100+ câu trắc nghiệm Phát triển ứng dụng Web có đáp án - Phần 2
318 câu hỏi
Trang web tĩnh có thể:A. Thay đổi được nội dung tùy theo yêu cầu từ clientB. Cung cấp nội dung cố địnhC. Tương tác với người sử dụngD. Kết nối với cơ sở dữ liệu
Đáp án
Chọn đáp án B
Công nghệ nào sau đây thường được sử dụng để tạo ra các trang web độngA. HTMLB. JavaScriptC. JSPD. FTP
Đáp án
Chọn đáp án C
Khi client gửi yêu cầu truy cập trang JSP thì trình web chủ sẽ gửi lại cho client:A. Trang JSPB. Trang HTMLC. Trang ASPD. Trang web
Đáp án
Chọn đáp án B
Tính chất cơ bản nhất của trang web động là?A. Thay đổi được bố cục trang webB. Thay đổi được các định dạng trong trang webC. Không tương tác được với người sử dụngD. Kết nối được với cơ sở dữ liệu
Đáp án
Chọn đáp án D
Jrun là gì?A. Ngôn ngữ lập trình JavaB. Trình duyệt webC. Họ giao thức truyền tải file HTMLD. Trình web chủ (Web Server)
Đáp án
Chọn đáp án D
Công việc nào sau đây không thuộc vào quá trình trao đổi giữa client và server trong mô hình web tĩnh?A. Tiếp nhận và phân tích yêu cầuB. Tìm trang web trên serverC. Hình thành nội dung theo yêu cầuD. Gửi thông tin cho client
Đáp án
Chọn đáp án C
Phần request header của HTTP có bao nhiêu phần?A. 2B. 3C. 4D. 5
Đáp án
Chọn đáp án B
Khẳng định nào sau đây là sai?A. Trang web tĩnh được lưu trữ sẵn trên serverB. Nội dung trang web động được lưu trữ sẵn trên serverC. Trang web động được lưu trữ sẵn trên serverD. Không thể thay đổi nội dung trang web tĩnh theo yêu cầu từ client
Đáp án
Chọn đáp án C
Các thẻ JSP được bắt đầu và kết thúc bằng ký tự như thế nào?A. (<) và (>)B. (#) và (;)C. (<%) và (%>)D. (%)>)>)
Đáp án
Chọn đáp án C
CGI được sử dụng để?A. Kết nối vào cơ sở dữ liệu trong trang JSPB. Định dạng mầu sắc cho các thành phần trong trang JSPC. Tạo ra các thẻ tự tạo trong trang JSPD. Gửi các yêu cầu tới các chương trình mở rộng khác
Đáp án
Chọn đáp án D
Trang JSP khác với trang HTML ở điểm nào?A. Có thêm mã javascriptB. Có thêm mã VBScriptC. Có thêm các thành phần XMLD. Có thêm các thành phần được xử lý bởi JSP Engine
Đáp án
Chọn đáp án D
Hãy cho biết đoạn chương trình sau in ra kết quả là gì?<%out.print(2); out.print(10);%>A. 2 10B. 210C. 210D. 0 2%out.print(2);>
Đáp án
Chọn đáp án B
Dòng lệnh nào sau đây là đúng<%int x=5int y = ++x+10; out.println(z);for(int i=0,i<=10,i++);%>A. Dòng lệnh số 1B. Dòng lệnh số 2C. Dòng lệnh số 3D. Dòng lệnh số 4%int>
Đáp án
Chọn đáp án B
Scriptlet là gì?A. Mã javaScriptB. Một đối tượng JavaC. Đoạn mã javaD. Các hàm java
Đáp án
Chọn đáp án C
Chỉ thị <%@ page .... %> được sử dụng để làm gì?A. Khai báo một trang JSPB. Để định hướng chuyển sang một trang JSP mớiC. Thêm một tài nguyên từ trang khác vào trang JSPD. Mô tả các tính chất của trang JSP%@>
Đáp án
Chọn đáp án D
Để in ra trình duyệt dòng chữ Hello ta sử dụng lệnh nào?A. <%out.println("Hello")%>B. <%=out.println("Hello")%>C. <%out.println("Hello");%>D. %out.println("hello");%>%=out.println("hello")%>%out.println("hello")%>
Đáp án
Chọn đáp án D
Có bao nhiêu thành phần của trang JSP thuộc loại scriptA. 1B. 3C. 4D. 5
Đáp án
Chọn đáp án B
Đối tượng Page thuộc lớp nào?A. java.lang.objectB. javax.servlet.ServletContextC. javax.servlet.jsp.PageContextD. javax.servlet.ServletRequest
Đáp án
Chọn đáp án A
Trong trang JSP câu lệnh sau đểlàm gì?<%= .... %>A. Khai báo biếnB. Thêm chú thích vào trang JSPC. Thêm mã java core vào trang JSPD. Tính toán giá trị của biểu thức trong trang JSP%=>
Đáp án
Chọn đáp án D
Hãy cho biết đoạn chương trình sau in ra kết quả là gì?<%out.println(2); out.println(10);%>A. 2 10B. 210C. 210D. 0 2%out.println(2);>
Đáp án
Chọn đáp án A
Đối tượng out có tác dụng gì?A. Ghi dữ liệu ra màn hìnhB. Ghi dữ liệu ra trình duyệtC. Ghi dữ liệu ra máy inD. Ghi dữ liệu ra vùng nhớ đệm ra
Đáp án
Chọn đáp án D
Đối tượng config có tầm vực là:A. Ứng dụng (Application)B. SessionC. Page (Trang)D. Request
Đáp án
Chọn đáp án C
Để thêm các chú thích vào trang JSP theo cú pháp tương thích với XML ta sử dụng câu lệnh nào?A. <%! .... %>B. <%!-- .... --%>C. <%= ... %>D. %=>%!-->%!>
Đáp án
Chọn đáp án B
Hãy cho biết lệnh nào sau đây là sai?<%int x; decimal s; float y;DecimalFormat m;%>A. Dòng lệnh số 1B. Dòng lệnh số 2C. Dòng lệnh số 3D. Dòng lệnh số 4%int>
Đáp án
Chọn đáp án B
Để khai báo biến trong trang JSP sử dụng cú pháp nào?A. <%! .... %>B. <%!-- .... --%>C. <%= ... %>D. %=>%!-->%!>
Đáp án
Chọn đáp án A
Cơ chế biên dịch của trang JSP được thực hiện qua mấy bước?A. 2B. 3C. 4D. 6
Đáp án
Chọn đáp án C
Hãy cho biết kết quả khi thực hiệnđoạn chương trình sau:<%! int x=5; int y=6;%><%x = ++y+1;out.println(x); out.println(y);%>A. 7 8B. 8 8C. 8 7D. 9 8%x>%!>
Đáp án
Chọn đáp án C
Để thêm các chú thích vào trang JSP theo cú pháp chuẩn của JSP ta sử dụng cách nào?A. // Chú thíchB. <%!--Chú thích --%>C. <%-- Chú thích --%>D. { Chú thích }%-->%!--chú>
Đáp án
Chọn đáp án C
Đối tượng Response có tầm vực là:A. Ứng dụng (Application)B. SessionC. Page (Trang)D. Request
Đáp án
Chọn đáp án C
Hãy cho biết lệnh nào sau đây là sai?<%int x; String s; float y; double m;%>A. Dòng lệnh số 1B. Dòng lệnh số 2C. Dòng lệnh số 3D. Dòng lệnh số 4%int>
Đáp án
Chọn đáp án B
Dòng lệnh nào bị sai trong đoạn chương trình sau?<%1>int a=5;2>int b=10;3>if(a>b)4>out.println(a&&b);%>A. 1B. 2C. 3D. 4%1>
Đáp án
Chọn đáp án D
Toán tử nào trả về số dư của phép chia a cho b?A. (/)B. (*)C. (&&)D. (%)
Đáp án
Chọn đáp án D
Để khai báo một mảng trong trang JSP ta sử dụng cú pháp nào?(Với N là một số nguyên)A. var : array;B. : array[1..N];C. [N];D. : [N];
Đáp án
Chọn đáp án C
Hãy cho biết đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?<%int i=0,t=0;int x[]=new int[5]; for(i=0;i<5;i++){x[i]=i;}t=i*x[i-1]; out.println(t);%>A. 5B. 10C. 15D. 20%int>
Đáp án
Chọn đáp án D
Kiến trúc của Java Servlet được thực hiện nhờ gói chính nào?A. javax.servlet.httpB. javax.servlet.jspC. java.lang.ObjectD. javax.servlet.jsp.HttpJspPage
Đáp án
Chọn đáp án A
Câu lệnh nào sau đây được sử dụng để khai báo một biến kiểu nguyênA. float x;B. int y;C. y : integer;D. int nhiet do;
Đáp án
Chọn đáp án B
Một trang JSP được thực hiện qua mấy công đoạn?A. 2B. 3C. 4D. 5
Đáp án
Chọn đáp án C
Để đưa mã Java core vào trang JSP ta sử dụng lệnh nào?A. <%= Lệnh%>B. <%! Lệnh %>C. <%-- lệnh %>D. %-->%!>%=>
Đáp án
Chọn đáp án D
Đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?<%int a=5,b=10; out.println(a&&b);%>A. 5B. 10C. 50D. Không in gì%int>
Đáp án
Chọn đáp án D
Đoạn chương trình sau đây sai ởdòng lệnh nào?<%1>int i=0;2>int x[]=new int[5];3>for(int i=0;i<5;i++){4>out.println(x[i]);}%>A. 1B. 2C. 3D. 45;i++){4>%1>
Đáp án
Chọn đáp án C
Các kiểu dữ liệu sau đây, kiểu nào có kết quả trả về là một số nguyên ?A. shortB. floatC. doubleD. char
Đáp án
Chọn đáp án A
Hãy cho biết dòng lệnh sai trongđoạn chương trình sau đây?<%1>int a=5, b=2;2>float x=2.5;3>x=a*b;4>out.println(x);%>A. 1B. 2C. 3D. 4%1>
Đáp án
Chọn đáp án B
Từ khóa nào được sử dụng để khai báo dữ liệu kiểu logic?A. boolB. intC. booleanD. logic
Đáp án
Chọn đáp án C
Lệnh nào sau đây sẽ tạo ra một mảng 5 phần tử kiểu số thực ?A. float[5] xB. int x[5]C. double x[5]D. double y[]=new double[5];
Đáp án
Chọn đáp án C
Cho biết đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?<%int a=5, b=2; out.println(a/b);%>A. 0B. 2C. 2.5D. Không in gì%int>
Đáp án
Chọn đáp án B
Để truy cập vào phần tử thứ i của mảng x ta sử dụng lệnh nào ?A. x.iB. x(i)C. x[i]D. x{i}
Đáp án
Chọn đáp án C
Đoạn chương trình sau sẽ in ra trình duyệt thông tin gì?<%int i=0;int x[]=new int[5]; for(i=0;i<5;i++){x[i]=i;}%>A. 014916B. 14916C. 00000D. Không có thông tin gì%int>
Đáp án
Chọn đáp án D
Thứ tự thực hiện của một servlet là?A. init(), destroy(), service()B. destroy(), init(), service()C. destroy(),service(),init()D. init(), service(), destroy(),
Đáp án
Chọn đáp án D
Hành động nào sau đây sẽ thực hiện sau hành động destroy() trong chu kỳ thực hiện của trang JSPA. ClassLoadedB. Service()C. init()D. garbage collection
Đáp án
Chọn đáp án D
Phương thức nào sẽ lấy các tham số khởi tạo của Servlet ?A. destroy()B. getServletConfig ()C. getServletInfo ()D. init()
Đáp án
Chọn đáp án D
Hãy cho biết dòng lệnh đúng trongđoạn chương trình sau:<%1>int count="";2>if(count<>1)3>out.printf(count +1); else4>out.println(count);%>A. 1B. 2C. 3D. 4%1>
Đáp án
Chọn đáp án D
Toán tử nào là toán tử so sánh bằng?A. =B. !=C. = =D. >=
Đáp án
Chọn đáp án C
Các phương thức sau đây, phương thức nào có giá trị trả về là kiểu String?A. destroy()B. getServletConfig()C. getServletInfo()D. init()
Đáp án
Chọn đáp án C
Phương thức nào sẽ lấy thông tin về version của Servlet ?A. destroy()B. getServletConfig ()C. getServletInfo ()D. init()
Đáp án
Chọn đáp án C
Công việc nào sau đây được thực hiện trước init() khi một Servlet được gọi thực hiệnA. destroy()B. garbage collectionC. Class loadedD. service()
Đáp án
Chọn đáp án C
Để cấp phát bộ nhớ cho mảng trong trang JSP ta sử dụng từ khóa nào ?A. allocB. mallocC. callocD. new
Đáp án
Chọn đáp án D
Đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?<%int i=0;int x[]=new int[5]; for(i=0;i<5;i++){x[i]=i; out.print(i*x[i]);}%>A. 014916B. 16C. 14916D. 00000%int>
Đáp án
Chọn đáp án A
Để khai báo biến trong trang JSP ta sử dụng cú pháp nào?A. var ;B. ;C. Dim ;D. :
Đáp án
Chọn đáp án B
Đoạn chương trình sau sai ở dòng lệnh nào?<%1>int i=0;2>int x[]=new int[5];3>for(i=0,i<5,i++){4>out.println(x[i]);}%>A. 1B. 2C. 3D. 45,i++){4>%1>
Đáp án
Chọn đáp án C
Đoạn chương trình sau đây sai ởdòng lệnh nào?<%1>int i=0;2>int x=new int[5];3>for(i=0;i<5;i++){4>out.println(x[i]);}%>A. 1B. 2C. 3D. 45;i++){4>%1>
Đáp án
Chọn đáp án B
Hãy cho biết lệnh nào sau đây là sai trong khi xây dựng một JavaBean?private int items[]={1,2,3,4,5};private PropertyChangeSupport pcs;public int getItems (float i){return items[i];}A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4
Đáp án
Chọn đáp án C
Khi trang JSP sử dụng action của một JavaBean thì action trên sẽ truy cập đến phương thức nào trong lớp JavaBean?A. setterB. getterC. constructorD. destructor
Đáp án
Chọn đáp án A
Giả sử đã xây dựng một JavaBean với thuộc tính length và 2 phương thức:public int getLength()Và public void setLength(int L) Để lấy thông tin của thuộc tính length ta sử dụng lệnh nào?<%BoxBean1.setLength;%><% BoxBean1.getLength(10);%>A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4%>%boxbean1.setlength;%>
Đáp án
Chọn đáp án B
Khẳng định nào sau đây là đúng?A. JavaBean phải là một lớp trừu tượngB. JavaBean phải là một lớp cụ thể không thể là lớp trừu tượng hay giao diệnC. JavaBean phải là một giao diện (Interface)D. JavaBean không thể chứa hàm tạo
Đáp án
Chọn đáp án B
Để sử dụng JavaBean trong trang JSP sử dụng cú pháp nào?A. B. C. D.
Đáp án
Chọn đáp án D
Việc truy xuất các thuộc tính của JavaBean từ trang JSP được thực hiện qua?A. Thể hiện thuộc tính là kiểu publicB. Thể hiện thuộc tính kiểu ProtectedC. Sử dụng phương thức getXxx()D. Thể hiện thuộc tính kiểu Private
Đáp án
Chọn đáp án C
Khẳng định nào sau đây là sai?A. JavaBean phải có các trường kiểu publicB. JavaBean không được chứa các trường publicC. JavaBean phải có hàm tạo khôngD. đối số
Đáp án
Chọn đáp án A
Giả sử đã có TimeBean như sau: public class TimeBean implements Serializable {private int hours, minutes, seconds;public TimeBean(){hours =minutes=seconds=0;}public int getHours(){return hours;}public void setHours(int h){if(h>=0 && h <24)hours=h;}}Hãy cho biết đoạn mã sau trong trang JSP sẽ hiển thị gì trên trình duyệt?A. 0B. 10C. Giờ hiện tạiD. Lỗi, không hiển thị gì24)hours=h;}}hãy>
Đáp án
Chọn đáp án B
Khẳng định nào sau đây là sai?A. JavaBean không thể là lớp trừu tượngB. JavaBean phải là một giao diện (Interface)C. JavaBean phải có một hàm tạo không đối sốD. JavaBean được vận dụng theo cơ chế Serializable
Đáp án
Chọn đáp án B
Giả sử đã xây dựng một JavaBean với thuộc tính length và 2 phương thức:public int getLength()Và public void setLength(int L) Để lấy thông tin của thuộc tính length ta sử dụng lệnh nào?<%BoxBean1.setLength(10);%>4.A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4%boxbean1.setlength(10);%>
Đáp án
Chọn đáp án C
JavaBean gồm mấy thành phần chính?A. 1B. 2C. 3D. 4
Đáp án
Chọn đáp án C
Khi trang JSP sử dụng action của một JavaBean thì action trên sẽ truy cập đến phương thức nào trong lớp JavaBean?A. setterB. getterC. constructorD. destructor
Đáp án
Chọn đáp án B
Khẳng định nào sau đây là đúng?A. Thành phần của JavaBean bắt buộc phải có hàm tạo có tham sốB. Thành phần của JavaBean không bắt buộc phải có hàm tạoC. Thành phần của JavaBean bắt buộc phải có hàm tạo không đối sốD. Thành phần JavaBean bắt buộc phải có hàm hủy
Đáp án
Chọn đáp án C
Hãy cho biết lệnh nào sau đây là sai trong khi xây dựng một JavaBean?private int items={1,2,3,4,5};private PropertyChangeSupport pcs;public int getItems (int i){return items[i];}A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4
Đáp án
Chọn đáp án A
Hãy cho biết lệnh nào sau đây sai?<%BoxBean1.getWidth(10);%><%BoxBean1.setWidth(10);%>A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4%boxbean1.setwidth(10);%>%boxbean1.getwidth(10);%>
Đáp án
Chọn đáp án C
Khi xây dựng một JavaBean, lệnh nào sau đây sai?public void setLength(int L){if(L>0 && L!=length){int oldValue=length, newValue=L;length=L;pcs.firePropertyChange("length", oldValue, newValue);return L;}}A. Lệnh 1B. Lệnh 3C. Lệnh 5D. Lệnh 6
Đáp án
Chọn đáp án D
Giả sử ta xây dựng một JavaBean là TimeBean với các phương thức sau:public TimeBean(){hours =minutes=seconds=0;}public int getHours(){return hours;}public void setHours(int h){if(h>=0 && h <24)hours=h;}public int getMinutes(){return minutes;}Hãy cho biết đâu là phương thức khởi tạo của TimeBean?A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4
24)hours=h;}public>
Đáp án
Chọn đáp án A
Hãy cho biết lệnh nào sau đây là sai?<%BoxBean1.getWidth()%><%BoxBean1.setWidth(10);%>A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4%boxbean1.setwidth(10);%>%boxbean1.getwidth()%>
Đáp án
Chọn đáp án C
Khi tạo một JavaBean, lệnh nào sauđây sai?public BoxBean(){pcs=new PropertyChangeSupport(this) ;length:=width:=height :=1;}public int getLength(){return length;}A. Lệnh 2B. Lệnh 3C. Lệnh 4D. Lệnh 5
Đáp án
Chọn đáp án B
Khi tạo một JavaBean, lệnh nào sauđây sai?public BoxBean(){pcs=new PropertyChangeSupport(this) ;length=width=height =1;}public int getLength{return length;}A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4
Đáp án
Chọn đáp án D
Giả sử đã xây dựng một JavaBean là TimeBean với 2 phương thức: public int getHours()public void setHours(int h)hãy cho biết lệnh nào sau đây làđúng trong trang JSP?<%TimeBean1.setHours(10);%>A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4%timebean1.sethours(10);%>
Đáp án
Chọn đáp án D
Việc lưu trữ các thuộc tính của JavaBean qua trang JSP được thực hiện qua?A. Thể hiện thuộc tính là kiểu publicB. Thể hiện thuộc tính kiểu ProtectedC. Sử dụng phương thức getXxx()D. Sử dụng phương thức kiểu setXxx()
Đáp án
Chọn đáp án D
Giả sử đã xây dựng một JavaBean là TimeBean với 2 phương thức: public int getHours()public void setHours(int h)Lệnh nào sau đây sẽ in ra giá trị của thuộc tính hours?<%=TimeBean1.getHours();%><%=TimeBean1.getHours()%>A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4%=timebean1.gethours()%>%=timebean1.gethours();%>
Đáp án
Chọn đáp án D
Câu lệnh nào sau đây để thiết lập giá trị cho thuộc tính của một JavaBean?A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4
Đáp án
Chọn đáp án C
Giả sử đã xây dựng một JavaBean là TimeBean với 2 phương thức: public int getHours()public void setHours(int h)hãy cho biết lệnh nào sau đây là sai trong trang JSP?<%=TimeBean1.setHours(10);%>A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4%=timebean1.sethours(10);%>
Đáp án
Chọn đáp án D
Để chỉ ra phạm vi của JavaBean ta sử dụng từ khóa nào?A. classB. useBeanC. scopeD. property
Đáp án
Chọn đáp án C
Giả sử đã có TimeBean như sau:public class TimeBean implements Serializable { private int hours, minutes, seconds; public TimeBean() {hours =minutes=seconds=0; } public int getHours(){return hours; } public void setHours(int h) if(h>=0 && h <24)hours=h; } } Hãy cho biết đoạn mã sau trong trang JSP sẽ hiển thị gì trên trình duyệt? A. 0B. Giờ hiện tạiC. 24:00D. Lỗi, không hiển thị gì24)hours=h;>
Đáp án
Chọn đáp án A
Giả sử đã xây dựng một JavaBean với thuộc tính length và 2 phương thức:public int getLength()Và public void setLength(int L) Để thiết lập giá trị cho thuộc tính length ta sử dụng lệnh nào?<%BoxBean1.setLength(10);%><%= BoxBean1.getLength();%>A. Lệnh 1B. Lệnh 4C. Lệnh 1 hoặc lệnh 3D. Lệnh 2 hoặc lệnh 3%=>%boxbean1.setlength(10);%>
Đáp án
Chọn đáp án D
Đoạn code sau đây in ra thông tin gì?<%int x=10; int y=10; try{out.println(x/y);}catch(Exception e){out.println(e);}%>A. 10B. 1C. 0D. Thông báo lỗi%int>
Đáp án
Chọn đáp án B
Giả sử đã có JavaBean là TimeBean và đã xây dựng xong trang Start.Jsp và thiết lập giá trị cho các thuộc tính housr, minutes, seconds. Đoạn chương trình sau đây sai ở lệnh nào?A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4
Đáp án
Chọn đáp án A
Đoạn mã sau đây sẽ in ra thông tin gì?<%int x=5; int y=0; try{out.println(x/y);}catch(Exception e){out.println(x);}finally{out.println(y);}%>A. Thông báo lỗiB. 5C. 0D. 5 0%int>
Đáp án
Chọn đáp án D
Mô hình ứng dụng JSP thứ nhất có nhược điểm là?A. Khó tổ chức trangB. Khó viết codeC. Chưa tách biệt code java và mã HTMLD. Việc sử dụng session có thể không thành công do client từ chối
Đáp án
Chọn đáp án C
Đoạn code sau đây in ra thông tin gì?<%int x=5; int y=10; try{out.println(x/y);}catch(Exception e){out.println(e);}%>A. 10B. 1C. 0D. Thông báo lỗi%int>
Đáp án
Chọn đáp án C
Thành phần nào sau đây trong J2EE sẽ hỗ trợ việc truy xuất cơ sở dữ liệu?A. EJBB. JDBCC. Java ServletD. JSP
Đáp án
Chọn đáp án B
Giả sử đã xây dựng một javaBean là TimeBean với phương thức publicint getHours() và void setHours(int h), int getMinutes(),void setMinutes(int m). Hãy cho biết trang JSP theo mô hình thứ nhất sau đây sẽ hiển thị thông tin gì?<%TimeBean1.setHours(10); out.println(TimeBean1.getHours()+":" + TimeBean1.getMinutes());%>A. Giờ và phút hiện tạiB. 10:10C. 10:0D. 10:30%timebean1.sethours(10);>
Đáp án
Chọn đáp án C
Có bao nhiêu mô hình ứng dụng JSP?A. 1B. 2C. 3D. 4
Đáp án
Chọn đáp án B
Thành phần nào sau đây hỗ trợ tạo trang web động bằng các lớp Java?A. EJBB. JDBCC. Java ServletD. JSP
Đáp án
Chọn đáp án C
Mô hình ứng dụng JSP thứ hai có nhược điểm?A. Khó tổ chức trangB. Khó viết codeC. Chưa tách biệt code java và mã HTMLD. Việc sử dụng session có thể không thành công do client từ chối
Đáp án
Chọn đáp án D
Giả sử đã xây dựng một JavaBean là TimeBean với phương thức public int getHours() và void setHours(int h). Hãy cho biết trang JSP theo mô hình thứ nhất sau đây sẽ hiển thị thông tin gì?<%TimeZone t=TimeZone.getDefault();Calendar cal=Calendar.getInstance(t);TimeBean1.setHours(cal.get(Calen dar.HOUR_OF_DAY));out.println(TimeBean1.getHours());%>A. Ngày và giờ hiện tạiB. Giờ hiện tạiC. Không hiển thị gìD. Thứ trong tuần%timezone>
Đáp án
Chọn đáp án B
Đâu là lớp mô tả các lỗi chung khi chạy trang JSP?A. JspExceptionB. JspTagExceptionC. SkipPageExceptionD. ELException
Đáp án
Chọn đáp án A
Đâu là cú pháp của hành vi include?Include()Include(ServletRequest request, ServletRespone respone)Include(ServletRequest request)Include(ServletRespone respone)A. Cú pháp 1B. Cú pháp 2C. Cú pháp 3D. Cú pháp 4
Đáp án
Chọn đáp án B
Mô hình đối tượng của J2EE gồm bao nhiêu lớp?A. 1B. 3C. 4D. 5
Đáp án
Chọn đáp án B
Đoạn mã sau đây sai ở dòng lệnh nào?<%int x=10;float z; try{out.println(x/y);}catch(Exception e){out.println(e);}%>A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4%int>
Đáp án
Chọn đáp án C
Đoạn mã sau đây hiển thị thông tin gì?<%int x=10; int y=0; try{out.println(x/y);}catch(Exception e){out.println(e);}%>A. Không hiển thị gìB. 10C. 0D. java.lang.ArithmeticException: / by zero%int>
Đáp án
Chọn đáp án D
Đâu không phải là ưu điểm của mô hình ứng dụng JSP thứ 2?A. Tách biệt code và mã HTMLB. Dễ bảo trìC. Tiết kiệm chi phí thiết kếD. Phân biệt rõ vai trò, trách nhiệm của người thiết kế và người lập trình
Đáp án
Chọn đáp án C
Giả sử đã có JavaBean là TimeBean và đã xây dựng xong trang Start.Jsp và thiết lập giá trị cho các thuộc tính housr, minutes, seconds. Đoạn chương trình sau đây sai ở lệnh nào?A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4
Đáp án
Chọn đáp án B
Thành phần nào trong J2EE hỗ trợ việc xây dựng các phần tử ứng dụng phía server?A. EJBB. JDBCC. JMSD. Java Servlet
Đáp án
Chọn đáp án A
Hành vi forward tương ứng với thẻ nào sau đây?A. B. C. D.
Đáp án
Chọn đáp án D
Hãy cho biết dòng lệnh nào sai?<%<%1>int x=5; int y=0;2>try{3>out.println(x/y);}4>catch(Exception ex)5>out.println(x);6>finally{7>out.println(z);}%>A. 1 và 3B. 2C. 4 và 7D. 6%
Đáp án
Chọn đáp án C
Giả sử đã xây dựng một javaBean là TimeBean với phương thức public int getHours() và void setHours(int h), int getMinutes(),void setMinutes(int m). Hãy cho biết trang JSP theo mô hình thứ nhất sau đây sẽ hiển thị thông tin gì?<%TimeZone t=TimeZone.getDefault();Calendar cal=Calendar.getInstance(t);TimeBean1.setHours(cal.get(Calen dar.HOUR_OF_DAY));out.println(TimeBean1.getHours()+":" + TimeBean1.getMinutes());%>A. Ngày và giờ hiện tạiB. Giờ hiện tạiC. Giờ và phút hiện tạiD. Giờ hiện tại và số 0%timezone>
Đáp án
Chọn đáp án D
Đâu là cú pháp chuẩn của hành vi forward?Forward(ServletRequest request, ServletRespone respone)Forward(ServletRequest request)Forward()Forward(ServletRespone respone)A. Cú pháp 1B. Cú pháp 2C. Cú pháp 3D. Cú pháp 4
Đáp án
Chọn đáp án A
Hãy cho biết dòng lệnh nào sai?<%1>int x=5; int y=0;2>try{3>out.println(x/y);}4>catch(){5>out.println(x);}6>finally{7>out.println(y);}%>A. 1 và 3B. 2 và 3C. 4D. 5 và 7%1>
Đáp án
Chọn đáp án C
Khẳng định nào sau đây là đúng?Mô hình ứng dụng JSP thứ 2 không bị ràng buộc bởi các thiết lập phía clientMô hình ứng dụng JSP thứ nhất tách biệt được giữa code java và htmlMô hình ứng dụng JSP thứ hai thường sử dụng mệnh đề để chuyển đổi giữa trang java core và trang giao diện htmlMô hình ứng dụng JSP thứ hai không thể sử dụng phạm vi có tầm vực requestA. 1B. 2C. 3D. 4
Đáp án
Chọn đáp án C
Thuộc tính nào sẽ chỉ ra trang tài nguyên được đưa vào trang JSP trong mệnh đề include?A. flushB. valueC. param nameD. page
Đáp án
Chọn đáp án D
Thành phần nào sau đây trong J2EE sẽ hỗ trợ việc truy xuất cơ sở dữ liệu?A. EJBB. JDBCC. Java ServletD. JSP
Đáp án
Chọn đáp án B
Session ID do ai tạo ra?A. ClientB. Người lập trìnhC. UserD. Server
Đáp án
Chọn đáp án D
Đối tượng myCookie được khai báo như sau sẽ tồn tại trong khoảng thời gian bao nhiêu lâu?<%Cookie acookie=null; acookie = newCookie("myCookie","Hung");acookie.setMaxAge(360%cookie>
60*24); response.addCookie(acookie);%>A. 3 ngàyB. 60 ngàyC. 60 giờD. 3 giờ
Đáp án
Chọn đáp án A
Phương thức nào sau đây của lớp cookie được sử dụng để tạo ra bản sao của đối tượng cookie?A. Copy()B. setValue()C. setMaxAge()D. Clone()
Đáp án
Chọn đáp án D
Đoạn chương trình sau sai ở dòng lệnh nào?<%HttpSession s=request.getSession(true);if(s.isNew==true){Integer visitors = new Integer(0);s.setAttribute("counter", visitors);}Integer visitors =(Integer) s.getAttribute("counter");%>A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 4D. Lệnh 5%httpsession>
Đáp án
Chọn đáp án B
Khẳng định nào sau đây là sai?A. Một session là một chuỗi các giao tiếp giữa client và serverB. Mỗi client truy cập vào server sẽ tồn tại một session riêng rẽC. Session tồn tại vĩnh viễn khi client truy xuất serverD. Session bị giải phóng sau một khoảng thời gian xác định khi client không tương tác với server
Đáp án
Chọn đáp án C
Khi ràng buộc một đối tượng vào request thì đối tượng được giải phóng khi nào?A. Đóng trình duyệtB. Server đáp ứng lại cho cilentC. Hết hạn được thiết lậpD. Không bao giờ bị giải phóng
Đáp án
Chọn đáp án B
Cho biết các lệnh sau đây lệnh nào được sử dụng để thiết lập thời hạn cho cookie?String newValue ="A";aCookie = new Cookie("myCookie",newValue);aCookie.setMaxAge(3600);response.addCookie(aCookie);aCookie.setValue("B");aCookie.setVersion(1);A. 2B. 3C. 4D. 6
Đáp án
Chọn đáp án B
Đối tượng myCookie được khai báo như sau sẽ tồn tại trong khoảng thời gian bao nhiêu lâu?<%Cookie acookie=null; acookie = newCookie("myCookie","Hung");acookie.setMaxAge(360%cookie>
60);response.addCookie(acookie);%>A. 3 ngàyB. 60 ngàyC. 60 giờD. 3 giờ
Đáp án
Chọn đáp án D
Lệnh nào sau đây thiết lập giá trị cho thuộc tính của đối tượng session?HttpSession s=request.getSession(true);Integer visitors = new Integer(0);s.setAttribute("counter", visitors);s.getAttribute("counter");A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4
Đáp án
Chọn đáp án C
Để xóa cookie thì làm thế nào?A. Sử dụng phương thức Cookie.Delete()B. Sử dụng phương thức Cookie.Clear()C. Sử dụng phương thức Cookie.RemoveAll()D. Thiết lập ngày hết hạn của cookie là số âm
Đáp án
Chọn đáp án D
Khi sử dụng trường ẩn để theo dõi session thìNgười sử dụng không thể quan sát được nội dung trường ẩn trên trình duyệtNgười sử dụng có thể quan sát được nội dung khi xem trong phần mã của trangNgười sử dụng không thể quan sát nội dung trường ẩn trong phần mã của trangNgười sử dụng có thể xem được nội dung trường ẩn trên trình duyệtNhững khẳng định nào là đúng?A. 1, 2B. 3, 4C. 1, 3D. 2, 4
Đáp án
Chọn đáp án A
Lệnh nào sau đây lấy giá trị cho thuộc tính của đối tượng session?HttpSession s=request.getSession(true);Integer visitors = new Integer(0);s.setAttribute("counter", visitors);s.getAttribute("counter");A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4
Đáp án
Chọn đáp án D
Khẳng định nào sau đây là đúng?A. HTTP là giao thức truyền tải tệp tinB. HTTP là giao thức kết nối liên tụcC. HTTP là giao thức lưu lại thông tin trang thái yêu cầu của clientD. HTTP là giao thức ngắt kết nối
Đáp án
Chọn đáp án D
Có bao nhiêu cơ chế để theo dõi Session trong trang JSP?A. 2B. 3C. 4D. 5
Đáp án
Chọn đáp án C
Khẳng định nào sau đây về cookie là đúng?A. Cookie luôn được lưu trên server như một tệp tinB. Cookie luôn được chấp nhận trong mọi tình huốngC. Có thể thiết lập kích thước cookie một cách tùy ý, không bị giới hạnD. Cookie được lưu trên bộ nhớ RAM như một đối tượng tạm thời nếu không có thuộc tính ngày hết hạn
Đáp án
Chọn đáp án D
Cho biết các lệnh sau đây lệnh nào được sử dụng để thiết lập giá trị cho đối tượng cookie?String newValue ="A";aCookie = new Cookie("myCookie",newValue); 3.aCookie.setMaxAge(36060*24);response.addCookie(aCookie);aCookie.setValue("B");aCookie.setVersion(1);A. 1, 3B. 2, 4C. 2, 5D. 2, 5, 6
Đáp án
Chọn đáp án C
Khi sử dụng trường ẩn để theo dõi session thì:Người sử dụng không thể quan sát được nội dung trường ẩn trên trình duyệtNgười sử dụng có thể quan sát được nội dung khi xem trong phần mã của trangNgười sử dụng không thể quan sát nội dung trường ẩn trong phần mã của trangNgười sử dụng có thể xem được nội dung trường ẩn trên trình duyệtNhững khẳng định nào là sai?A. 1, 2B. 3, 4C. 1, 3D. 2, 4
Đáp án
Chọn đáp án B
Cho biết lệnh nào sai trong đoạn chương trình sau?<%Cookie acookie=null;acookie = new Cookie();acookie.setMaxAge(60); 4.response.addCookie(acookie);%>A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4%cookie>
Đáp án
Chọn đáp án B
Thành phần nào sau đây cung cấp các thông tin về cơ sở dữ liệu?A. ConnectionB. DatabaseMetaDataC. DriverD. ResultSet
Đáp án
Chọn đáp án B
Để khởi tạo đối tượng JDBC Driver, sử dụng phương thức nào?A. getConnection()B. createStatement()C. Class.forName(driverName)D. executeQuery
Đáp án
Chọn đáp án C
Cho đoạn chương trình sau:1. Connection cn;
2. Class.forName("sun.jdbc.odbc.Jdb cOdbcDriver");3. cn=DriverManager.getConnection( "jdbc:odbc:SQLServer","","");cn.createStatement();Statement st = cn.createStatement();String sql = "Select * from tblProducts";ResultSet rs = st.executeQuery(sql);Những lệnh nào để tạo ra đối tượng Statement?A. 3B. 4, 5C. 6, 7D. 1, 2
Đáp án
Chọn đáp án B
Phương thức createStatement(); được gọi thông qua đối tượng nào?A. connectionB. ResultSetC. StatementD. PreparedStatement
Đáp án
Chọn đáp án A
Phương thức nào sau đây được sử dụng để thực thi mệnh đề SQL và trả về tập các bản ghi?A. executeUpdate()B. getColumnName()C. createStatement()D. executeQuery()
Đáp án
Chọn đáp án D
Để di chuyển qua các bản ghi trong bảng CSDL ta sử dụng phương thức next của đối tượng ResultSet, kiểu của phương thức next là gì?A. intB. floatC. booleanD. void
Đáp án
Chọn đáp án C
Để sử dụng đối tượng connection trong JSP cần import thêm thư viện nào?A. java.sql.*B. javax.mailC. javax.servlet.http.CookieD. java.lang.Exception
Đáp án
Chọn đáp án A
Phương thức next() thuộc lớp nào?A. DriverManagerB. ResultSetC. ConnectionD. Statement
Đáp án
Chọn đáp án B
Phương thức executeUpdate(String sql) có kiểu trả về là gì?A. voidB. intC. floatD. resultset
Đáp án
Chọn đáp án B
Phương thức nào sau đây được sử dụng để kiểm tra trạng thái của đối tượng connection?A. close()B. isClose()C. createStatement()D. prepareStatement()
Đáp án
Chọn đáp án B
Giả sử đã kết nối thành công đến cơ sở dữ liệu QLKH và đã tạo thành công đối tượng ResultSet: rs trỏ đến bảng KhachHang với các trường MaKH và TenKH. Hỏi đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?Rs.next(); do{out.println("
"+rs.getString("MaKH")); out.println("
"+rs.getString("TenKH"));}while(rs.next())A. Mã và tên khách hàng đầu tiênB. Lỗi, không hiển thị đượcC. Mã và tên tất cả các khách hàngD. Tên tất cả khách hàng
Đáp án
Chọn đáp án C
Phương thức getConnection() có kiểu trả về là gì?A. voidB. ResultsetC. StatementD. Connection
Đáp án
Chọn đáp án D
Cho đoạn chương trình sau:String id="";Connection cn;
3. Class.forName("sun.jdbc.odbc.Jdb cOdbcDriver");4. cn=DriverManager.getConnection( "jdbc:odbc:SQLServer","","");5. cn.createStatement(); 6.Statement st = cn.createStatement();String sql = "Select * from tblProducts";ResultSet rs = st.executeQuery(); Đoạn chương trình trên sai ở dòng lệnh nào?A. 1, 2B. 3C. 5, 6D. 8
Đáp án
Chọn đáp án D
Để thực thi các lệnh SQL ta sử dụng phương thức executeQuery, kiểu của phương thức executeQuery() là?A. intB. voidC. booleanD. ResultSet
Đáp án
Chọn đáp án D
Để lấy thông tin tên trường trong DataBase ta sử dụng getColumnName(), phương thức này thuộc lớp nào?A. ResultSetMetaDataB. ResultSetC. ConnectionD. Statement
Đáp án
Chọn đáp án A
Để thực thi một mệnh đề SQL nhằm lấy dữ liệu từ một bảng trong CSDL ta sử dụng phương thức nào?1> getConnection()2> createStatement()3> Class.forName(driverName)4> executeQueryA. getConnection()B. createStatement()C. Class.forName(driverName)D. executeQuery
Đáp án
Chọn đáp án D
Lớp nào sau đây cung cấp các phương thức để lựa chọn provider (kiểu cơ sở dữ liệu) khi kết nối CSDL trong trang JSP?A. DriverManagerB. DriverC. ConnectionD. Statement
Đáp án
Chọn đáp án A
Đoạn chương trình sau bị sai ở dòng lệnh nào?
1.Connection cn;2.Class.forName("sun.jdbc.odbc.Jd bcOdbcDriver");
3.cn.createStatement(); 4.Statement st = cn.createStatement();String sql = "Select * from KhachHang";ResultSet rs = st.executeQuery(sql);A. 1, 6B. 2C. 3D. 4, 5
Đáp án
Chọn đáp án C
JDBC Driver bao gồm bao nhiêu thành phần chính?A. 2B. 3C. 4D. 5
Đáp án
Chọn đáp án C
Thành phần nào trong gói JDBC của Java được sử dụng để duy trì các kết nối với CSDL?A. CallableStatementB. ConnectionC. DatabaseMetaDataD. ResultSet
Đáp án
Chọn đáp án B
Để truy cập dữ liệu từ CSDL trong trang JSP thường thực hiện qua bao nhiêu bước?A. 1B. 2C. 3D. 4
Đáp án
Chọn đáp án D
Giả sử đã kết nối thành công đến cơ sở dữ liệu QLKH và đã tạo thành công đối tượng ResultSet: rs trỏ đến bảng KhachHang với các trường MaKH và TenKH. Hỏi đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?do{out.println("
"+rs.getString("MaKH")); out.println("
"+rs.getString("TenKH"));}while(rs.next())A. Mã và tên khách hàng đầu tiênB. Lỗi, không hiển thị đượcC. Mã và tên tất cả các khách hàngD. Tên tất cả khách hàng
Đáp án
Chọn đáp án B
Giả sử đã kết nối thành công đến cơ sở dữ liệu QLKH và đã tạo thành công đối tượng ResultSet: rs trỏ đến bảng KhachHang với các trường MaKH và TenKH. Hỏi đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?while(! rs.next()){out.println("
"+rs.getString("MaKH")); out.println("
"+rs.getString("TenKH"));}A. Mã và tên khách hàng đầu tiênB. Mã và tên của tất cả các khách hàngC. Không in gìD. Mã tất cả các khách hàng
Đáp án
Chọn đáp án C
Lệnh nào sau đây sẽ khởi tạo đối tượng connection?1.Connection cn;
2.Class.forName("sun.jdbc.odbc.Jd bcOdbcDriver"); 3.cn=DriverManager.getConnectio n("jdbc:odbc:SqlODBC","",""); 4.cn.createStatement();
5.Statement st = cn.createStatement();A. 1B. 2C. 3D. 4
Đáp án
Chọn đáp án C
Phương thức executeQuery() thuộc vào lớp nào?A. DriverManagerB. DriverC. ConnectionD. Statement
Đáp án
Chọn đáp án D
Thành phần nào sau đây được sử dụng để khởi tạo kết nối tới CSDL?A. ConnectionB. DatabaseMetaDataC. DriverD. ResultSet
Đáp án
Chọn đáp án C
Trang web tĩnh có thể:A. Thay đổi được nội dung tùy theo yêu cầu từ clientB. Cung cấp nội dung cố địnhC. Tương tác với người sử dụngD. Kết nối với cơ sở dữ liệu
Đáp án
Chọn đáp án B
Công nghệ nào sau đây thường được sử dụng để tạo ra các trang web độngA. HTMLB. JavaScriptC. JSPD. FTP
Đáp án
Chọn đáp án C
Khi client gửi yêu cầu truy cập trang JSP thì trình web chủ sẽ gửi lại cho client:A. Trang JSPB. Trang HTMLC. Trang ASPD. Trang web
Đáp án
Chọn đáp án B
Tính chất cơ bản nhất của trang web động là?A. Thay đổi được bố cục trang webB. Thay đổi được các định dạng trong trang webC. Không tương tác được với người sử dụngD. Kết nối được với cơ sở dữ liệu
Đáp án
Chọn đáp án D
Jrun là gì?A. Ngôn ngữ lập trình JavaB. Trình duyệt webC. Họ giao thức truyền tải file HTMLD. Trình web chủ (Web Server)
Đáp án
Chọn đáp án D
Công việc nào sau đây không thuộc vào quá trình trao đổi giữa client và server trong mô hình web tĩnh?A. Tiếp nhận và phân tích yêu cầuB. Tìm trang web trên serverC. Hình thành nội dung theo yêu cầuD. Gửi thông tin cho client
Đáp án
Chọn đáp án C
Phần request header của HTTP có bao nhiêu phần?A. 2B. 3C. 4D. 5
Đáp án
Chọn đáp án B
Khẳng định nào sau đây là sai?A. Trang web tĩnh được lưu trữ sẵn trên serverB. Nội dung trang web động được lưu trữ sẵn trên serverC. Trang web động được lưu trữ sẵn trên serverD. Không thể thay đổi nội dung trang web tĩnh theo yêu cầu từ client
Đáp án
Chọn đáp án C
Các thẻ JSP được bắt đầu và kết thúc bằng ký tự như thế nào?A. (<) và (>)B. (#) và (;)C. (<%) và (%>)D. (%)>)>)
Đáp án
Chọn đáp án C
CGI được sử dụng để?A. Kết nối vào cơ sở dữ liệu trong trang JSPB. Định dạng mầu sắc cho các thành phần trong trang JSPC. Tạo ra các thẻ tự tạo trong trang JSPD. Gửi các yêu cầu tới các chương trình mở rộng khác
Đáp án
Chọn đáp án D
Trang JSP khác với trang HTML ở điểm nào?A. Có thêm mã javascriptB. Có thêm mã VBScriptC. Có thêm các thành phần XMLD. Có thêm các thành phần được xử lý bởi JSP Engine
Đáp án
Chọn đáp án D
Hãy cho biết đoạn chương trình sau in ra kết quả là gì?<%out.print(2); out.print(10);%>A. 2 10B. 210C. 210D. 0 2%out.print(2);>
Đáp án
Chọn đáp án B
Dòng lệnh nào sau đây là đúng<%int x=5int y = ++x+10; out.println(z);for(int i=0,i<=10,i++);%>A. Dòng lệnh số 1B. Dòng lệnh số 2C. Dòng lệnh số 3D. Dòng lệnh số 4%int>
Đáp án
Chọn đáp án B
Scriptlet là gì?A. Mã javaScriptB. Một đối tượng JavaC. Đoạn mã javaD. Các hàm java
Đáp án
Chọn đáp án C
Chỉ thị <%@ page .... %> được sử dụng để làm gì?A. Khai báo một trang JSPB. Để định hướng chuyển sang một trang JSP mớiC. Thêm một tài nguyên từ trang khác vào trang JSPD. Mô tả các tính chất của trang JSP%@>
Đáp án
Chọn đáp án D
Để in ra trình duyệt dòng chữ Hello ta sử dụng lệnh nào?A. <%out.println("Hello")%>B. <%=out.println("Hello")%>C. <%out.println("Hello");%>D. %out.println("hello");%>%=out.println("hello")%>%out.println("hello")%>
Đáp án
Chọn đáp án D
Có bao nhiêu thành phần của trang JSP thuộc loại scriptA. 1B. 3C. 4D. 5
Đáp án
Chọn đáp án B
Đối tượng Page thuộc lớp nào?A. java.lang.objectB. javax.servlet.ServletContextC. javax.servlet.jsp.PageContextD. javax.servlet.ServletRequest
Đáp án
Chọn đáp án A
Trong trang JSP câu lệnh sau đểlàm gì?<%= .... %>A. Khai báo biếnB. Thêm chú thích vào trang JSPC. Thêm mã java core vào trang JSPD. Tính toán giá trị của biểu thức trong trang JSP%=>
Đáp án
Chọn đáp án D
Hãy cho biết đoạn chương trình sau in ra kết quả là gì?<%out.println(2); out.println(10);%>A. 2 10B. 210C. 210D. 0 2%out.println(2);>
Đáp án
Chọn đáp án A
Đối tượng out có tác dụng gì?A. Ghi dữ liệu ra màn hìnhB. Ghi dữ liệu ra trình duyệtC. Ghi dữ liệu ra máy inD. Ghi dữ liệu ra vùng nhớ đệm ra
Đáp án
Chọn đáp án D
Đối tượng config có tầm vực là:A. Ứng dụng (Application)B. SessionC. Page (Trang)D. Request
Đáp án
Chọn đáp án C
Để thêm các chú thích vào trang JSP theo cú pháp tương thích với XML ta sử dụng câu lệnh nào?A. <%! .... %>B. <%!-- .... --%>C. <%= ... %>D. %=>%!-->%!>
Đáp án
Chọn đáp án B
Hãy cho biết lệnh nào sau đây là sai?<%int x; decimal s; float y;DecimalFormat m;%>A. Dòng lệnh số 1B. Dòng lệnh số 2C. Dòng lệnh số 3D. Dòng lệnh số 4%int>
Đáp án
Chọn đáp án B
Để khai báo biến trong trang JSP sử dụng cú pháp nào?A. <%! .... %>B. <%!-- .... --%>C. <%= ... %>D. %=>%!-->%!>
Đáp án
Chọn đáp án A
Cơ chế biên dịch của trang JSP được thực hiện qua mấy bước?A. 2B. 3C. 4D. 6
Đáp án
Chọn đáp án C
Hãy cho biết kết quả khi thực hiệnđoạn chương trình sau:<%! int x=5; int y=6;%><%x = ++y+1;out.println(x); out.println(y);%>A. 7 8B. 8 8C. 8 7D. 9 8%x>%!>
Đáp án
Chọn đáp án C
Để thêm các chú thích vào trang JSP theo cú pháp chuẩn của JSP ta sử dụng cách nào?A. // Chú thíchB. <%!--Chú thích --%>C. <%-- Chú thích --%>D. { Chú thích }%-->%!--chú>
Đáp án
Chọn đáp án C
Đối tượng Response có tầm vực là:A. Ứng dụng (Application)B. SessionC. Page (Trang)D. Request
Đáp án
Chọn đáp án C
Hãy cho biết lệnh nào sau đây là sai?<%int x; String s; float y; double m;%>A. Dòng lệnh số 1B. Dòng lệnh số 2C. Dòng lệnh số 3D. Dòng lệnh số 4%int>
Đáp án
Chọn đáp án B
Dòng lệnh nào bị sai trong đoạn chương trình sau?<%1>int a=5;2>int b=10;3>if(a>b)4>out.println(a&&b);%>A. 1B. 2C. 3D. 4%1>
Đáp án
Chọn đáp án D
Toán tử nào trả về số dư của phép chia a cho b?A. (/)B. (*)C. (&&)D. (%)
Đáp án
Chọn đáp án D
Để khai báo một mảng trong trang JSP ta sử dụng cú pháp nào?(Với N là một số nguyên)A. var : array;B. : array[1..N];C. [N];D. : [N];
Đáp án
Chọn đáp án C
Hãy cho biết đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?<%int i=0,t=0;int x[]=new int[5]; for(i=0;i<5;i++){x[i]=i;}t=i*x[i-1]; out.println(t);%>A. 5B. 10C. 15D. 20%int>
Đáp án
Chọn đáp án D
Kiến trúc của Java Servlet được thực hiện nhờ gói chính nào?A. javax.servlet.httpB. javax.servlet.jspC. java.lang.ObjectD. javax.servlet.jsp.HttpJspPage
Đáp án
Chọn đáp án A
Câu lệnh nào sau đây được sử dụng để khai báo một biến kiểu nguyênA. float x;B. int y;C. y : integer;D. int nhiet do;
Đáp án
Chọn đáp án B
Một trang JSP được thực hiện qua mấy công đoạn?A. 2B. 3C. 4D. 5
Đáp án
Chọn đáp án C
Để đưa mã Java core vào trang JSP ta sử dụng lệnh nào?A. <%= Lệnh%>B. <%! Lệnh %>C. <%-- lệnh %>D. %-->%!>%=>
Đáp án
Chọn đáp án D
Đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?<%int a=5,b=10; out.println(a&&b);%>A. 5B. 10C. 50D. Không in gì%int>
Đáp án
Chọn đáp án D
Đoạn chương trình sau đây sai ởdòng lệnh nào?<%1>int i=0;2>int x[]=new int[5];3>for(int i=0;i<5;i++){4>out.println(x[i]);}%>A. 1B. 2C. 3D. 45;i++){4>%1>
Đáp án
Chọn đáp án C
Các kiểu dữ liệu sau đây, kiểu nào có kết quả trả về là một số nguyên ?A. shortB. floatC. doubleD. char
Đáp án
Chọn đáp án A
Hãy cho biết dòng lệnh sai trongđoạn chương trình sau đây?<%1>int a=5, b=2;2>float x=2.5;3>x=a*b;4>out.println(x);%>A. 1B. 2C. 3D. 4%1>
Đáp án
Chọn đáp án B
Từ khóa nào được sử dụng để khai báo dữ liệu kiểu logic?A. boolB. intC. booleanD. logic
Đáp án
Chọn đáp án C
Lệnh nào sau đây sẽ tạo ra một mảng 5 phần tử kiểu số thực ?A. float[5] xB. int x[5]C. double x[5]D. double y[]=new double[5];
Đáp án
Chọn đáp án C
Cho biết đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?<%int a=5, b=2; out.println(a/b);%>A. 0B. 2C. 2.5D. Không in gì%int>
Đáp án
Chọn đáp án B
Để truy cập vào phần tử thứ i của mảng x ta sử dụng lệnh nào ?A. x.iB. x(i)C. x[i]D. x{i}
Đáp án
Chọn đáp án C
Đoạn chương trình sau sẽ in ra trình duyệt thông tin gì?<%int i=0;int x[]=new int[5]; for(i=0;i<5;i++){x[i]=i;}%>A. 014916B. 14916C. 00000D. Không có thông tin gì%int>
Đáp án
Chọn đáp án D
Thứ tự thực hiện của một servlet là?A. init(), destroy(), service()B. destroy(), init(), service()C. destroy(),service(),init()D. init(), service(), destroy(),
Đáp án
Chọn đáp án D
Hành động nào sau đây sẽ thực hiện sau hành động destroy() trong chu kỳ thực hiện của trang JSPA. ClassLoadedB. Service()C. init()D. garbage collection
Đáp án
Chọn đáp án D
Phương thức nào sẽ lấy các tham số khởi tạo của Servlet ?A. destroy()B. getServletConfig ()C. getServletInfo ()D. init()
Đáp án
Chọn đáp án D
Hãy cho biết dòng lệnh đúng trongđoạn chương trình sau:<%1>int count="";2>if(count<>1)3>out.printf(count +1); else4>out.println(count);%>A. 1B. 2C. 3D. 4%1>
Đáp án
Chọn đáp án D
Toán tử nào là toán tử so sánh bằng?A. =B. !=C. = =D. >=
Đáp án
Chọn đáp án C
Các phương thức sau đây, phương thức nào có giá trị trả về là kiểu String?A. destroy()B. getServletConfig()C. getServletInfo()D. init()
Đáp án
Chọn đáp án C
Phương thức nào sẽ lấy thông tin về version của Servlet ?A. destroy()B. getServletConfig ()C. getServletInfo ()D. init()
Đáp án
Chọn đáp án C
Công việc nào sau đây được thực hiện trước init() khi một Servlet được gọi thực hiệnA. destroy()B. garbage collectionC. Class loadedD. service()
Đáp án
Chọn đáp án C
Để cấp phát bộ nhớ cho mảng trong trang JSP ta sử dụng từ khóa nào ?A. allocB. mallocC. callocD. new
Đáp án
Chọn đáp án D
Đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?<%int i=0;int x[]=new int[5]; for(i=0;i<5;i++){x[i]=i; out.print(i*x[i]);}%>A. 014916B. 16C. 14916D. 00000%int>
Đáp án
Chọn đáp án A
Để khai báo biến trong trang JSP ta sử dụng cú pháp nào?A. var ;B. ;C. Dim ;D. :
Đáp án
Chọn đáp án B
Đoạn chương trình sau sai ở dòng lệnh nào?<%1>int i=0;2>int x[]=new int[5];3>for(i=0,i<5,i++){4>out.println(x[i]);}%>A. 1B. 2C. 3D. 45,i++){4>%1>
Đáp án
Chọn đáp án C
Đoạn chương trình sau đây sai ởdòng lệnh nào?<%1>int i=0;2>int x=new int[5];3>for(i=0;i<5;i++){4>out.println(x[i]);}%>A. 1B. 2C. 3D. 45;i++){4>%1>
Đáp án
Chọn đáp án B
Hãy cho biết lệnh nào sau đây là sai trong khi xây dựng một JavaBean?private int items[]={1,2,3,4,5};private PropertyChangeSupport pcs;public int getItems (float i){return items[i];}A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4
Đáp án
Chọn đáp án C
Khi trang JSP sử dụng action của một JavaBean thì action trên sẽ truy cập đến phương thức nào trong lớp JavaBean?A. setterB. getterC. constructorD. destructor
Đáp án
Chọn đáp án A
Giả sử đã xây dựng một JavaBean với thuộc tính length và 2 phương thức:public int getLength()Và public void setLength(int L) Để lấy thông tin của thuộc tính length ta sử dụng lệnh nào?<%BoxBean1.setLength;%><% BoxBean1.getLength(10);%>A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4%>%boxbean1.setlength;%>
Đáp án
Chọn đáp án B
Khẳng định nào sau đây là đúng?A. JavaBean phải là một lớp trừu tượngB. JavaBean phải là một lớp cụ thể không thể là lớp trừu tượng hay giao diệnC. JavaBean phải là một giao diện (Interface)D. JavaBean không thể chứa hàm tạo
Đáp án
Chọn đáp án B
Để sử dụng JavaBean trong trang JSP sử dụng cú pháp nào?A. B. C. D.
Đáp án
Chọn đáp án D
Việc truy xuất các thuộc tính của JavaBean từ trang JSP được thực hiện qua?A. Thể hiện thuộc tính là kiểu publicB. Thể hiện thuộc tính kiểu ProtectedC. Sử dụng phương thức getXxx()D. Thể hiện thuộc tính kiểu Private
Đáp án
Chọn đáp án C
Khẳng định nào sau đây là sai?A. JavaBean phải có các trường kiểu publicB. JavaBean không được chứa các trường publicC. JavaBean phải có hàm tạo khôngD. đối số
Đáp án
Chọn đáp án A
Giả sử đã có TimeBean như sau: public class TimeBean implements Serializable {private int hours, minutes, seconds;public TimeBean(){hours =minutes=seconds=0;}public int getHours(){return hours;}public void setHours(int h){if(h>=0 && h <24)hours=h;}}Hãy cho biết đoạn mã sau trong trang JSP sẽ hiển thị gì trên trình duyệt?A. 0B. 10C. Giờ hiện tạiD. Lỗi, không hiển thị gì24)hours=h;}}hãy>
Đáp án
Chọn đáp án B
Khẳng định nào sau đây là sai?A. JavaBean không thể là lớp trừu tượngB. JavaBean phải là một giao diện (Interface)C. JavaBean phải có một hàm tạo không đối sốD. JavaBean được vận dụng theo cơ chế Serializable
Đáp án
Chọn đáp án B
Giả sử đã xây dựng một JavaBean với thuộc tính length và 2 phương thức:public int getLength()Và public void setLength(int L) Để lấy thông tin của thuộc tính length ta sử dụng lệnh nào?<%BoxBean1.setLength(10);%>4.A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4%boxbean1.setlength(10);%>
Đáp án
Chọn đáp án C
JavaBean gồm mấy thành phần chính?A. 1B. 2C. 3D. 4
Đáp án
Chọn đáp án C
Khi trang JSP sử dụng action của một JavaBean thì action trên sẽ truy cập đến phương thức nào trong lớp JavaBean?A. setterB. getterC. constructorD. destructor
Đáp án
Chọn đáp án B
Khẳng định nào sau đây là đúng?A. Thành phần của JavaBean bắt buộc phải có hàm tạo có tham sốB. Thành phần của JavaBean không bắt buộc phải có hàm tạoC. Thành phần của JavaBean bắt buộc phải có hàm tạo không đối sốD. Thành phần JavaBean bắt buộc phải có hàm hủy
Đáp án
Chọn đáp án C
Hãy cho biết lệnh nào sau đây là sai trong khi xây dựng một JavaBean?private int items={1,2,3,4,5};private PropertyChangeSupport pcs;public int getItems (int i){return items[i];}A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4
Đáp án
Chọn đáp án A
Hãy cho biết lệnh nào sau đây sai?<%BoxBean1.getWidth(10);%><%BoxBean1.setWidth(10);%>A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4%boxbean1.setwidth(10);%>%boxbean1.getwidth(10);%>
Đáp án
Chọn đáp án C
Khi xây dựng một JavaBean, lệnh nào sau đây sai?public void setLength(int L){if(L>0 && L!=length){int oldValue=length, newValue=L;length=L;pcs.firePropertyChange("length", oldValue, newValue);return L;}}A. Lệnh 1B. Lệnh 3C. Lệnh 5D. Lệnh 6
Đáp án
Chọn đáp án D
Giả sử ta xây dựng một JavaBean là TimeBean với các phương thức sau:public TimeBean(){hours =minutes=seconds=0;}public int getHours(){return hours;}public void setHours(int h){if(h>=0 && h <24)hours=h;}public int getMinutes(){return minutes;}Hãy cho biết đâu là phương thức khởi tạo của TimeBean?A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4
24)hours=h;}public>
Đáp án
Chọn đáp án A
Hãy cho biết lệnh nào sau đây là sai?<%BoxBean1.getWidth()%><%BoxBean1.setWidth(10);%>A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4%boxbean1.setwidth(10);%>%boxbean1.getwidth()%>
Đáp án
Chọn đáp án C
Khi tạo một JavaBean, lệnh nào sauđây sai?public BoxBean(){pcs=new PropertyChangeSupport(this) ;length:=width:=height :=1;}public int getLength(){return length;}A. Lệnh 2B. Lệnh 3C. Lệnh 4D. Lệnh 5
Đáp án
Chọn đáp án B
Khi tạo một JavaBean, lệnh nào sauđây sai?public BoxBean(){pcs=new PropertyChangeSupport(this) ;length=width=height =1;}public int getLength{return length;}A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4
Đáp án
Chọn đáp án D
Giả sử đã xây dựng một JavaBean là TimeBean với 2 phương thức: public int getHours()public void setHours(int h)hãy cho biết lệnh nào sau đây làđúng trong trang JSP?<%TimeBean1.setHours(10);%>A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4%timebean1.sethours(10);%>
Đáp án
Chọn đáp án D
Việc lưu trữ các thuộc tính của JavaBean qua trang JSP được thực hiện qua?A. Thể hiện thuộc tính là kiểu publicB. Thể hiện thuộc tính kiểu ProtectedC. Sử dụng phương thức getXxx()D. Sử dụng phương thức kiểu setXxx()
Đáp án
Chọn đáp án D
Giả sử đã xây dựng một JavaBean là TimeBean với 2 phương thức: public int getHours()public void setHours(int h)Lệnh nào sau đây sẽ in ra giá trị của thuộc tính hours?<%=TimeBean1.getHours();%><%=TimeBean1.getHours()%>A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4%=timebean1.gethours()%>%=timebean1.gethours();%>
Đáp án
Chọn đáp án D
Câu lệnh nào sau đây để thiết lập giá trị cho thuộc tính của một JavaBean?A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4
Đáp án
Chọn đáp án C
Giả sử đã xây dựng một JavaBean là TimeBean với 2 phương thức: public int getHours()public void setHours(int h)hãy cho biết lệnh nào sau đây là sai trong trang JSP?<%=TimeBean1.setHours(10);%>A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4%=timebean1.sethours(10);%>
Đáp án
Chọn đáp án D
Để chỉ ra phạm vi của JavaBean ta sử dụng từ khóa nào?A. classB. useBeanC. scopeD. property
Đáp án
Chọn đáp án C
Giả sử đã có TimeBean như sau:public class TimeBean implements Serializable { private int hours, minutes, seconds; public TimeBean() {hours =minutes=seconds=0; } public int getHours(){return hours; } public void setHours(int h) if(h>=0 && h <24)hours=h; } } Hãy cho biết đoạn mã sau trong trang JSP sẽ hiển thị gì trên trình duyệt? A. 0B. Giờ hiện tạiC. 24:00D. Lỗi, không hiển thị gì24)hours=h;>
Đáp án
Chọn đáp án A
Giả sử đã xây dựng một JavaBean với thuộc tính length và 2 phương thức:public int getLength()Và public void setLength(int L) Để thiết lập giá trị cho thuộc tính length ta sử dụng lệnh nào?<%BoxBean1.setLength(10);%><%= BoxBean1.getLength();%>A. Lệnh 1B. Lệnh 4C. Lệnh 1 hoặc lệnh 3D. Lệnh 2 hoặc lệnh 3%=>%boxbean1.setlength(10);%>
Đáp án
Chọn đáp án D
Đoạn code sau đây in ra thông tin gì?<%int x=10; int y=10; try{out.println(x/y);}catch(Exception e){out.println(e);}%>A. 10B. 1C. 0D. Thông báo lỗi%int>
Đáp án
Chọn đáp án B
Giả sử đã có JavaBean là TimeBean và đã xây dựng xong trang Start.Jsp và thiết lập giá trị cho các thuộc tính housr, minutes, seconds. Đoạn chương trình sau đây sai ở lệnh nào?A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4
Đáp án
Chọn đáp án A
Đoạn mã sau đây sẽ in ra thông tin gì?<%int x=5; int y=0; try{out.println(x/y);}catch(Exception e){out.println(x);}finally{out.println(y);}%>A. Thông báo lỗiB. 5C. 0D. 5 0%int>
Đáp án
Chọn đáp án D
Mô hình ứng dụng JSP thứ nhất có nhược điểm là?A. Khó tổ chức trangB. Khó viết codeC. Chưa tách biệt code java và mã HTMLD. Việc sử dụng session có thể không thành công do client từ chối
Đáp án
Chọn đáp án C
Đoạn code sau đây in ra thông tin gì?<%int x=5; int y=10; try{out.println(x/y);}catch(Exception e){out.println(e);}%>A. 10B. 1C. 0D. Thông báo lỗi%int>
Đáp án
Chọn đáp án C
Thành phần nào sau đây trong J2EE sẽ hỗ trợ việc truy xuất cơ sở dữ liệu?A. EJBB. JDBCC. Java ServletD. JSP
Đáp án
Chọn đáp án B
Giả sử đã xây dựng một javaBean là TimeBean với phương thức publicint getHours() và void setHours(int h), int getMinutes(),void setMinutes(int m). Hãy cho biết trang JSP theo mô hình thứ nhất sau đây sẽ hiển thị thông tin gì?<%TimeBean1.setHours(10); out.println(TimeBean1.getHours()+":" + TimeBean1.getMinutes());%>A. Giờ và phút hiện tạiB. 10:10C. 10:0D. 10:30%timebean1.sethours(10);>
Đáp án
Chọn đáp án C
Có bao nhiêu mô hình ứng dụng JSP?A. 1B. 2C. 3D. 4
Đáp án
Chọn đáp án B
Thành phần nào sau đây hỗ trợ tạo trang web động bằng các lớp Java?A. EJBB. JDBCC. Java ServletD. JSP
Đáp án
Chọn đáp án C
Mô hình ứng dụng JSP thứ hai có nhược điểm?A. Khó tổ chức trangB. Khó viết codeC. Chưa tách biệt code java và mã HTMLD. Việc sử dụng session có thể không thành công do client từ chối
Đáp án
Chọn đáp án D
Giả sử đã xây dựng một JavaBean là TimeBean với phương thức public int getHours() và void setHours(int h). Hãy cho biết trang JSP theo mô hình thứ nhất sau đây sẽ hiển thị thông tin gì?<%TimeZone t=TimeZone.getDefault();Calendar cal=Calendar.getInstance(t);TimeBean1.setHours(cal.get(Calen dar.HOUR_OF_DAY));out.println(TimeBean1.getHours());%>A. Ngày và giờ hiện tạiB. Giờ hiện tạiC. Không hiển thị gìD. Thứ trong tuần%timezone>
Đáp án
Chọn đáp án B
Đâu là lớp mô tả các lỗi chung khi chạy trang JSP?A. JspExceptionB. JspTagExceptionC. SkipPageExceptionD. ELException
Đáp án
Chọn đáp án A
Đâu là cú pháp của hành vi include?Include()Include(ServletRequest request, ServletRespone respone)Include(ServletRequest request)Include(ServletRespone respone)A. Cú pháp 1B. Cú pháp 2C. Cú pháp 3D. Cú pháp 4
Đáp án
Chọn đáp án B
Mô hình đối tượng của J2EE gồm bao nhiêu lớp?A. 1B. 3C. 4D. 5
Đáp án
Chọn đáp án B
Đoạn mã sau đây sai ở dòng lệnh nào?<%int x=10;float z; try{out.println(x/y);}catch(Exception e){out.println(e);}%>A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4%int>
Đáp án
Chọn đáp án C
Đoạn mã sau đây hiển thị thông tin gì?<%int x=10; int y=0; try{out.println(x/y);}catch(Exception e){out.println(e);}%>A. Không hiển thị gìB. 10C. 0D. java.lang.ArithmeticException: / by zero%int>
Đáp án
Chọn đáp án D
Đâu không phải là ưu điểm của mô hình ứng dụng JSP thứ 2?A. Tách biệt code và mã HTMLB. Dễ bảo trìC. Tiết kiệm chi phí thiết kếD. Phân biệt rõ vai trò, trách nhiệm của người thiết kế và người lập trình
Đáp án
Chọn đáp án C
Giả sử đã có JavaBean là TimeBean và đã xây dựng xong trang Start.Jsp và thiết lập giá trị cho các thuộc tính housr, minutes, seconds. Đoạn chương trình sau đây sai ở lệnh nào?A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4
Đáp án
Chọn đáp án B
Thành phần nào trong J2EE hỗ trợ việc xây dựng các phần tử ứng dụng phía server?A. EJBB. JDBCC. JMSD. Java Servlet
Đáp án
Chọn đáp án A
Hành vi forward tương ứng với thẻ nào sau đây?A. B. C. D.
Đáp án
Chọn đáp án D
Hãy cho biết dòng lệnh nào sai?<%<%1>int x=5; int y=0;2>try{3>out.println(x/y);}4>catch(Exception ex)5>out.println(x);6>finally{7>out.println(z);}%>A. 1 và 3B. 2C. 4 và 7D. 6%
Đáp án
Chọn đáp án C
Giả sử đã xây dựng một javaBean là TimeBean với phương thức public int getHours() và void setHours(int h), int getMinutes(),void setMinutes(int m). Hãy cho biết trang JSP theo mô hình thứ nhất sau đây sẽ hiển thị thông tin gì?<%TimeZone t=TimeZone.getDefault();Calendar cal=Calendar.getInstance(t);TimeBean1.setHours(cal.get(Calen dar.HOUR_OF_DAY));out.println(TimeBean1.getHours()+":" + TimeBean1.getMinutes());%>A. Ngày và giờ hiện tạiB. Giờ hiện tạiC. Giờ và phút hiện tạiD. Giờ hiện tại và số 0%timezone>
Đáp án
Chọn đáp án D
Đâu là cú pháp chuẩn của hành vi forward?Forward(ServletRequest request, ServletRespone respone)Forward(ServletRequest request)Forward()Forward(ServletRespone respone)A. Cú pháp 1B. Cú pháp 2C. Cú pháp 3D. Cú pháp 4
Đáp án
Chọn đáp án A
Hãy cho biết dòng lệnh nào sai?<%1>int x=5; int y=0;2>try{3>out.println(x/y);}4>catch(){5>out.println(x);}6>finally{7>out.println(y);}%>A. 1 và 3B. 2 và 3C. 4D. 5 và 7%1>
Đáp án
Chọn đáp án C
Khẳng định nào sau đây là đúng?Mô hình ứng dụng JSP thứ 2 không bị ràng buộc bởi các thiết lập phía clientMô hình ứng dụng JSP thứ nhất tách biệt được giữa code java và htmlMô hình ứng dụng JSP thứ hai thường sử dụng mệnh đề để chuyển đổi giữa trang java core và trang giao diện htmlMô hình ứng dụng JSP thứ hai không thể sử dụng phạm vi có tầm vực requestA. 1B. 2C. 3D. 4
Đáp án
Chọn đáp án C
Thuộc tính nào sẽ chỉ ra trang tài nguyên được đưa vào trang JSP trong mệnh đề include?A. flushB. valueC. param nameD. page
Đáp án
Chọn đáp án D
Thành phần nào sau đây trong J2EE sẽ hỗ trợ việc truy xuất cơ sở dữ liệu?A. EJBB. JDBCC. Java ServletD. JSP
Đáp án
Chọn đáp án B
Session ID do ai tạo ra?A. ClientB. Người lập trìnhC. UserD. Server
Đáp án
Chọn đáp án D
Đối tượng myCookie được khai báo như sau sẽ tồn tại trong khoảng thời gian bao nhiêu lâu?<%Cookie acookie=null; acookie = newCookie("myCookie","Hung");acookie.setMaxAge(360%cookie>
60*24); response.addCookie(acookie);%>A. 3 ngàyB. 60 ngàyC. 60 giờD. 3 giờ
Đáp án
Chọn đáp án A
Phương thức nào sau đây của lớp cookie được sử dụng để tạo ra bản sao của đối tượng cookie?A. Copy()B. setValue()C. setMaxAge()D. Clone()
Đáp án
Chọn đáp án D
Đoạn chương trình sau sai ở dòng lệnh nào?<%HttpSession s=request.getSession(true);if(s.isNew==true){Integer visitors = new Integer(0);s.setAttribute("counter", visitors);}Integer visitors =(Integer) s.getAttribute("counter");%>A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 4D. Lệnh 5%httpsession>
Đáp án
Chọn đáp án B
Khẳng định nào sau đây là sai?A. Một session là một chuỗi các giao tiếp giữa client và serverB. Mỗi client truy cập vào server sẽ tồn tại một session riêng rẽC. Session tồn tại vĩnh viễn khi client truy xuất serverD. Session bị giải phóng sau một khoảng thời gian xác định khi client không tương tác với server
Đáp án
Chọn đáp án C
Khi ràng buộc một đối tượng vào request thì đối tượng được giải phóng khi nào?A. Đóng trình duyệtB. Server đáp ứng lại cho cilentC. Hết hạn được thiết lậpD. Không bao giờ bị giải phóng
Đáp án
Chọn đáp án B
Cho biết các lệnh sau đây lệnh nào được sử dụng để thiết lập thời hạn cho cookie?String newValue ="A";aCookie = new Cookie("myCookie",newValue);aCookie.setMaxAge(3600);response.addCookie(aCookie);aCookie.setValue("B");aCookie.setVersion(1);A. 2B. 3C. 4D. 6
Đáp án
Chọn đáp án B
Đối tượng myCookie được khai báo như sau sẽ tồn tại trong khoảng thời gian bao nhiêu lâu?<%Cookie acookie=null; acookie = newCookie("myCookie","Hung");acookie.setMaxAge(360%cookie>
60);response.addCookie(acookie);%>A. 3 ngàyB. 60 ngàyC. 60 giờD. 3 giờ
Đáp án
Chọn đáp án D
Lệnh nào sau đây thiết lập giá trị cho thuộc tính của đối tượng session?HttpSession s=request.getSession(true);Integer visitors = new Integer(0);s.setAttribute("counter", visitors);s.getAttribute("counter");A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4
Đáp án
Chọn đáp án C
Để xóa cookie thì làm thế nào?A. Sử dụng phương thức Cookie.Delete()B. Sử dụng phương thức Cookie.Clear()C. Sử dụng phương thức Cookie.RemoveAll()D. Thiết lập ngày hết hạn của cookie là số âm
Đáp án
Chọn đáp án D
Khi sử dụng trường ẩn để theo dõi session thìNgười sử dụng không thể quan sát được nội dung trường ẩn trên trình duyệtNgười sử dụng có thể quan sát được nội dung khi xem trong phần mã của trangNgười sử dụng không thể quan sát nội dung trường ẩn trong phần mã của trangNgười sử dụng có thể xem được nội dung trường ẩn trên trình duyệtNhững khẳng định nào là đúng?A. 1, 2B. 3, 4C. 1, 3D. 2, 4
Đáp án
Chọn đáp án A
Lệnh nào sau đây lấy giá trị cho thuộc tính của đối tượng session?HttpSession s=request.getSession(true);Integer visitors = new Integer(0);s.setAttribute("counter", visitors);s.getAttribute("counter");A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4
Đáp án
Chọn đáp án D
Khẳng định nào sau đây là đúng?A. HTTP là giao thức truyền tải tệp tinB. HTTP là giao thức kết nối liên tụcC. HTTP là giao thức lưu lại thông tin trang thái yêu cầu của clientD. HTTP là giao thức ngắt kết nối
Đáp án
Chọn đáp án D
Có bao nhiêu cơ chế để theo dõi Session trong trang JSP?A. 2B. 3C. 4D. 5
Đáp án
Chọn đáp án C
Khẳng định nào sau đây về cookie là đúng?A. Cookie luôn được lưu trên server như một tệp tinB. Cookie luôn được chấp nhận trong mọi tình huốngC. Có thể thiết lập kích thước cookie một cách tùy ý, không bị giới hạnD. Cookie được lưu trên bộ nhớ RAM như một đối tượng tạm thời nếu không có thuộc tính ngày hết hạn
Đáp án
Chọn đáp án D
Cho biết các lệnh sau đây lệnh nào được sử dụng để thiết lập giá trị cho đối tượng cookie?String newValue ="A";aCookie = new Cookie("myCookie",newValue); 3.aCookie.setMaxAge(36060*24);response.addCookie(aCookie);aCookie.setValue("B");aCookie.setVersion(1);A. 1, 3B. 2, 4C. 2, 5D. 2, 5, 6
Đáp án
Chọn đáp án C
Khi sử dụng trường ẩn để theo dõi session thì:Người sử dụng không thể quan sát được nội dung trường ẩn trên trình duyệtNgười sử dụng có thể quan sát được nội dung khi xem trong phần mã của trangNgười sử dụng không thể quan sát nội dung trường ẩn trong phần mã của trangNgười sử dụng có thể xem được nội dung trường ẩn trên trình duyệtNhững khẳng định nào là sai?A. 1, 2B. 3, 4C. 1, 3D. 2, 4
Đáp án
Chọn đáp án B
Cho biết lệnh nào sai trong đoạn chương trình sau?<%Cookie acookie=null;acookie = new Cookie();acookie.setMaxAge(60); 4.response.addCookie(acookie);%>A. Lệnh 1B. Lệnh 2C. Lệnh 3D. Lệnh 4%cookie>
Đáp án
Chọn đáp án B
Thành phần nào sau đây cung cấp các thông tin về cơ sở dữ liệu?A. ConnectionB. DatabaseMetaDataC. DriverD. ResultSet
Đáp án
Chọn đáp án B
Để khởi tạo đối tượng JDBC Driver, sử dụng phương thức nào?A. getConnection()B. createStatement()C. Class.forName(driverName)D. executeQuery
Đáp án
Chọn đáp án C
Cho đoạn chương trình sau:1. Connection cn;
2. Class.forName("sun.jdbc.odbc.Jdb cOdbcDriver");3. cn=DriverManager.getConnection( "jdbc:odbc:SQLServer","","");cn.createStatement();Statement st = cn.createStatement();String sql = "Select * from tblProducts";ResultSet rs = st.executeQuery(sql);Những lệnh nào để tạo ra đối tượng Statement?A. 3B. 4, 5C. 6, 7D. 1, 2
Đáp án
Chọn đáp án B
Phương thức createStatement(); được gọi thông qua đối tượng nào?A. connectionB. ResultSetC. StatementD. PreparedStatement
Đáp án
Chọn đáp án A
Phương thức nào sau đây được sử dụng để thực thi mệnh đề SQL và trả về tập các bản ghi?A. executeUpdate()B. getColumnName()C. createStatement()D. executeQuery()
Đáp án
Chọn đáp án D
Để di chuyển qua các bản ghi trong bảng CSDL ta sử dụng phương thức next của đối tượng ResultSet, kiểu của phương thức next là gì?A. intB. floatC. booleanD. void
Đáp án
Chọn đáp án C
Để sử dụng đối tượng connection trong JSP cần import thêm thư viện nào?A. java.sql.*B. javax.mailC. javax.servlet.http.CookieD. java.lang.Exception
Đáp án
Chọn đáp án A
Phương thức next() thuộc lớp nào?A. DriverManagerB. ResultSetC. ConnectionD. Statement
Đáp án
Chọn đáp án B
Phương thức executeUpdate(String sql) có kiểu trả về là gì?A. voidB. intC. floatD. resultset
Đáp án
Chọn đáp án B
Phương thức nào sau đây được sử dụng để kiểm tra trạng thái của đối tượng connection?A. close()B. isClose()C. createStatement()D. prepareStatement()
Đáp án
Chọn đáp án B
Giả sử đã kết nối thành công đến cơ sở dữ liệu QLKH và đã tạo thành công đối tượng ResultSet: rs trỏ đến bảng KhachHang với các trường MaKH và TenKH. Hỏi đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?Rs.next(); do{out.println("
"+rs.getString("MaKH")); out.println("
"+rs.getString("TenKH"));}while(rs.next())A. Mã và tên khách hàng đầu tiênB. Lỗi, không hiển thị đượcC. Mã và tên tất cả các khách hàngD. Tên tất cả khách hàng
Đáp án
Chọn đáp án C
Phương thức getConnection() có kiểu trả về là gì?A. voidB. ResultsetC. StatementD. Connection
Đáp án
Chọn đáp án D
Cho đoạn chương trình sau:String id="";Connection cn;
3. Class.forName("sun.jdbc.odbc.Jdb cOdbcDriver");4. cn=DriverManager.getConnection( "jdbc:odbc:SQLServer","","");5. cn.createStatement(); 6.Statement st = cn.createStatement();String sql = "Select * from tblProducts";ResultSet rs = st.executeQuery(); Đoạn chương trình trên sai ở dòng lệnh nào?A. 1, 2B. 3C. 5, 6D. 8
Đáp án
Chọn đáp án D
Để thực thi các lệnh SQL ta sử dụng phương thức executeQuery, kiểu của phương thức executeQuery() là?A. intB. voidC. booleanD. ResultSet
Đáp án
Chọn đáp án D
Để lấy thông tin tên trường trong DataBase ta sử dụng getColumnName(), phương thức này thuộc lớp nào?A. ResultSetMetaDataB. ResultSetC. ConnectionD. Statement
Đáp án
Chọn đáp án A
Để thực thi một mệnh đề SQL nhằm lấy dữ liệu từ một bảng trong CSDL ta sử dụng phương thức nào?1> getConnection()2> createStatement()3> Class.forName(driverName)4> executeQueryA. getConnection()B. createStatement()C. Class.forName(driverName)D. executeQuery
Đáp án
Chọn đáp án D
Lớp nào sau đây cung cấp các phương thức để lựa chọn provider (kiểu cơ sở dữ liệu) khi kết nối CSDL trong trang JSP?A. DriverManagerB. DriverC. ConnectionD. Statement
Đáp án
Chọn đáp án A
Đoạn chương trình sau bị sai ở dòng lệnh nào?
1.Connection cn;2.Class.forName("sun.jdbc.odbc.Jd bcOdbcDriver");
3.cn.createStatement(); 4.Statement st = cn.createStatement();String sql = "Select * from KhachHang";ResultSet rs = st.executeQuery(sql);A. 1, 6B. 2C. 3D. 4, 5
Đáp án
Chọn đáp án C
JDBC Driver bao gồm bao nhiêu thành phần chính?A. 2B. 3C. 4D. 5
Đáp án
Chọn đáp án C
Thành phần nào trong gói JDBC của Java được sử dụng để duy trì các kết nối với CSDL?A. CallableStatementB. ConnectionC. DatabaseMetaDataD. ResultSet
Đáp án
Chọn đáp án B
Để truy cập dữ liệu từ CSDL trong trang JSP thường thực hiện qua bao nhiêu bước?A. 1B. 2C. 3D. 4
Đáp án
Chọn đáp án D
Giả sử đã kết nối thành công đến cơ sở dữ liệu QLKH và đã tạo thành công đối tượng ResultSet: rs trỏ đến bảng KhachHang với các trường MaKH và TenKH. Hỏi đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?do{out.println("
"+rs.getString("MaKH")); out.println("
"+rs.getString("TenKH"));}while(rs.next())A. Mã và tên khách hàng đầu tiênB. Lỗi, không hiển thị đượcC. Mã và tên tất cả các khách hàngD. Tên tất cả khách hàng
Đáp án
Chọn đáp án B
Giả sử đã kết nối thành công đến cơ sở dữ liệu QLKH và đã tạo thành công đối tượng ResultSet: rs trỏ đến bảng KhachHang với các trường MaKH và TenKH. Hỏi đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?while(! rs.next()){out.println("
"+rs.getString("MaKH")); out.println("
"+rs.getString("TenKH"));}A. Mã và tên khách hàng đầu tiênB. Mã và tên của tất cả các khách hàngC. Không in gìD. Mã tất cả các khách hàng
Đáp án
Chọn đáp án C
Lệnh nào sau đây sẽ khởi tạo đối tượng connection?1.Connection cn;
2.Class.forName("sun.jdbc.odbc.Jd bcOdbcDriver"); 3.cn=DriverManager.getConnectio n("jdbc:odbc:SqlODBC","",""); 4.cn.createStatement();
5.Statement st = cn.createStatement();A. 1B. 2C. 3D. 4
Đáp án
Chọn đáp án C
Phương thức executeQuery() thuộc vào lớp nào?A. DriverManagerB. DriverC. ConnectionD. Statement
Đáp án
Chọn đáp án D
Thành phần nào sau đây được sử dụng để khởi tạo kết nối tới CSDL?A. ConnectionB. DatabaseMetaDataC. DriverD. ResultSet
Đáp án
Chọn đáp án C








