áp làm việc với hệ số phụ tải k >0
Chọn đáp án A
Một máy biến áp 1 pha trong thí nghiệm đo được công suất không tải P0 = 40W; công suất ngắn mạch Pn.m = 62,5W. Xác định hiệu suất của máy biến áp khi làm việc với hệ số phụ tải k = 0,85. Cho biết công suất định mức của máy biến áp là Sđ.m = 500VA, hệ số công suất cosφ2 = 0,8.
η = 100%
η = 90%
η = 80%
η = 50%
Chọn đáp án C
Một máy biến áp một pha có các thông số định mức sau: Sđm = 25KVA; U1đm = 380V; U2đm = 127V. Hãy tính dòng định mức:
I1đm = 65,79A; I2đm = 196,85A
I1đm = 65,79A; I2đm = 21,98A
I1đm = 589A; I2đm = 196,85A
I1đm = 65,79A; I2đm = 19,68A
Chọn đáp án A
Một MBA có tỷ số điện áp U1/U2 = 220V/24V, tỷ số vòng dây W1/W2 = 880/96. Điện áp trên cuộn thứ cấp sẽ là bao nhiêu nếu cuộn dây thứ cấp của MBA tăng thêm 24 vòng?
U2 = 30V
U2 = 18V
U2 = 1613,3V
U2 = 3V
Chọn đáp án A
Tính hiệu suất và tổn hao của máy biến áp 1 pha. Biết rằng công suất đưa vào P1 = 50kW, công suất lấy ra P2 = 45kW:
η=90%, ΔP = 10%
η=10%, ΔP = 90%
η=111%, ΔP = 5%
η=90%, ΔP = 5%
Chọn đáp án A
Một MBA có P2 =100kW, điện áp thứ cấp U2đ.m= 230V, cosφ2 = 0,8. Hãy tính dòng thứ cấp; dòng điện tác dụng I2td và công suất toàn phần:
I2 =543,48A; I2td = 434,78A; S2 = 125kW
I2 =434,78A; I2td = 347,82A; S2 = 100kW
I2 =543,48A; I2td = 679,72A; S2 = 125kW
I2 =434,78; I2td = 543,48A; S2 = 100kW
Chọn đáp án A








