test
Đề thi

test

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp38 lượt thi
205 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos(ωt + ϕ), radian (rad) là thứ nguyên của đại lượng.

Biên độ A

Tần số góc ω

Pha dao động (ωt + ϕ)

Chu kì dao động T

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các lựa chọn sau đây, lựa chọn nào không phải là nghiệm của phương trình x”+ω2x=0?

x=Asin(ωt+ϕ)

x=Acos(ωt+ϕ)

x=A1sinωt+A2cosωt

x=Atsin(ωt+ϕ)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động điều hòa x=Acos(ωt+ϕ), vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình?

v=Acos(ωt+ϕ)

v=Aωcos(ωt+ϕ)

v= -Asin(ωt+ϕ)

v= -Aωsin(ωt+ϕ)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động điều hòa x=Acos(ωt+ϕ), gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình:

a=Acos(ωt+ϕ)

a=Aω2cos(ωt+ϕ)

a= -Aω2cos(ωt+ϕ)

a= -Aωcos(ωt+ϕ)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là :

vmax=ωA

vmax2A

vmax= -ωA

vmax= -ω2A

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là :

amax=ωA

amax2A

amax= -ωA

amax= -ω2A

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực phục hồi:

đổi chiều

bằng không

có độ lớn cực đại

có độ lớn cực tiểu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi :

vật ở vị trí có li độ cực đại

vận tốc của vật đạt cực tiểu

vật ở vị trí có li độ bằng không

vật ở vị trí có pha dao động cực đại

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động điều hòa

vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ.

vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ.

vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với li độ.

vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha π/2 so với li độ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động điều hòa

gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ.

gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ.

gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với li độ.

gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha π/2 so với li độ.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động điều hòa

gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với vận tốc.

gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với vận tốc.

gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với vận tốc.

gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha π/2 so với vận tốc.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa với biên độ A=4cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là :

x=4coscm

x=4coscm

x=4coscm

x=4coscm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?

Động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kì.

Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kì với vận tốc.

Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp 2 lần tần số của li đô.

Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?

Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong vị trí biên.

Thế năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Động năng của dao động điều hòa :

Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin.

Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2

Biến đổi tuần hoàn với chu kì T

Không biến đổi theo thời gian.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật khối lượng 750g dao động điều hòa với biên độ 4cm, chu kì 2s (lấy π2=10). Năng lượng dao động của vật là :

E=60kJ

E=60J

E=6mJ

E=6J

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hòa là không đúng?

Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật.

Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật.

Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật.

Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ và gia tốc là đúng? Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có :

cùng biên độ

cùng pha

cùng tần số góc

cùng pha ban đầu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?

Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng chiều

Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều

Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn ngược chiều

Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn cùng chiều

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?

Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.

Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều.

Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi tuần hoàn.

Chuyển động của vật là một dao động điều hòa.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc lò xo ngang dao động điều hòa, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua :

vị trí cân bằng

vị trí vật có li độ cực đại

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.D vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?

Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.

Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.

Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A=8cm, chu kì T=0,5s, khối lượng của vật là m=0,4kg (lấy π2=10). Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là :

Fmax=525N

Fmax=5,12N

Fmax=256N

Fmax=2,56N

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Phương trình dao động của vật năng là chọn gốc thời gian lúc vật qua VTCB theo chiều dương:

x=4cos(10t) (cm)

x=4cos (cm)

x=4cos (cm)

x=4cos (cm)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Vận tốc cực đại của vật nặng :

vmax=160cm/s

vmax=80cm/s

vmax=40cm/s

vmax=20cm/s

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc là :

E=320J

E=6,Câu 4.10-2J

E=3,Câu 2.10-2J

E=3,2J

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s. Biên độ dao động của quả nặng.

A=5m

A=5cm

A=0,125m

A=0,125cm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục tọa độ. Phương trình li độ dao động của quả nặng là :

x=5cosm

x=0,5cosm

x=5coscm

x=0,5cos(40t) cm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu kì T phụ thuộc vào.

l và g

m và l

m và g

m, l và g

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc

tăng lên 2 lần

giảm đi 2 lần

tăng lên 4 lần

giảm đi 4 lần

Xem đáp án

Chọn đáp án B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?

Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc.

Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.

Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn có độ dài l trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 6 dao động. Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian Δt như trước nó thực hiện được 10 dao động. Chiều dài của con lắc ban đầu là :

l=25m

l=25cm

l=9m

l=9cm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ. Trong cùng một khoảng thời gian, người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động. Tổng chiều dài của hai con lắc là 164cm. Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là :

l1=100m; l2=6,4m

l1=64m; l2=100m

l1=1,00m; l2=64cm

l1=6,4m; l2=100m

Xem đáp án

Chọn đáp án C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn có chu kì dao động T=4s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ cực đại là :

t=0,5s

t=0,5s

t=1,0s

t=2,0s

Xem đáp án

Chọn đáp án C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn có chu kì dao động T=3s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ x=A/2 là :

t=0,250s

t=0,750s

t=0,375s

t=1,50s

Xem đáp án

Chọn đáp án A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn có chu kì dao động T=3s, thời gian để con lắc đi từ vị trí có li độ x=A/2 đến vị trí có li độ cực đại x=A là :

t=0,250s

t=0,375s

t=0,500s

t=0,750s

Xem đáp án

Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kì dao động của chúng.

Tăng lên 3 lần

Giảm đi 3 lần

Tăng lên 2 lần

Giảm đi 2 lần

Xem đáp án

Chọn đáp án C

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 8cm, trong thời gian 1 phút chất điểm thực hiện được 40 lần dao động. Chất điểm có vận tốc cực đại là :

vmax=1,91cm/s

vmax=33,5cm/s

vmax=320cm/s

vmax=5cm/s

Xem đáp án

Chọn đáp án B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f=5Hz khi pha dao động bằng 2π/3 thì li độ của chất điểm là cm, phương trình dao động của chất điểm là :

x=-2cos(10πt) cm

x=-2cos(5πt) cm

x=2cos(10πt) cm

x=2cos(5πt) cm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, khi vật ở vị trí cách VTCB một đoạn 4cm thì vận tốc của vật bằng không và lúc này lò xo không bị biến dạng (lấy g=π2). Vận tốc của vật khi qua VTCB là :

v=6,28cm/s

v=12,57cm/s

v=31,41cm/s

v=62,83cm/s

Xem đáp án

Chọn đáp án D

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai dao động điều hòa cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là :

Δϕ=2nπ (với nZ)

Δϕ=(2n+1)π (với nZ)

Δϕ=(2n+1)π/2 (với nZ)

Δϕ=(2n+1)π/4 (với nZ)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là :

A=2cm

A=3cm

A=5cm

A=21cm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số x1=sin2t (cm) và x2=2,4cos2t (cm). Biên độ của dao động tổng hợp là :

A=1,84cm

A=2,60cm

A=3,40cm

A=6,76cm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình x1=4sin(πt+α) (cm) và x2=4cosπt (cm). Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi :

α=0 (rad)

α=π(rad)

α=π/2 (rad)

α= -π/2 (rad)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình x1=4sin(πt+α) (cm) và x2=4cosπt (cm). Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi :

α=0 (rad)

α=π(rad)

α=π/2 (rad)

α= -π/2 (rad)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào sau đây là không đúng?

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc.

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động.

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động.

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kì.

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động.

Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.

Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kì.

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng.

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hóa năng.

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng.

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa.

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng.

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kì lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng.

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của dao động riêng.

Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Một quả cầu treo vào lò xo có độ cứng k. Kích thích cho quả cầu dao động điều hòa với biên độ 10cm thì chu kỳ dao động là 0,5s. Nếu cho dao động với biên độ là 20cm thì chu kỳ dao động bây giờ là:

0,25s

0,5s

1s

Một giá trị khác

Xem đáp án

Chọn đáp án B

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x 10cos4πt (cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

0,50 s.

1,50 s.

0,25 s.

1,00 s.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ dao động T=3,14s và biên độ dao động A=1m. Tại thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật đó bằng bao nhiêu?

Câu 0.5m/s

1m/s

2m/s

3m/s

Xem đáp án

Chọn đáp án C

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kì T. Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với gốc tọa độ. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x = A đến vị trí có li độ x = A/2 là

T/12

T/4

T/8

T/6

Xem đáp án

Chọn đáp án D

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại thời điểm vật thực hiện dao động điều hòa (biên độ A) với vận tốc bằng một nửa vận tốc cực đại thì li độ của vật bằng

A/2

A/

A/

A

Xem đáp án

Chọn A,

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=4sin(3t+ϕ) (cm). Li độ và vận tốc của vật tại vị trí mà động năng bằng 2 lần thế năng lần lượt là

4/cm; 4/cm/s

4/3cm; 4cm/s

±4/3cm; ±4cm/s

±4/cm; ±4/cm/s

Xem đáp án

Chọn đáp án C

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong DĐĐH tần số f của con lắc lò xo, khẳng định nào sau đây là đúng

C. Động năng biến thiên điều hòa với tần số f’=2f

Cơ năng biến thiên với tần số f’= f

B. Thế năng biến thiên điều hòa với tần số f’= f/2

Câu B và C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

61. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để con lắc đơn dđđh là

Con lắc đủ dài và không ma sát

Khối lượng con lắc không quá lớn

Góc lệch nhỏ và không ma sát

Câu B, C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn l=1m dao động với biên độ cong s0= 5cm, g=10m/s2. Biên độ góclà

α0 = 5 rad

α0 = 0,2 rad

α0 = 0,02 rad

α0 = 0,05 rad

Xem đáp án

Chọn đáp án D

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo có khối lượng m, treo thẳng đứng thì lò xò giãn 1 đoạn 10cm. Nâng vật lên một đoạn cách VTCB 15cm rồi thả ra, chiều dương hướng xuống, t=0 khi vật bắt đầu chuyển động, g=10m/s2. Phương trình dao động là

x=15cos(10πt-π/2) cm

x=15cos(10t + π) cm

x=10cos(10t+π/2) cm

x=10cos10πt cm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

64. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn l=1m, m=100g dao động điều hò

Lấy g=10m/s2, π2= 10. Tần số dao động là

f = 0,5 Hz

f = 20 Hz

f = 0,2 Hz

f = 50Hz

Xem đáp án

Chọn đáp án A

65. Trắc nghiệm
1 điểm

Treo vật nặng m vào lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 50cm, tác dụng cho con lắc dao động điều hòa quanh VTCB với chu kì T = 1s. Lấy g = 10m/s2, π2= 10. Độ dài của lò xo khi vật ở VTCB bằng

25cm

50cm

75cm

100cm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

66. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động tắt dần đại lượng nào sau đây coi là không đổi

Tần số

Năng lượng

Biên độ

Không có đại lượng nào

Xem đáp án

Chọn đáp án D

67. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hoà với biên độ A chu kì T, vận tốc trung bình trong 1/2 chu kì kể từ khi vật đi qua vị trí cân bằng là

A/T

2A/T

3A/T

4A/T

Xem đáp án

Chọn đáp án D

68. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quá trình dao động điều hoà, tập hợp ba đại lượng nào sau đây có giá trị không đổi

Biên độ, tần số góc, gia tốc

Cơ năng, biên độ, tần số góc

Tần số góc, gia tốc, lực

Gia tốc, lực, năng lượng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

69. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật đang dao động tự do trong một môi trường có sức cản thì bắt đầu chịu tác dụng của một lực không đổi. Sau đó thì:

Vật chuyển ngay sang thực hiện một dao động điều hòa với chu kỳ mới.

Vật sẽ dao động với chu kỳ mới sau thời gian đủ lâu.

Vật sẽ bắt đầu dao động tắt dần.

Vật sẽ dao động ở trạng thái cộng hưởng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

70. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật DĐĐH với li độ x=0,3cos10πt cm. Trong 9/2s đầu tiên, vật đi được quãng đường là

9 cm

18 cm

27cm

36cm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

71 Trong quá trình dao động của con lắc lò xo (biên độ A), giai đoạn động năng biến thành thế năng là

A. Đang di chuyển về VTCB

B. Từ VTCB đến biên

C. Từ vị trí x=-A đến x=A

D. Từ vị trí x=A đến x=-A

Chọn đáp án B

71. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dđđh với biên độ. Phát biểu nào sau đây đúng:

Khi A tăng lên 2 lần thì năng lượng tăng lên 2 lần.

Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 2 lần.

Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 4 lần.

Tại vị trí có li độ x = A/2, động năng bằng thế năng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

72. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai:

Trong dao động điều hoà, biên độ và tần số góc phụ thuộc vào cách kích thích dao động.

Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào việc chọn chiều dương của trục và gốc thời gian.

Gia tốc trong dao động điều hoà biến thiên theo thời gian theo quy luật dạng sin hoặc cosin.

Chu kỳ của dao động điều hoà không phụ thuộc vào biên độ dao động.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

73. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa, phát biểu nào không đúng

Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương biên độ

Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ

Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên điều hòa

Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào kích thích ban đầu

Xem đáp án

Chọn đáp án B

74. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chỉ ra thông tin không đúng về chuyển động điều hòa của chất điểm

Biên độ dao động là đại lượng không đổi

Động năng là đại lượng biến đổi

Giá trị vận tốc tỉ lệ thuận với li độ

Giá trị của lực tỉ lệ thuận với li độ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

75. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai dao động điều hòa cùng tần số luôn ngược pha nhau khi

Độ lệch pha bằng bội số nguyên của π

Độ lệch pha bằng bội số lẻ của π

Hai vật dao động cùng qua vị trí cân bằng cùng chiều tại một thời điểm

Một dao động đạt li độ cực đại thì li độ của dao động kia bằng 0.

Xem đáp án

Chọn B.

76. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm có khối lượng m = 10g dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 4cm, tần số 5Hz. Lúc t = 0, chất điểm ở vị trí cân bằng và bắt đầu đi theo hướng dương của quỹ đạo. Biểu thức tọa độ của vật theo thời gian:

x = 2cos(10πt- π/2) cm

x = 2cos10πt cm

x = 4cos(10πt + π/2) cm

x = 4cos5πt cm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

77. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo có khối lượng m, treo thẳng đứng thì lò xò giãn 1 đoạn 10cm. Nâng vật lên một đoạn cách VTCB 15cm rồi thả ra, chiều dương hướng lên, t=0 khi vật bắt đầu chuyển động, g=10m/s2. Phương trình dao động là

x=15cos10πt cm

x=15cos10t cm

x=10cos10t cm

x=10cos10πt cm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

78. Trắc nghiệm
1 điểm

Quả cầu của con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục nằm ngang với li độ x = 0,04cos2πt (m). Quãng đường quả cầu đi được trong 2,5s đầu tiên là

20cm

30cm

40cm

50cm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

79. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật nặng treo vào một đầu lò xo làm cho lò xo dãn ra 0,8cm. Đầu kia treo vào một điểm cố định O. Hệ dao động điều hòa (tự do) theo phương thẳng đứng. Cho biết g = 10 m/s2. Tìm chu kỳ dao động của hệ.

1,8s

0,80s

0,18s

0,36s

Xem đáp án

Chọn đáp án C

80. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi một vật dao động điều hòa doc theo trục x theo phương trình x = 5cos2t (m), hãy xác định vào thời điểm nào thì tổng năng lượng của vật cực đại:

t = π/4 s

t = π/2 s

t = π s

tổng năng lượng không đổi

Xem đáp án

Chọn đáp án D

81. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là Δl. Tần số dao động được tính:

D. f =

f =

f =2 π

f =

Xem đáp án

Chọn đáp án C

82. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 12cm, khi động năng bằng thế năng thì li độ của vật:

0

±6cm

±6cm

±12cm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

83. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật có khối lượng m = 100g đồng thời thực hiện 2 dao động điều hoà cùng phương cùng tần số f=10Hz, biên độ lần lượt là 4cm và 3cm, độ lệch pha giữa hai dao động là ra D. Lấy = 10. Cơ năng dđ của vật là

0,74J

0,26J

2600J

7400J

Xem đáp án

Chọn đáp án B

84. Trắc nghiệm
1 điểm

Một quả cầu treo vào lò xo có độ cứng k. Kích thích cho quả cầu dao động điều hòa với biên độ 10cm thì chu kỳ dao động là 0,5s. Nếu cho dao động với biên độ là 20cm thì chu kỳ dao động bây giờ là:

0,25s

0,5s

1s

Một giá trị khác

Xem đáp án

Chọn đáp án B

85. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x 10cos4πt (cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

0,50 s.

1,50 s.

0,25 s.

1,00 s.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

86. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ dao động T=3,14s và biên độ dao động A=1m. Tại thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật đó bằng bao nhiêu?

Câu 0.5m/s

1m/s

2m/s

3m/s

Xem đáp án

Chọn đáp án C

87. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kì T. Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với gốc tọa độ. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x = A đến vị trí có li độ x = A/2 là

T/12

T/4

T/8

T/6

Xem đáp án

Chọn đáp án D

88. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại thời điểm vật thực hiện dao động điều hòa (biên độ A) với vận tốc bằng một nửa vận tốc cực đại thì li độ của vật bằng

A/2

A/

A/

A

Xem đáp án

Chọn đáp án A

89. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=4sin(3t+ϕ) (cm). Li độ và vận tốc của vật tại vị trí mà động năng bằng 2 lần thế năng lần lượt là

4/cm; 4/cm/s

4/3cm; 4cm/s

±4/3cm; ±4cm/s

±4/cm; ±4/cm/s

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Sử dụng dữ kiện dưới đây để trả lời các câu 91,92, 93.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật nặng ở vị trí cân bằng thì lò xo bị giãn 2,5cm. Kéo vật xuống dưới cách VTCB 2cm rồi buông nhẹ cho vật dao động. Độ cứng k=40N/m, gốc O trùng với VTCB, chiều dương hướng từ dưới lên, chọn t=0 lúc vật bắt đầu chuyển động, g = 10m/s2.

90. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình dao động của vật là

x=2cos(20t + π) cm

x=2cos20t cm

x=4,5cos(20t + π) cm

x=4,5cos20πt cm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

91. Trắc nghiệm
1 điểm

Lực đàn hồi cực tiểu là

0

0,2N

2N

20N

Xem đáp án

Chọn đáp án B

92. Trắc nghiệm
1 điểm

Lực đàn hồi cực đại là

80

180N

1,8N

8N

Xem đáp án

Chọn đáp án C

93. Trắc nghiệm
1 điểm

Dao động tổng hợp của 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số góc, khác pha là dao động điều hòa có đặc điểm nào kể sau:

Pha ban đầu phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của 2 dao động thành phần

Chu kì dao động bằng tổng các chu kì của 2 dao động thành phần

Tần số dao động tổng hợp khác tần số của các dao động thành phần

Biên độ bằng tổng các biên độ của 2 dao động thành phần

Xem đáp án

Chọn đáp án A

94. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với các dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ, được gọi là:

chu kì dao động

tần số góc của dao động

tần số dao động

chu kì riêng của dđ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

95. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 dao động x1 = a1cos(ωt+ϕ1); x2 = a2cos(ωt+ϕ2). Khẳng định nào sau đây là đúng

Biên độ dao động tổng hợp lớn nhất là bằng (a1+a2)2

Biên độ dao động tổng hợp lớn nhất khi độ lệch pha giữa 2 dao động thành phần bằng số nguyên lần π

Biên độ dao động tổng hợp nhỏ nhất khi độ lệch pha giữa 2 dao động thành phần bằng số nguyên π

Biên độ dao động tổng hợp nhỏ nhất là bằng |a1-a2|

Xem đáp án

Chọn đáp án D

96. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc chiều dài l dao động điều hòa với tần số f. Nếu tăng chiều dài lên 9/4 lần thì tần số dao động sẽ

Tăng 1,5 lần so với f

Giảm 1,5 lần so với f

không thay đổi

câu A, B, C đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

97. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm vật m và độ cứng k dao động điều hò

Nếu tăng độ cứng k lên 3 và giảm khối lượng m xuống 12 lần thì tần số dao động của vật sẽ

giảm 6 lần

tăng 6 lần

giảm 2 lần

tăng 2 lần

Xem đáp án

Chọn đáp án B

98. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật DĐĐH theo thời gian có phương trình x(t) = Acos(ωt + ϕ) thì có động năng và thế năng cũng DĐĐH với tần số

ω’ = ω/2

ω’ = ω

ω’ = 2ω

D.

ω’ = 0

Xem đáp án

Chọn đáp án C

99. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lò xo treo thẳng đứng tại vị trí có g = 9,87m/s2, khi gắn vật m vào thì lò xo bị giãn 1 đoạn 4cm. Kéo vật xuống 1 khoảng 3cm rồi thả ra để vật dao động điều hò

Tần số dao động là

0,01Hz

0,25Hz

2,5Hz

Ko đủ dữ kiện

Xem đáp án

Chọn đáp án C

100. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật nặng 500g dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 20cm, trong khoảng thời gian 3 phút vật thực hiện được 540 dao động. Cơ năng của vật là:

2025J

0,89J

2,025J

89J

Xem đáp án

Chọn đáp án B

101. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương, cùng tần số theo phương trình x1=4sin(πt+α)cm và x2=4cosπt cm. Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi:

α = 0

α = π

α = π /2

α = -π /2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

102. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa với biên độ bằng 4cm. Vị trí mà động năng bằng thế năng là

0

±2cm

±2cm

±4cm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

103. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật khối lượng m = 100g, móc vào lò xo đặt nằm ngang dao động điều hòa với tần số f = 10Hz. Lấy π2= 10,vận tốc ở vị trí cân bằng có giá trị 40 m/s. Lực đàn hồi cực đại mà lò xo đạt được là

800N

800/π N

400/π N

400N

Xem đáp án

Chọn đáp án B

104. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn chiều dài l có vật nặng m=50g dao động với chu kì T = 2s. Khi treo bằng vật nặng m=100g thì con lắc sẽ dao động với chu kì là

1s

2s

4s

Không đủ dữ kiện

Xem đáp án

Chọn đáp án B

105. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật DĐĐH với vận tốc v=3πcos(10πt+π/2)(cm/s). Trong 1,5s đầu tiên, vật đi được quãng đường là

3 cm

6 cm

9cm

12cm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

106. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn có độ dài bằng l. Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện 12 dao động. Khi giảm độ dài của nó bớt 16cm, trong cùng khoảng thời gian Δt như trên, con lắc thực hiện 20 dao động. Cho biết g = 9,8 m/s2. Tính độ dài ban đầu của con lắc.

25cm

30cm

40cm

50cm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

107. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật m = 2kg gắn vào con lò xo đặt nằm ngang. Kéo vật ra khỏi VTCB 5cm rồi thả không vận tốc thì vật dao động với chu kì T= π (s). Động năng của vật tại thời điểm t = T/4 là

100J

1J

0

0,01J

Xem đáp án

Chọn đáp án D

108. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng về biên độ của DĐĐH

Khi biên độ càng tăng thì chu kì dao động càng tăng

Khi biên độ càng giảm thì tần số dao động càng tăng

Khi biên độ càng tăng thì động năng cực đại càng tăng

A và B đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

109. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn có chiều dài l dao động tự do tại vị trí có g =10m/s2 với tần số f=5Hz. Nếu chiều dài của con lắc tăng 4/3 lần thì tần số dao động là

5,77Hz

4,33Hz

6,66Hz

7,55Hz

Xem đáp án

Chọn đáp án B

110. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc được bố trí như hình bên, m=10g. Kéo vật lệch khỏi VTCB 2cm rồi tác dụng một lực sao cho vật chuyển động từ phải sang trái với vận tốc 100cm/s. Chọn gốc thời gian khi vật bắt đầu chuyển động. Phương trình dao động là

m

k

+

m

k

+

x = 4cos(50t+ π/3) (cm)

x = 4cos(50t - π/3) (cm)

x = 2cos(50t+ π/3) (cm)

x = 2cos(50t - π/3) (cm)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

111. Trắc nghiệm
1 điểm

Với dữ kiện như câu 40, lực đàn hồi cực tiểu và cực đại lần lượt là

0; 1N

0; 100N

-1N; 1N

-100N; 100N

Xem đáp án

Chọn đáp án A

112. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động của con lắc đơn:

Vận tốc và lực căng đạt giá trị cực đại ở VTCB

Vận tốc đạt giá trị cực đại ở VTCB, lực căng đạt giá trị cực đại ở biên độ

Vận tốc và lực căng đạt giá trị cực tiểu ở VTCB

Vận tốc và gia tốc đạt giá trị cực tiểu ở VTCB, lực căng đạt giá trị cực tiểu ở biên độ.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

113. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quá trình dao động của con lắc lò xo (biên độ A), giai đoạn động năng biến thành thế năng là

D. Từ vị trí x=A đến x=-A

Đang di chuyển về VTCB

Từ VTCB đến biên

Từ vị trí x=-A đến x=A

Xem đáp án

Chọn đáp án B

114. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc lò xo khối lượng m dao động điều hòa với tần số ω . Nếu giữ nguyên m và tăng ω lên 3/2 lần thì năng lượng dao động

tăng 2,25lần

giảm 2,25lần

giảm 1,5lần

không thay đổi

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Sử dụng dữ kiện dưới đây để trả lời các câu 116, 117: Hệ con lắc lò xo nằm trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát, m=1kg, k=400N/m. Khi đang ở VTCB, tác dụng cho vật đạt vận tốc 2m/s

115. Trắc nghiệm
1 điểm

Năng lượng lớn nhất mà con lắc đạt được là

4J

10J

2J

8J

Xem đáp án

Chọn đáp án C

116. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn gốc thời gian lúc vật chuyển động và chiều dương ngược chiều vận tốc thì phương trình li độ là

x=0,1cos20t m

x=0,1cos(20t-3π/2) m

x=0,01cos20t m

x=0,01cos(20t-3π/2) m

Xem đáp án

Chọn đáp án B

117. Trắc nghiệm
1 điểm

Năng lượng của CLLX thay đổi như nào nếu tần số của nó tăng gấp 4 lần và biên độ giảm đi 3 lần

tăng 4/3 lần

giảm 16/9 lần

tăng 16/9 lần

giảm 16 lần

Xem đáp án

Chọn đáp án C

118. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật thực hiện đồngthời 2 dao động điều hòa cùng phương: x1 = A1sin(ωt + ϕ1); x2 = A2sin(ωt + ϕ2). Nếu ϕ12+4π thì biên độ dao động tổng hợp là

A= |A1 - A2|

B.

Amin =|A1 - A2|

C. 0

D. Amax = A1 + A2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

119. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật DĐĐH với li độ x=0,3cos10πt cm. Trong 9/2s đầu tiên, vật đi được quãng đường là

9 cm

18 cm

27cm

36cm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

120. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai dao động điều hòa dao động cùng phương, cùng tần số luôn cùng pha khi

A. Độ lệch pha bằng bội số nguyên của π

B. Hai vật dao động cùng qua vị trí cân bằng cùng chiều tại một thời điểm

D. Độ lệch pha bằng bội số chẵn của π

Hai dao động đạt li độ cực đại cùng thời điểm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

121. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong DĐĐH tần số f của con lắc lò xo, khẳng định nào sau đây là đúng

C. Động năng biến thiên điều hòa với tần số f’=2f

Cơ năng biến thiên với tần số f’= f

B. Thế năng biến thiên điều hòa với tần số f’= f/2

Câu B và C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

122. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để con lắc đơn dđđh là

Con lắc đủ dài và không ma sát

Khối lượng con lắc không quá lớn

Góc lệch nhỏ và không ma sát

Câu B, C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

123. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn l=1m dao động với biên độ cong s0= 5cm, g=10m/s2. Biên độ góclà

α0 = 5 rad

α0 = 0,2 rad

α0 = 0,02 rad

α0 = 0,05 rad

Xem đáp án

Chọn đáp án D

124. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo có khối lượng m, treo thẳng đứng thì lò xò giãn 1 đoạn 10cm. Nâng vật lên một đoạn cách VTCB 15cm rồi thả ra, chiều dương hướng xuống, t=0 khi vật bắt đầu chuyển động, g=10m/s2. Phương trình dao động là

x=15cos(10πt-π/2) cm

x=15cos10t cm

x=10cos(10t+π/2) cm

x=10cos10πt cm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

125. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động tắt dần đại lượng nào sau đây coi là không đổi

Tần số

Năng lượng

Biên độ

Không có đại lượng nào

Xem đáp án

Chọn đáp án D

126. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hoà với biên độ A chu kì T, vận tốc trung bình trong 1/2 chu kì kể từ khi vật đi qua vị trí cân bằng là

A/T

2A/T

3A/T

4A/T

Xem đáp án

Chọn đáp án D

127. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quá trình dao động điều hoà, tập hợp ba đại lượng nào sau đây có giá trị không đổi

Biên độ, tần số góc, gia tốc

Cơ năng, biên độ, tần số góc

Tần số góc, gia tốc, lực

Gia tốc, lực, năng lượng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

128. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật đang dao động tự do trong một môi trường có sức cản thì bắt đầu chịu tác dụng của một lực không đổi. Sau đó thì:

Vật chuyển ngay sang thực hiện một dao động điều hòa với chu kỳ mới.

Vật sẽ dao động với chu kỳ mới sau thời gian đủ lâu.

Vật sẽ bắt đầu dao động tắt dần.

Vật sẽ dao động ở trạng thái cộng hưởng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

129. Tự luận
1 điểm

Trang web tĩnh có thể:A. Thay đổi được nội dung tùy theo yêu cầu từ clientB. Cung cấp nội dung cố địnhC. Tương tác với người sử dụngD. Kết nối với cơ sở dữ liệu

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án B

130. Tự luận
1 điểm

Công nghệ nào sau đây thường được sử dụng để tạo ra các trang web độngA. HTMLB. JavaScriptC. JSPD. FTP

Xem đáp án

Đáp án

Chọn đáp án C

131. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện cao áp được quy ước:

Từ 500V trở lên

Đến 1000V

Từ 1000V trở lên

Trên 1000V

Xem đáp án

Chọn đáp án C

132. Trắc nghiệm
1 điểm

Để vượt ra khỏi vùng điện áp bước phải dùng phương pháp nào:

Đi nhẹ nhàng

Nhảy lò cò

Đi nhanh

Chạy nhanh

Xem đáp án

Chọn đáp án B

133. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách quy định về hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp theo chiều rộng đối với dây bọc cấp điện áp đến 22kV là bao nhiêu (tính từ pha ngoài cùng về 2 phía)?

0,5m

1m

1,5m

2m

Xem đáp án

Chọn đáp án B

134. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách quy định về hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp theo chiều rộng đối với dây trần cấp điện áp đến 22kV là bao nhiêu (tính từ pha ngoài cùng về 2 phía)?

1m

1,5m

2m

2,5m

Xem đáp án

Chọn đáp án C

135. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách quy định về hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp theo chiều rộng đối với dây bọc cấp điện áp đến 35kV là bao nhiêu (tính từ pha ngoài cùng về 2 phía)?

1m

1,5m

2m

2,5m

Xem đáp án

Chọn đáp án B

136. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách quy định về hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp theo chiều rộng đối với dây trần cấp điện áp đến 35kV là bao nhiêu (tính từ pha ngoài cùng về 2 phía)?

1m

2m

3m

4m

Xem đáp án

Chọn đáp án C

137. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách quy định về hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp theo chiều rộng đối với đường dây dẫn điện cấp điện áp đến 110kV là bao nhiêu (tính từ pha ngoài cùng về 2 phía)?

2m

3m

4m

5m

Xem đáp án

Chọn đáp án C

138. Trắc nghiệm
1 điểm

Để gọi cấp cứu y tế phải gọi số điện thoại nào sau đây:

113

115

114

1080

Xem đáp án

Chọn đáp án B

139. Trắc nghiệm
1 điểm

Để gọi Công an PCCC (cứu hỏa) phải gọi số điện thoại nào sau đây:

113

114

115

1080

Xem đáp án

Chọn đáp án B

140. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời hạn khám sức khỏe định kỳ cho công nhân QLVH, sửa chữa được quy định tối thiểu là:

6 tháng

12 tháng

18 tháng

24 tháng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

141. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi phát hiện dây điện cao áp bị đứt rơi xuống đất, cần phải báo ngay cho bộ phận nào?

Phòng Kỹ thuật

Phòng Kinh doanh

Tổ trực sự cố khu vực

Phòng KTAT-BHLĐ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

142. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi phát hiện dây điện cao áp bị đứt rơi xuống đất, cần phải báo ngay cho bộ phận nào?

Phòng KTAT-BHLĐ

Phòng Kỹ thuật

Phòng Kinh doanh

Phòng Điều độ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

143. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi dây dẫn điện cao áp rơi xuống đất hoặc còn lơ lửng, cấm mọi người đến gần phạm vi:

5m

10m

15m

20m

Xem đáp án

Chọn đáp án B

144. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách an toàn cho phép khi công tác không có rào chắn đối với cấp điện áp 6kV là:

0,35m

0,6m

0,7m

1m

Xem đáp án

Chọn đáp án C

145. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách an toàn cho phép khi công tác không có rào chắn đối với cấp điện áp 15kV là:

0,35m

0,6m

0,7m

1m1

Xem đáp án

Chọn đáp án C

146. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách an toàn cho phép khi công tác không có rào chắn đối với cấp điện áp 22kV là:

0,35m

0,6m

0,7m

1m

Xem đáp án

Chọn đáp án D

147. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách an toàn cho phép khi công tác không có rào chắn đối với cấp điện áp 35kV là:

0,6m

0,7m

1m

1,5m

Xem đáp án

Chọn đáp án C

148. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách an toàn cho phép khi công tác không có rào chắn đối với cấp điện áp 110kV là:

1m

1,5m

2m

3m

Xem đáp án

Chọn đáp án B

149. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách an toàn cho phép để đặt rào chắn đến phần có điện đối với cấp điện áp 6kV là:

0,2m

0,35m

0,6m

0,7m

Xem đáp án

Chọn đáp án B

150. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách an toàn cho phép để đặt rào chắn đến phần có điện đối với cấp điện áp 15kV là:

0,35m

0,6m

0,7m

1m

Xem đáp án

Chọn đáp án A

151. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách an toàn cho phép để đặt rào chắn đến phần có điện đối với cấp điện áp 22kV là:

0,35m

0,6m

0,7m

1m

Xem đáp án

Chọn đáp án B

152. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách an toàn cho phép để đặt rào chắn đến phần có điện đối với cấp điện áp 35kV là:

0,35m

0,6m

0,7m

1m

Xem đáp án

Chọn đáp án B

153. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách an toàn cho phép để đặt rào chắn đến phần có điện đối với cấp điện áp 110kV là:

0,7m

1m

1,5m

2m

Xem đáp án

Chọn đáp án C

154. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời hạn thí nghiệm định kỳ dây thắt lưng an toàn là bao nhiêu?

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

155. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời hạn thí nghiệm định kỳ bút thử điện cao áp là bao nhiêu?

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

156. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng collector của BJT luôn luôn:

Nhỏ hơn nhiều so với dòng emitter của BJT

Nhỏ hơn so với dòng base

Bằng dòng emitter

Bằng dòng emitter trừ dòng base

Xem đáp án

Chọn đáp án D

157. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hoạt động thông thường của transistor NPN, phần lớn điện tử di chuyển vào cực emitter:

Ra khỏi transistor thông qua cực collector

Sẽ được hấp thụ bởi transistor

Ra khỏi transistor thông qua cực base

Không phải các trường hợp trên

Xem đáp án

Chọn đáp án A

158. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào biểu diễn quan hệ đúng giữa các dòng base, emitter, và collector?

IE = IB +

IC = IB + IE

IE = IB + IC

IB = IE + IC

Xem đáp án

Chọn đáp án C

159. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỷ số của dòng collector và dòng base được gọi là:

Rho

Pi

Omega

Beta

Xem đáp án

Chọn đáp án D

160. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi một chuyển mạch bằng BJT đang dẫn bảo hòa, thì VCE xấp xỉ bằng:

VCC

VB

0,2V

0,7V

Xem đáp án

Chọn đáp án C

161. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi một chuyển mạch bằng BJT đang dẫn, thì dòng collector sẽ được giới hạn bởi:

Dòng base

Điện trở tải

Điện áp base

Điện trở base

Xem đáp án

Chọn đáp án B

162. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba thông số quan trọng của BJT là beta, công suất tiêu tán lớn nhất, và:

Rho nhỏ nhất

Pi nhỏ nhất

Dòng collector nhỏ nhất

Dòng giữ nhỏ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

163. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi mạch khuếch đại bằng BJT được phân cực đúng để hoạt động ở chế độ A, thì:

Tiếp giáp base - emitter được phân cực thuận và tiếp giáp base - collector được phân cực ngược

Tiếp giáp base - emitter được phân cực ngược và tiếp giáp base - collector được phân cực ngược

Tiếp giáp base - emitter được phân cực thuận và tiếp giáp base - collector được phân cực thuận

Tiếp giáp base - emitter được phân cực

Xem đáp án

Chọn đáp án A

164. Trắc nghiệm
1 điểm

Để mạch khuếch đại hoạt động ở chế độ A, thì tiếp giáp base - collector của BJT cần phải:

Hở mạch

Kín mạch

Được phân cực thuận

Được phân cực ngược

Xem đáp án

Chọn đáp án D

165. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số khuếch đại điện áp của mạch khuếch đại bằng BJT bằng:

VB/VE

Vin / Vout

Vout / Vin

VCC / VC

Xem đáp án

Chọn đáp án C

166. Trắc nghiệm
1 điểm

Trở kháng vào của mạch khuếch đại phân cực base sẽ bằng:

1k

Tỷ lệ nghịch với beta

Tỷ lệ thuận với beta

Không phải các trường hợp trên

Xem đáp án

Chọn đáp án C

167. Trắc nghiệm
1 điểm

Trở kháng ra của mạch khuếch đại phân cực base sẽ bằng:

Rc

Tỷ lệ nghịch với beta

Tỷ lệ thuận với beta

1k

Xem đáp án

Chọn đáp án A

168. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ lệch pha giữa hai tín hiệu vào và ra của mạch khuếch đại phân cực base bằng:

90°

180°

270°

Xem đáp án

Chọn đáp án C

169. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức chung để tính hệ số khuếch đại điện áp của mạch khuếch đại phân cực base là:

Av = VCC / Vc

Av = VB / VE

Av = rc / re

Av = RLx

Xem đáp án

Chọn đáp án C

170. Trắc nghiệm
1 điểm

Trở kháng vào của một mạch khuếch đại bằng transistor có thể đo được bằng cách sử dụng:

Đồng hồ đo điện trở

Đồng hồ đo trở kháng

Máy vẽ đặc tuyến

Điện thế kế mắc nối tiếp với máy tạo sóng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

171. Trắc nghiệm
1 điểm

Trở kháng ra của một mạch khuếch đại bằng transistor có thể đo được bằng cách sử dụng:

Đồng hồ đo điện trở

Đồng hồ đo trở kháng

Máy vẽ đặc tuyến

Điện thế kế đặt vào vị trí của điện trở tải

Xem đáp án

Chọn đáp án D

172. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ đặc tuyến ra của BJT là đồ thị của:

Dòng base theo điện áp collector - emitter

Dòng collector theo điện áp base - emitter

Dòng collector theo điện áp base - emitter

Dòng emitter theo điện áp base - emitter

Xem đáp án

Chọn đáp án C

173. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi kiểm tra một BJT tốt bằng đồng hồ đo điện trở, thì BJT sẽ biểu hiện:

Sẽ biểu hiện tỷ số điện trở thuận - nghịch cao trên cả hai tiếp giáp

Sẽ biểu hiện tỷ số điện trở thuận - nghịch cao trên tiếp giáp collector - base

Sẽ biểu hiện tỷ số điện trở thuận - nghịch cao trên tiếp giáp emitter - base

Không phải các ý trên

Xem đáp án

Chọn đáp án A

174. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đầu que dương của một đồng hồ đo điện trở được nối đến base, còn đầu que âm được nối đến collector của một transistor NPN, thì giá trị điện trở đo được là bao nhiêu?

0

Điện trở thấp

5k

Điện trở cao

Xem đáp án

Chọn đáp án B

175. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đầu que âm của một ohmmeter được nối đến cực base và đầu que dương được nối đến cực emitter của một transistor NPN, thì giá trị điện trở đo được là bao nhiêu?

0

Điện trở thấp

5k

Điện trở cao

Xem đáp án

Chọn đáp án D

176. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện trở đo được giữa hai cực collector và emitter của một transistor tốt là bao nhiêu?

0

Điện trở thấp

5k

Điện trở cao

Xem đáp án

Chọn đáp án D

177. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị điện áp trên collector của transistor ở hình 3.40a, là bao nhiêu?

0,2V

0,7V

7,5V

15V

Xem đáp án

Chọn đáp án A

178. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện áp trên collector của transistor ở mạch hình 3.40b là bao nhiêu?

0,2V

0,7V

7,5V

15V

Xem đáp án

Chọn đáp án D

179. Trắc nghiệm
1 điểm

Mức điện áp DC trên collector của transistor ở mạch hình 3.41, là bao nhiêu?

0,2V

0,7V

7,5V

15V

Xem đáp án

Chọn đáp án C

180. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện áp DC trên cực base của transistor ở mạch hình 3.41, là bao nhiêu?

0,2V

0,7V

7,5V

15V

Xem đáp án

Chọn đáp án B

181. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện áp tín hiệu trên collector của transistor ở mạch hình 3.41, là bao nhiêu?

50mVpp

0,2Vpp

7,5Vpp

15Vpp

Xem đáp án

Chọn đáp án C

182. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu tụ đầu ra (C2) ở hình 3.41 hở mạch, thì mức điện áp tín hiệu trên collector của transistor là bao nhiêu?

50mVpp

0,2Vpp

7,5Vpp

15Vpp

Xem đáp án

Chọn đáp án D

183. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại sao cần phải ổn định mạch khuếch đại bằng BJT để chống lại sự thay đổi ở beta?

Do beta thay đổi theo nhiệt độ

Do beta thay đổi theo sự thay đổi ở các tụ ghép tầng

Do beta khác nhau trong các BJT cùng loại

Cả A và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

184. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị beta điển hình của một transistor có thể xem xét là:

+50% và -50%

+50% và -100%

+100% và -50%

+100% và -100%

Xem đáp án

Chọn đáp án C

185. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu beta thay đổi, thì sự thiếu ổn định điểm phân cực trong mạch khuếch đại như thế nào?

Điện áp collector sẽ thay đổi

Dòng collector sẽ thay đổi

Dòng emitter sẽ thay đổi

Tất cả các ý trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

186. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mạch phân cực phân áp, tại sao điện áp tại điểm nối của Rb1 và Rb2 được xem là độc lập với dòng base của transistor?

Dòng base không chảy qua Rb1 hoặc Rb2

Dòng base nhỏ so với dòng chảy qua Rb1 và Rb2

Chỉ có dòng emitter ảnh hưởng đến dòng chảy qua Rb1 và Rb2

Tụ nối tầng (tụ ghép tầng) chặn dòng base chảy qua mạch phân áp

Xem đáp án

Chọn đáp án B

187. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mạch khuếch đại phân cực phân áp, điện áp collector được tính bằng cách:

Nhân dòng collector với điện trở collector

Nhân dòng collector với điện trở tải

Cộng điện áp base với điện áp emitter

Trừ sụt áp trên điện trở collector khỏi điện áp nguồn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

188. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạch phân cực phân áp độc lập với beta, nhưng phải trả giá cho sự không phụ thuộc với beta là gì?

Làm giảm độ ổn định

Trở kháng ra thấp

Suy giảm hệ số khuếch đại điện áp

Cả B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án C

189. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tính trở kháng vào, hai điện trở base (Rb1 và Rb2) xuất hiện dưới dạng gì với các linh kiện khác?

Nối tiếp

Nối tiếp / song song

Song song

Nối tiếp ngược chiều nhau

Xem đáp án

Chọn đáp án C

190. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện trở động của tiếp giáp base - emitter được mắc:

Nối tiếp với điện trở tín hiệu ở nhánh base

Song song với điện trở tín hiệu ở nhánh base

Song song với điện trở tín hiệu ở nhánh emitter

Nối tiếp với điện trở tín hiệu ở nhánh emitter

Xem đáp án

Chọn đáp án D

191. Trắc nghiệm
1 điểm

Trở kháng ra của mạch khuếch đại emitter chung sẽ bằng:

Điện trở collector

Điện trở tải

Điện trở collector mắc song song với điện trở tải

Beta lần điện trở collector

Xem đáp án

Chọn đáp án A

192. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiểu mạch khuếch đại phân cực phân áp nào có trở kháng vào cao nhất?

Được rẽ mạch tụ toàn bộ

Phân tách điện trở emitter

Không được rẽ mạch tụ

Tất cả các ý trên

Xem đáp án

Chọn đáp án C

193. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiểu mạch khuếch đại phân cực phân áp nào có trở kháng ra cao nhất?

Được rẽ mạch tụ toàn bộ

Phân tách điện trở emitter

Không được rẽ mạch tụ

Tất cả các ý trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

194. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiểu mạch khuếch đại phân cực phân áp nào có hệ số khuếch đại cao nhất?

Được rẽ mạch tụ toàn bộ

Phân tách điện trở emitter

Không được rẽ mạch tụ

Tất cả các ý trên

Xem đáp án

Chọn đáp án A

195. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện áp base tại điểm tĩnh của mạch khuếch đại phân cực emitter thường bằng:

0V

0,7V

2V

Vcc

Xem đáp án

Chọn đáp án A

196. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số khuếch đại điện áp của mạch khuếch đại phân cực emitter là:

Phụ thuộc vào beta

Được tính bằng công thức chung như đối với mạch khuếch đại phân cực phân áp

Bằng với x re

Luôn luôn cao hơn so với hệ số khuếch đại điện áp của mạch khuếch đại phân cực phân áp

Xem đáp án

Chọn đáp án B

197. Trắc nghiệm
1 điểm

Các mạch khuếch đại phân cực hồi tiếp kiểu điện áp thực tế thích hợp cho làm việc với:

Các tín hiệu tần số cao

Các tín hiệu tần số thấp

Các mạch cần trở kháng vào rất cao

Các mạch cần trở kháng ra rất cao

Xem đáp án

Chọn đáp án B

198. Trắc nghiệm
1 điểm

Trở kháng vào của mạch khuếch đại phân cực hồi tiếp kiểu điện áp bị ảnh hưởng bởi:

Giá trị công suất trên điện trở collector

Hệ số khuếch đại điện áp của bộ khuếch đại

Giá trị điện trở của điện trở hồi tiếp

Cả B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

199. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại sao cần phải biết trở kháng vào của mỗi tầng trong một bộ khuếch đại nhiều tầng?

Do trở kháng vào toàn mạch là tích của trở kháng vào của mỗi tầng

Do hệ số khuếch đại điện áp của một tầng bị tác động bởi trở kháng vào của tầng tiếp theo

Do hệ số khuếch đại dòng của một tầng bị tác động bởi trở kháng vào của tầng tiếp theo

Cả B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

200. Trắc nghiệm
1 điểm

Một trong những ưu điểm chính của việc sử dụng các tụ ghép giữa các tầng là gì?

Các tụ ghép cho phép mạch khuếch đại nhiều tầng truyền các tín hiệu DC

Các tụ ghép tầng cho phép các mạch phân cực trong mỗi tầng độc lập nhau

Các tụ ghép tầng rẽ mạch điện trở emitter nên làm tăng hệ số khuếch đại

Cả B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án B

201. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số khuếch đại điện áp toàn bộ của mạch khuếch đại nhiều tầng sẽ bằng với:

Tổng trở kháng vào của mỗi tầng

Tích hệ số khuếch đại điện áp của mỗi tầng

Hệ số khuếch đại điện áp của tầng đầu tiên

Hệ số khuếch đại điện áp của tầng cuối

Xem đáp án

Chọn đáp án B

202. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số khuếch đại điện áp tín hiệu của Q1 gần bằng 3 khi:

Tụ C3 bị ngắn mạch

Tụ C5 bị hở mạch

Mạch đúng chức năng

Tụ C4 hở mạch

Xem đáp án

Chọn đáp án D

203. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số khuếch đại công suất của một mạch có thể tính được bằng phép nhân:

Beta với hệ số khuếch đại điện áp

Bình phương dòng tải với điện áp tải

Hệ số khuếch đại điện áp với hệ số khuếch đại dòng

Công suất vào và công suất ra

Xem đáp án

Chọn đáp án C

204. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu hình BJT nào cho sự khuếch đại công suất?

Emitter chung

Base chung

Collector chung

Tất cả các ý trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

205. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu cặp Darlington được lắp bằng hai transistor với mỗi transistor có beta bằng 40, thì mạch Darlington có beta bằng:

40

80

60

1600

Xem đáp án

Chọn đáp án D