test
205 câu hỏi
Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos(ωt + ϕ), radian (rad) là thứ nguyên của đại lượng.
Biên độ A
Tần số góc ω
Pha dao động (ωt + ϕ)
Chu kì dao động T
Chọn đáp án C
Trong các lựa chọn sau đây, lựa chọn nào không phải là nghiệm của phương trình x”+ω2x=0?
x=Asin(ωt+ϕ)
x=Acos(ωt+ϕ)
x=A1sinωt+A2cosωt
x=Atsin(ωt+ϕ)
Chọn đáp án D
Trong dao động điều hòa x=Acos(ωt+ϕ), vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình?
v=Acos(ωt+ϕ)
v=Aωcos(ωt+ϕ)
v= -Asin(ωt+ϕ)
v= -Aωsin(ωt+ϕ)
Chọn đáp án D
Trong dao động điều hòa x=Acos(ωt+ϕ), gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình:
a=Acos(ωt+ϕ)
a=Aω2cos(ωt+ϕ)
a= -Aω2cos(ωt+ϕ)
a= -Aωcos(ωt+ϕ)
Chọn đáp án C
Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là :
vmax=ωA
vmax=ω2A
vmax= -ωA
vmax= -ω2A
Chọn đáp án A
Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là :
amax=ωA
amax=ω2A
amax= -ωA
amax= -ω2A
Chọn đáp án B
Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực phục hồi:
đổi chiều
bằng không
có độ lớn cực đại
có độ lớn cực tiểu
Chọn đáp án C
Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi :
vật ở vị trí có li độ cực đại
vận tốc của vật đạt cực tiểu
vật ở vị trí có li độ bằng không
vật ở vị trí có pha dao động cực đại
Chọn đáp án C
Trong dao động điều hòa
vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ.
vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ.
vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với li độ.
vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha π/2 so với li độ.
Chọn đáp án C
Trong dao động điều hòa
gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ.
gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ.
gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với li độ.
gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha π/2 so với li độ.
Chọn đáp án B
Trong dao động điều hòa
gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với vận tốc.
gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với vận tốc.
gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với vận tốc.
gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha π/2 so với vận tốc.
Chọn đáp án C
Một vật dao động điều hòa với biên độ A=4cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là :
x=4cos
cm
x=4cos
cm
x=4cos
cm
x=4cos
cm
Chọn đáp án B
Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?
Động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kì.
Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kì với vận tốc.
Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp 2 lần tần số của li đô.
Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
Chọn đáp án B
Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?
Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong vị trí biên.
Thế năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
Chọn đáp án C
Động năng của dao động điều hòa :
Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin.
Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
Biến đổi tuần hoàn với chu kì T
Không biến đổi theo thời gian.
Chọn đáp án A
Một vật khối lượng 750g dao động điều hòa với biên độ 4cm, chu kì 2s (lấy π2=10). Năng lượng dao động của vật là :
E=60kJ
E=60J
E=6mJ
E=6J
Chọn đáp án C
Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hòa là không đúng?
Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật.
Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật.
Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật.
Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc.
Chọn đáp án B
Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ và gia tốc là đúng? Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có :
cùng biên độ
cùng pha
cùng tần số góc
cùng pha ban đầu
Chọn đáp án C
Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?
Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng chiều
Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều
Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn ngược chiều
Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn cùng chiều
Chọn đáp án C
Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?
Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.
Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều.
Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi tuần hoàn.
Chuyển động của vật là một dao động điều hòa.
Chọn đáp án B
Con lắc lò xo ngang dao động điều hòa, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua :
vị trí cân bằng
vị trí vật có li độ cực đại
vị trí mà lò xo không bị biến dạng.D vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.
Chọn đáp án B
Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?
Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.
Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Chọn đáp án B
Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A=8cm, chu kì T=0,5s, khối lượng của vật là m=0,4kg (lấy π2=10). Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là :
Fmax=525N
Fmax=5,12N
Fmax=256N
Fmax=2,56N
Chọn đáp án B
Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Phương trình dao động của vật năng là chọn gốc thời gian lúc vật qua VTCB theo chiều dương:
x=4cos(10t) (cm)
x=4cos
(cm)
x=4cos
(cm)
x=4cos
(cm)
Chọn đáp án C
Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Vận tốc cực đại của vật nặng :
vmax=160cm/s
vmax=80cm/s
vmax=40cm/s
vmax=20cm/s
Chọn đáp án C
Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc là :
E=320J
E=6,Câu 4.10-2J
E=3,Câu 2.10-2J
E=3,2J
Chọn đáp án C
Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s. Biên độ dao động của quả nặng.
A=5m
A=5cm
A=0,125m
A=0,125cm
Chọn đáp án B
Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục tọa độ. Phương trình li độ dao động của quả nặng là :
x=5cos
m
x=0,5cos
m
x=5cos
cm
x=0,5cos(40t) cm
Chọn đáp án C
Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu kì T phụ thuộc vào.
l và g
m và l
m và g
m, l và g
Chọn đáp án A
Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc
tăng lên 2 lần
giảm đi 2 lần
tăng lên 4 lần
giảm đi 4 lần
Chọn đáp án B
Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?
Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc.
Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Chọn đáp án B
Một con lắc đơn có độ dài l trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 6 dao động. Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian Δt như trước nó thực hiện được 10 dao động. Chiều dài của con lắc ban đầu là :
l=25m
l=25cm
l=9m
l=9cm
Chọn đáp án B
Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ. Trong cùng một khoảng thời gian, người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động. Tổng chiều dài của hai con lắc là 164cm. Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là :
l1=100m; l2=6,4m
l1=64m; l2=100m
l1=1,00m; l2=64cm
l1=6,4m; l2=100m
Chọn đáp án C
Một con lắc đơn có chu kì dao động T=4s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ cực đại là :
t=0,5s
t=0,5s
t=1,0s
t=2,0s
Chọn đáp án C
Một con lắc đơn có chu kì dao động T=3s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ x=A/2 là :
t=0,250s
t=0,750s
t=0,375s
t=1,50s
Chọn đáp án A
Một con lắc đơn có chu kì dao động T=3s, thời gian để con lắc đi từ vị trí có li độ x=A/2 đến vị trí có li độ cực đại x=A là :
t=0,250s
t=0,375s
t=0,500s
t=0,750s
Chọn đáp án C
Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kì dao động của chúng.
Tăng lên 3 lần
Giảm đi 3 lần
Tăng lên 2 lần
Giảm đi 2 lần
Chọn đáp án C
Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 8cm, trong thời gian 1 phút chất điểm thực hiện được 40 lần dao động. Chất điểm có vận tốc cực đại là :
vmax=1,91cm/s
vmax=33,5cm/s
vmax=320cm/s
vmax=5cm/s
Chọn đáp án B
Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f=5Hz khi pha dao động bằng 2π/3 thì li độ của chất điểm là
cm, phương trình dao động của chất điểm là :
x=-2
cos(10πt) cm
x=-2
cos(5πt) cm
x=2
cos(10πt) cm
x=2
cos(5πt) cm
Chọn đáp án A
Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, khi vật ở vị trí cách VTCB một đoạn 4cm thì vận tốc của vật bằng không và lúc này lò xo không bị biến dạng (lấy g=π2). Vận tốc của vật khi qua VTCB là :
v=6,28cm/s
v=12,57cm/s
v=31,41cm/s
v=62,83cm/s
Chọn đáp án D
Hai dao động điều hòa cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là :
Δϕ=2nπ (với n
Z)
Δϕ=(2n+1)π (với n
Z)
Δϕ=(2n+1)π/2 (với n
Z)
Δϕ=(2n+1)π/4 (với n
Z)
Chọn đáp án A
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là :
A=2cm
A=3cm
A=5cm
A=21cm
Chọn đáp án C
Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số x1=sin2t (cm) và x2=2,4cos2t (cm). Biên độ của dao động tổng hợp là :
A=1,84cm
A=2,60cm
A=3,40cm
A=6,76cm
Chọn đáp án B
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình x1=4sin(πt+α) (cm) và x2=4
cosπt (cm). Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi :
α=0 (rad)
α=π(rad)
α=π/2 (rad)
α= -π/2 (rad)
Chọn đáp án C
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình x1=4sin(πt+α) (cm) và x2=4
cosπt (cm). Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi :
α=0 (rad)
α=π(rad)
α=π/2 (rad)
α= -π/2 (rad)
Chọn đáp án D
Nhận xét nào sau đây là không đúng?
Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc.
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.
Chọn đáp án D
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động.
Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động.
Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kì.
Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.
Chọn đáp án C
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động.
Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.
Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kì.
Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Chọn đáp án D
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng.
Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hóa năng.
Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng.
Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng.
Chọn đáp án A
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.
Chọn đáp án A
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa.
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng.
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.
Chọn đáp án D
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.
Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.
Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kì lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.
Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.
Chọn đáp án A
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng.
Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của dao động riêng.
Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức.
Chọn đáp án A
Một quả cầu treo vào lò xo có độ cứng k. Kích thích cho quả cầu dao động điều hòa với biên độ 10cm thì chu kỳ dao động là 0,5s. Nếu cho dao động với biên độ là 20cm thì chu kỳ dao động bây giờ là:
0,25s
0,5s
1s
Một giá trị khác
Chọn đáp án B
Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x 10cos4πt (cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
0,50 s.
1,50 s.
0,25 s.
1,00 s.
Chọn đáp án C
Một vật thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ dao động T=3,14s và biên độ dao động A=1m. Tại thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật đó bằng bao nhiêu?
Câu 0.5m/s
1m/s
2m/s
3m/s
Chọn đáp án C
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kì T. Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với gốc tọa độ. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x = A đến vị trí có li độ x = A/2 là
T/12
T/4
T/8
T/6
Chọn đáp án D
Tại thời điểm vật thực hiện dao động điều hòa (biên độ A) với vận tốc bằng một nửa vận tốc cực đại thì li độ của vật bằng
A
/2
A/
A/

A

Chọn A,
Một vật dao động điều hòa có phương trình x=4sin(3t+ϕ) (cm). Li độ và vận tốc của vật tại vị trí mà động năng bằng 2 lần thế năng lần lượt là
4/
cm; 4/
cm/s
4
/3cm; 4
cm/s
±4
/3cm; ±4
cm/s
±4/
cm; ±4/
cm/s
Chọn đáp án C
Trong DĐĐH tần số f của con lắc lò xo, khẳng định nào sau đây là đúng
C. Động năng biến thiên điều hòa với tần số f’=2f
Cơ năng biến thiên với tần số f’= f
B. Thế năng biến thiên điều hòa với tần số f’= f/2
Câu B và C đều đúng
Chọn đáp án C
Điều kiện để con lắc đơn dđđh là
Con lắc đủ dài và không ma sát
Khối lượng con lắc không quá lớn
Góc lệch nhỏ và không ma sát
Câu B, C đúng
Chọn đáp án C
Một con lắc đơn l=1m dao động với biên độ cong s0= 5cm, g=10m/s2. Biên độ góclà
α0 = 5 rad
α0 = 0,2 rad
α0 = 0,02 rad
α0 = 0,05 rad
Chọn đáp án D
Một con lắc lò xo có khối lượng m, treo thẳng đứng thì lò xò giãn 1 đoạn 10cm. Nâng vật lên một đoạn cách VTCB 15cm rồi thả ra, chiều dương hướng xuống, t=0 khi vật bắt đầu chuyển động, g=10m/s2. Phương trình dao động là
x=15cos(10πt-π/2) cm
x=15cos(10t + π) cm
x=10cos(10t+π/2) cm
x=10cos10πt cm
Chọn đáp án B
Một con lắc đơn l=1m, m=100g dao động điều hò
Lấy g=10m/s2, π2= 10. Tần số dao động là
f = 0,5 Hz
f = 20 Hz
f = 0,2 Hz
f = 50Hz
Chọn đáp án A
Treo vật nặng m vào lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 50cm, tác dụng cho con lắc dao động điều hòa quanh VTCB với chu kì T = 1s. Lấy g = 10m/s2, π2= 10. Độ dài của lò xo khi vật ở VTCB bằng
25cm
50cm
75cm
100cm
Chọn đáp án B
Trong dao động tắt dần đại lượng nào sau đây coi là không đổi
Tần số
Năng lượng
Biên độ
Không có đại lượng nào
Chọn đáp án D
Một vật dao động điều hoà với biên độ A chu kì T, vận tốc trung bình trong 1/2 chu kì kể từ khi vật đi qua vị trí cân bằng là
A/T
2A/T
3A/T
4A/T
Chọn đáp án D
Trong quá trình dao động điều hoà, tập hợp ba đại lượng nào sau đây có giá trị không đổi
Biên độ, tần số góc, gia tốc
Cơ năng, biên độ, tần số góc
Tần số góc, gia tốc, lực
Gia tốc, lực, năng lượng
Chọn đáp án B
Một vật đang dao động tự do trong một môi trường có sức cản thì bắt đầu chịu tác dụng của một lực không đổi. Sau đó thì:
Vật chuyển ngay sang thực hiện một dao động điều hòa với chu kỳ mới.
Vật sẽ dao động với chu kỳ mới sau thời gian đủ lâu.
Vật sẽ bắt đầu dao động tắt dần.
Vật sẽ dao động ở trạng thái cộng hưởng.
Chọn đáp án C
Một vật DĐĐH với li độ x=0,3cos10πt cm. Trong 9/2s đầu tiên, vật đi được quãng đường là
9 cm
18 cm
27cm
36cm
Chọn đáp án C
71 Trong quá trình dao động của con lắc lò xo (biên độ A), giai đoạn động năng biến thành thế năng là
A. Đang di chuyển về VTCB
B. Từ VTCB đến biên
C. Từ vị trí x=-A đến x=A
D. Từ vị trí x=A đến x=-A
Chọn đáp án B
Một vật dđđh với biên độ. Phát biểu nào sau đây đúng:
Khi A tăng lên 2 lần thì năng lượng tăng lên 2 lần.
Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 2 lần.
Khi A tăng lên 2 lần thì độ lớn của vận tốc cực đại tăng lên 4 lần.
Tại vị trí có li độ x = A/2, động năng bằng thế năng.
Chọn đáp án B
Phát biểu nào sau đây sai:
Trong dao động điều hoà, biên độ và tần số góc phụ thuộc vào cách kích thích dao động.
Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào việc chọn chiều dương của trục và gốc thời gian.
Gia tốc trong dao động điều hoà biến thiên theo thời gian theo quy luật dạng sin hoặc cosin.
Chu kỳ của dao động điều hoà không phụ thuộc vào biên độ dao động.
Chọn đáp án A
Khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa, phát biểu nào không đúng
Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương biên độ
Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ
Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên điều hòa
Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào kích thích ban đầu
Chọn đáp án B
Hãy chỉ ra thông tin không đúng về chuyển động điều hòa của chất điểm
Biên độ dao động là đại lượng không đổi
Động năng là đại lượng biến đổi
Giá trị vận tốc tỉ lệ thuận với li độ
Giá trị của lực tỉ lệ thuận với li độ
Chọn đáp án C
Hai dao động điều hòa cùng tần số luôn ngược pha nhau khi
Độ lệch pha bằng bội số nguyên của π
Độ lệch pha bằng bội số lẻ của π
Hai vật dao động cùng qua vị trí cân bằng cùng chiều tại một thời điểm
Một dao động đạt li độ cực đại thì li độ của dao động kia bằng 0.
Chọn B.
Một chất điểm có khối lượng m = 10g dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 4cm, tần số 5Hz. Lúc t = 0, chất điểm ở vị trí cân bằng và bắt đầu đi theo hướng dương của quỹ đạo. Biểu thức tọa độ của vật theo thời gian:
x = 2cos(10πt- π/2) cm
x = 2cos10πt cm
x = 4cos(10πt + π/2) cm
x = 4cos5πt cm
Chọn đáp án A
Một con lắc lò xo có khối lượng m, treo thẳng đứng thì lò xò giãn 1 đoạn 10cm. Nâng vật lên một đoạn cách VTCB 15cm rồi thả ra, chiều dương hướng lên, t=0 khi vật bắt đầu chuyển động, g=10m/s2. Phương trình dao động là
x=15cos10πt cm
x=15cos10t cm
x=10cos10t cm
x=10cos10πt cm
Chọn đáp án B
Quả cầu của con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục nằm ngang với li độ x = 0,04cos2πt (m). Quãng đường quả cầu đi được trong 2,5s đầu tiên là
20cm
30cm
40cm
50cm
Chọn đáp án C
Một vật nặng treo vào một đầu lò xo làm cho lò xo dãn ra 0,8cm. Đầu kia treo vào một điểm cố định O. Hệ dao động điều hòa (tự do) theo phương thẳng đứng. Cho biết g = 10 m/s2. Tìm chu kỳ dao động của hệ.
1,8s
0,80s
0,18s
0,36s
Chọn đáp án C
Khi một vật dao động điều hòa doc theo trục x theo phương trình x = 5cos2t (m), hãy xác định vào thời điểm nào thì tổng năng lượng của vật cực đại:
t = π/4 s
t = π/2 s
t = π s
tổng năng lượng không đổi
Chọn đáp án D
Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là Δl. Tần số dao động được tính:
D. f = 

f = 2π
f =2 π
f = 
Chọn đáp án C
Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 12cm, khi động năng bằng thế năng thì li độ của vật:
0
±6
cm
±6cm
±12cm
Chọn đáp án B
Một vật có khối lượng m = 100g đồng thời thực hiện 2 dao động điều hoà cùng phương cùng tần số f=10Hz, biên độ lần lượt là 4cm và 3cm, độ lệch pha giữa hai dao động là
ra D. Lấy
= 10. Cơ năng dđ của vật là
0,74J
0,26J
2600J
7400J
Chọn đáp án B
Một quả cầu treo vào lò xo có độ cứng k. Kích thích cho quả cầu dao động điều hòa với biên độ 10cm thì chu kỳ dao động là 0,5s. Nếu cho dao động với biên độ là 20cm thì chu kỳ dao động bây giờ là:
0,25s
0,5s
1s
Một giá trị khác
Chọn đáp án B
Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x 10cos4πt (cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
0,50 s.
1,50 s.
0,25 s.
1,00 s.
Chọn đáp án C
Một vật thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ dao động T=3,14s và biên độ dao động A=1m. Tại thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật đó bằng bao nhiêu?
Câu 0.5m/s
1m/s
2m/s
3m/s
Chọn đáp án C
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kì T. Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với gốc tọa độ. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x = A đến vị trí có li độ x = A/2 là
T/12
T/4
T/8
T/6
Chọn đáp án D
Tại thời điểm vật thực hiện dao động điều hòa (biên độ A) với vận tốc bằng một nửa vận tốc cực đại thì li độ của vật bằng
A
/2
A/
A/

A

Chọn đáp án A
Một vật dao động điều hòa có phương trình x=4sin(3t+ϕ) (cm). Li độ và vận tốc của vật tại vị trí mà động năng bằng 2 lần thế năng lần lượt là
4/
cm; 4/
cm/s
4
/3cm; 4
cm/s
±4
/3cm; ±4
cm/s
±4/
cm; ±4/
cm/s
Chọn đáp án C
Sử dụng dữ kiện dưới đây để trả lời các câu 91,92, 93.
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật nặng ở vị trí cân bằng thì lò xo bị giãn 2,5cm. Kéo vật xuống dưới cách VTCB 2cm rồi buông nhẹ cho vật dao động. Độ cứng k=40N/m, gốc O trùng với VTCB, chiều dương hướng từ dưới lên, chọn t=0 lúc vật bắt đầu chuyển động, g = 10m/s2.
Phương trình dao động của vật là
x=2cos(20t + π) cm
x=2cos20t cm
x=4,5cos(20t + π) cm
x=4,5cos20πt cm
Chọn đáp án A
Lực đàn hồi cực tiểu là
0
0,2N
2N
20N
Chọn đáp án B
Lực đàn hồi cực đại là
80
180N
1,8N
8N
Chọn đáp án C
Dao động tổng hợp của 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số góc, khác pha là dao động điều hòa có đặc điểm nào kể sau:
Pha ban đầu phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của 2 dao động thành phần
Chu kì dao động bằng tổng các chu kì của 2 dao động thành phần
Tần số dao động tổng hợp khác tần số của các dao động thành phần
Biên độ bằng tổng các biên độ của 2 dao động thành phần
Chọn đáp án A
Đối với các dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ, được gọi là:
chu kì dao động
tần số góc của dao động
tần số dao động
chu kì riêng của dđ
Chọn đáp án A
Cho 2 dao động x1 = a1cos(ωt+ϕ1); x2 = a2cos(ωt+ϕ2). Khẳng định nào sau đây là đúng
Biên độ dao động tổng hợp lớn nhất là bằng (a1+a2)2
Biên độ dao động tổng hợp lớn nhất khi độ lệch pha giữa 2 dao động thành phần bằng số nguyên lần π
Biên độ dao động tổng hợp nhỏ nhất khi độ lệch pha giữa 2 dao động thành phần bằng số nguyên π
Biên độ dao động tổng hợp nhỏ nhất là bằng |a1-a2|
Chọn đáp án D
Một con lắc chiều dài l dao động điều hòa với tần số f. Nếu tăng chiều dài lên 9/4 lần thì tần số dao động sẽ
Tăng 1,5 lần so với f
Giảm 1,5 lần so với f
không thay đổi
câu A, B, C đều sai
Chọn đáp án B
Một con lắc lò xo gồm vật m và độ cứng k dao động điều hò
Nếu tăng độ cứng k lên 3 và giảm khối lượng m xuống 12 lần thì tần số dao động của vật sẽ
giảm 6 lần
tăng 6 lần
giảm 2 lần
tăng 2 lần
Chọn đáp án B
Một vật DĐĐH theo thời gian có phương trình x(t) = Acos(ωt + ϕ) thì có động năng và thế năng cũng DĐĐH với tần số
ω’ = ω/2
ω’ = ω
ω’ = 2ω
D.
ω’ = 0
Chọn đáp án C
Một lò xo treo thẳng đứng tại vị trí có g = 9,87m/s2, khi gắn vật m vào thì lò xo bị giãn 1 đoạn 4cm. Kéo vật xuống 1 khoảng 3cm rồi thả ra để vật dao động điều hò
Tần số dao động là
0,01Hz
0,25Hz
2,5Hz
Ko đủ dữ kiện
Chọn đáp án C
Vật nặng 500g dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 20cm, trong khoảng thời gian 3 phút vật thực hiện được 540 dao động. Cơ năng của vật là:
2025J
0,89J
2,025J
89J
Chọn đáp án B
Vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương, cùng tần số theo phương trình x1=4sin(πt+α)cm và x2=4
cosπt cm. Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi:
α = 0
α = π
α = π /2
α = -π /2
Chọn đáp án C
Một vật dao động điều hòa với biên độ bằng 4cm. Vị trí mà động năng bằng thế năng là
0
±2
cm
±2cm
±4cm
Chọn đáp án B
Một vật khối lượng m = 100g, móc vào lò xo đặt nằm ngang dao động điều hòa với tần số f = 10Hz. Lấy π2= 10,vận tốc ở vị trí cân bằng có giá trị 40 m/s. Lực đàn hồi cực đại mà lò xo đạt được là
800N
800/π N
400/π N
400N
Chọn đáp án B
Một con lắc đơn chiều dài l có vật nặng m=50g dao động với chu kì T = 2s. Khi treo bằng vật nặng m=100g thì con lắc sẽ dao động với chu kì là
1s
2s
4s
Không đủ dữ kiện
Chọn đáp án B
Một vật DĐĐH với vận tốc v=3πcos(10πt+π/2)(cm/s). Trong 1,5s đầu tiên, vật đi được quãng đường là
3 cm
6 cm
9cm
12cm
Chọn đáp án C
Một con lắc đơn có độ dài bằng l. Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện 12 dao động. Khi giảm độ dài của nó bớt 16cm, trong cùng khoảng thời gian Δt như trên, con lắc thực hiện 20 dao động. Cho biết g = 9,8 m/s2. Tính độ dài ban đầu của con lắc.
25cm
30cm
40cm
50cm
Chọn đáp án A
Vật m = 2kg gắn vào con lò xo đặt nằm ngang. Kéo vật ra khỏi VTCB 5cm rồi thả không vận tốc thì vật dao động với chu kì T= π (s). Động năng của vật tại thời điểm t = T/4 là
100J
1J
0
0,01J
Chọn đáp án D
Khẳng định nào sau đây đúng về biên độ của DĐĐH
Khi biên độ càng tăng thì chu kì dao động càng tăng
Khi biên độ càng giảm thì tần số dao động càng tăng
Khi biên độ càng tăng thì động năng cực đại càng tăng
A và B đều đúng
Chọn đáp án C
Một con lắc đơn có chiều dài l dao động tự do tại vị trí có g =10m/s2 với tần số f=5Hz. Nếu chiều dài của con lắc tăng 4/3 lần thì tần số dao động là
5,77Hz
4,33Hz
6,66Hz
7,55Hz
Chọn đáp án B
Một con lắc được bố trí như hình bên, m=10g. Kéo vật lệch khỏi VTCB 2cm rồi tác dụng một lực sao cho vật chuyển động từ phải sang trái với vận tốc 100
cm/s. Chọn gốc thời gian khi vật bắt đầu chuyển động. Phương trình dao động là
m
k
+
m
k
+
x = 4cos(50t+ π/3) (cm)
x = 4cos(50t - π/3) (cm)
x = 2cos(50t+ π/3) (cm)
x = 2cos(50t - π/3) (cm)
Chọn đáp án A
Với dữ kiện như câu 40, lực đàn hồi cực tiểu và cực đại lần lượt là
0; 1N
0; 100N
-1N; 1N
-100N; 100N
Chọn đáp án A
Trong dao động của con lắc đơn:
Vận tốc và lực căng đạt giá trị cực đại ở VTCB
Vận tốc đạt giá trị cực đại ở VTCB, lực căng đạt giá trị cực đại ở biên độ
Vận tốc và lực căng đạt giá trị cực tiểu ở VTCB
Vận tốc và gia tốc đạt giá trị cực tiểu ở VTCB, lực căng đạt giá trị cực tiểu ở biên độ.
Chọn đáp án A
Trong quá trình dao động của con lắc lò xo (biên độ A), giai đoạn động năng biến thành thế năng là
D. Từ vị trí x=A đến x=-A
Đang di chuyển về VTCB
Từ VTCB đến biên
Từ vị trí x=-A đến x=A
Chọn đáp án B
Con lắc lò xo khối lượng m dao động điều hòa với tần số ω . Nếu giữ nguyên m và tăng ω lên 3/2 lần thì năng lượng dao động
tăng 2,25lần
giảm 2,25lần
giảm 1,5lần
không thay đổi
Chọn đáp án A
Sử dụng dữ kiện dưới đây để trả lời các câu 116, 117: Hệ con lắc lò xo nằm trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát, m=1kg, k=400N/m. Khi đang ở VTCB, tác dụng cho vật đạt vận tốc 2m/s
Năng lượng lớn nhất mà con lắc đạt được là
4J
10J
2J
8J
Chọn đáp án C
Chọn gốc thời gian lúc vật chuyển động và chiều dương ngược chiều vận tốc thì phương trình li độ là
x=0,1cos20t m
x=0,1cos(20t-3π/2) m
x=0,01cos20t m
x=0,01cos(20t-3π/2) m
Chọn đáp án B
Năng lượng của CLLX thay đổi như nào nếu tần số của nó tăng gấp 4 lần và biên độ giảm đi 3 lần
tăng 4/3 lần
giảm 16/9 lần
tăng 16/9 lần
giảm 16 lần
Chọn đáp án C
Một vật thực hiện đồngthời 2 dao động điều hòa cùng phương: x1 = A1sin(ωt + ϕ1); x2 = A2sin(ωt + ϕ2). Nếu ϕ1=ϕ2+4π thì biên độ dao động tổng hợp là
A= |A1 - A2|
B.
Amin =|A1 - A2|
C. 0
D. Amax = A1 + A2
Chọn đáp án D
Một vật DĐĐH với li độ x=0,3cos10πt cm. Trong 9/2s đầu tiên, vật đi được quãng đường là
9 cm
18 cm
27cm
36cm
Chọn đáp án C
Hai dao động điều hòa dao động cùng phương, cùng tần số luôn cùng pha khi
A. Độ lệch pha bằng bội số nguyên của π
B. Hai vật dao động cùng qua vị trí cân bằng cùng chiều tại một thời điểm
D. Độ lệch pha bằng bội số chẵn của π
Hai dao động đạt li độ cực đại cùng thời điểm
Chọn đáp án D
Trong DĐĐH tần số f của con lắc lò xo, khẳng định nào sau đây là đúng
C. Động năng biến thiên điều hòa với tần số f’=2f
Cơ năng biến thiên với tần số f’= f
B. Thế năng biến thiên điều hòa với tần số f’= f/2
Câu B và C đều đúng
Chọn đáp án C
Điều kiện để con lắc đơn dđđh là
Con lắc đủ dài và không ma sát
Khối lượng con lắc không quá lớn
Góc lệch nhỏ và không ma sát
Câu B, C đúng
Chọn đáp án C
Một con lắc đơn l=1m dao động với biên độ cong s0= 5cm, g=10m/s2. Biên độ góclà
α0 = 5 rad
α0 = 0,2 rad
α0 = 0,02 rad
α0 = 0,05 rad
Chọn đáp án D
Một con lắc lò xo có khối lượng m, treo thẳng đứng thì lò xò giãn 1 đoạn 10cm. Nâng vật lên một đoạn cách VTCB 15cm rồi thả ra, chiều dương hướng xuống, t=0 khi vật bắt đầu chuyển động, g=10m/s2. Phương trình dao động là
x=15cos(10πt-π/2) cm
x=15cos10t cm
x=10cos(10t+π/2) cm
x=10cos10πt cm
Chọn đáp án B
Trong dao động tắt dần đại lượng nào sau đây coi là không đổi
Tần số
Năng lượng
Biên độ
Không có đại lượng nào
Chọn đáp án D
Một vật dao động điều hoà với biên độ A chu kì T, vận tốc trung bình trong 1/2 chu kì kể từ khi vật đi qua vị trí cân bằng là
A/T
2A/T
3A/T
4A/T
Chọn đáp án D
Trong quá trình dao động điều hoà, tập hợp ba đại lượng nào sau đây có giá trị không đổi
Biên độ, tần số góc, gia tốc
Cơ năng, biên độ, tần số góc
Tần số góc, gia tốc, lực
Gia tốc, lực, năng lượng
Chọn đáp án B
Một vật đang dao động tự do trong một môi trường có sức cản thì bắt đầu chịu tác dụng của một lực không đổi. Sau đó thì:
Vật chuyển ngay sang thực hiện một dao động điều hòa với chu kỳ mới.
Vật sẽ dao động với chu kỳ mới sau thời gian đủ lâu.
Vật sẽ bắt đầu dao động tắt dần.
Vật sẽ dao động ở trạng thái cộng hưởng.
Chọn đáp án C
Trang web tĩnh có thể:A. Thay đổi được nội dung tùy theo yêu cầu từ clientB. Cung cấp nội dung cố địnhC. Tương tác với người sử dụngD. Kết nối với cơ sở dữ liệu
Đáp án
Chọn đáp án B
Công nghệ nào sau đây thường được sử dụng để tạo ra các trang web độngA. HTMLB. JavaScriptC. JSPD. FTP
Đáp án
Chọn đáp án C
Điện cao áp được quy ước:
Từ 500V trở lên
Đến 1000V
Từ 1000V trở lên
Trên 1000V
Chọn đáp án C
Để vượt ra khỏi vùng điện áp bước phải dùng phương pháp nào:
Đi nhẹ nhàng
Nhảy lò cò
Đi nhanh
Chạy nhanh
Chọn đáp án B
Khoảng cách quy định về hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp theo chiều rộng đối với dây bọc cấp điện áp đến 22kV là bao nhiêu (tính từ pha ngoài cùng về 2 phía)?
0,5m
1m
1,5m
2m
Chọn đáp án B
Khoảng cách quy định về hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp theo chiều rộng đối với dây trần cấp điện áp đến 22kV là bao nhiêu (tính từ pha ngoài cùng về 2 phía)?
1m
1,5m
2m
2,5m
Chọn đáp án C
Khoảng cách quy định về hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp theo chiều rộng đối với dây bọc cấp điện áp đến 35kV là bao nhiêu (tính từ pha ngoài cùng về 2 phía)?
1m
1,5m
2m
2,5m
Chọn đáp án B
Khoảng cách quy định về hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp theo chiều rộng đối với dây trần cấp điện áp đến 35kV là bao nhiêu (tính từ pha ngoài cùng về 2 phía)?
1m
2m
3m
4m
Chọn đáp án C
Khoảng cách quy định về hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp theo chiều rộng đối với đường dây dẫn điện cấp điện áp đến 110kV là bao nhiêu (tính từ pha ngoài cùng về 2 phía)?
2m
3m
4m
5m
Chọn đáp án C
Để gọi cấp cứu y tế phải gọi số điện thoại nào sau đây:
113
115
114
1080
Chọn đáp án B
Để gọi Công an PCCC (cứu hỏa) phải gọi số điện thoại nào sau đây:
113
114
115
1080
Chọn đáp án B
Thời hạn khám sức khỏe định kỳ cho công nhân QLVH, sửa chữa được quy định tối thiểu là:
6 tháng
12 tháng
18 tháng
24 tháng
Chọn đáp án B
Khi phát hiện dây điện cao áp bị đứt rơi xuống đất, cần phải báo ngay cho bộ phận nào?
Phòng Kỹ thuật
Phòng Kinh doanh
Tổ trực sự cố khu vực
Phòng KTAT-BHLĐ
Chọn đáp án C
Khi phát hiện dây điện cao áp bị đứt rơi xuống đất, cần phải báo ngay cho bộ phận nào?
Phòng KTAT-BHLĐ
Phòng Kỹ thuật
Phòng Kinh doanh
Phòng Điều độ
Chọn đáp án D
Khi dây dẫn điện cao áp rơi xuống đất hoặc còn lơ lửng, cấm mọi người đến gần phạm vi:
5m
10m
15m
20m
Chọn đáp án B
Khoảng cách an toàn cho phép khi công tác không có rào chắn đối với cấp điện áp 6kV là:
0,35m
0,6m
0,7m
1m
Chọn đáp án C
Khoảng cách an toàn cho phép khi công tác không có rào chắn đối với cấp điện áp 15kV là:
0,35m
0,6m
0,7m
1m1
Chọn đáp án C
Khoảng cách an toàn cho phép khi công tác không có rào chắn đối với cấp điện áp 22kV là:
0,35m
0,6m
0,7m
1m
Chọn đáp án D
Khoảng cách an toàn cho phép khi công tác không có rào chắn đối với cấp điện áp 35kV là:
0,6m
0,7m
1m
1,5m
Chọn đáp án C
Khoảng cách an toàn cho phép khi công tác không có rào chắn đối với cấp điện áp 110kV là:
1m
1,5m
2m
3m
Chọn đáp án B
Khoảng cách an toàn cho phép để đặt rào chắn đến phần có điện đối với cấp điện áp 6kV là:
0,2m
0,35m
0,6m
0,7m
Chọn đáp án B
Khoảng cách an toàn cho phép để đặt rào chắn đến phần có điện đối với cấp điện áp 15kV là:
0,35m
0,6m
0,7m
1m
Chọn đáp án A
Khoảng cách an toàn cho phép để đặt rào chắn đến phần có điện đối với cấp điện áp 22kV là:
0,35m
0,6m
0,7m
1m
Chọn đáp án B
Khoảng cách an toàn cho phép để đặt rào chắn đến phần có điện đối với cấp điện áp 35kV là:
0,35m
0,6m
0,7m
1m
Chọn đáp án B
Khoảng cách an toàn cho phép để đặt rào chắn đến phần có điện đối với cấp điện áp 110kV là:
0,7m
1m
1,5m
2m
Chọn đáp án C
Thời hạn thí nghiệm định kỳ dây thắt lưng an toàn là bao nhiêu?
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
Chọn đáp án B
Thời hạn thí nghiệm định kỳ bút thử điện cao áp là bao nhiêu?
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
Chọn đáp án B
Dòng collector của BJT luôn luôn:
Nhỏ hơn nhiều so với dòng emitter của BJT
Nhỏ hơn so với dòng base
Bằng dòng emitter
Bằng dòng emitter trừ dòng base
Chọn đáp án D
Trong hoạt động thông thường của transistor NPN, phần lớn điện tử di chuyển vào cực emitter:
Ra khỏi transistor thông qua cực collector
Sẽ được hấp thụ bởi transistor
Ra khỏi transistor thông qua cực base
Không phải các trường hợp trên
Chọn đáp án A
Phương trình nào biểu diễn quan hệ đúng giữa các dòng base, emitter, và collector?
IE = IB +
IC = IB + IE
IE = IB + IC
IB = IE + IC
Chọn đáp án C
Tỷ số của dòng collector và dòng base được gọi là:
Rho
Pi
Omega
Beta
Chọn đáp án D
Khi một chuyển mạch bằng BJT đang dẫn bảo hòa, thì VCE xấp xỉ bằng:
VCC
VB
0,2V
0,7V
Chọn đáp án C
Khi một chuyển mạch bằng BJT đang dẫn, thì dòng collector sẽ được giới hạn bởi:
Dòng base
Điện trở tải
Điện áp base
Điện trở base
Chọn đáp án B
Ba thông số quan trọng của BJT là beta, công suất tiêu tán lớn nhất, và:
Rho nhỏ nhất
Pi nhỏ nhất
Dòng collector nhỏ nhất
Dòng giữ nhỏ
Chọn đáp án C
Khi mạch khuếch đại bằng BJT được phân cực đúng để hoạt động ở chế độ A, thì:
Tiếp giáp base - emitter được phân cực thuận và tiếp giáp base - collector được phân cực ngược
Tiếp giáp base - emitter được phân cực ngược và tiếp giáp base - collector được phân cực ngược
Tiếp giáp base - emitter được phân cực thuận và tiếp giáp base - collector được phân cực thuận
Tiếp giáp base - emitter được phân cực
Chọn đáp án A
Để mạch khuếch đại hoạt động ở chế độ A, thì tiếp giáp base - collector của BJT cần phải:
Hở mạch
Kín mạch
Được phân cực thuận
Được phân cực ngược
Chọn đáp án D
Hệ số khuếch đại điện áp của mạch khuếch đại bằng BJT bằng:
VB/VE
Vin / Vout
Vout / Vin
VCC / VC
Chọn đáp án C
Trở kháng vào của mạch khuếch đại phân cực base sẽ bằng:
1k
Tỷ lệ nghịch với beta
Tỷ lệ thuận với beta
Không phải các trường hợp trên
Chọn đáp án C
Trở kháng ra của mạch khuếch đại phân cực base sẽ bằng:
Rc
Tỷ lệ nghịch với beta
Tỷ lệ thuận với beta
1k
Chọn đáp án A
Độ lệch pha giữa hai tín hiệu vào và ra của mạch khuếch đại phân cực base bằng:
0°
90°
180°
270°
Chọn đáp án C
Công thức chung để tính hệ số khuếch đại điện áp của mạch khuếch đại phân cực base là:
Av = VCC / Vc
Av = VB / VE
Av = rc / re
Av = RLx
Chọn đáp án C
Trở kháng vào của một mạch khuếch đại bằng transistor có thể đo được bằng cách sử dụng:
Đồng hồ đo điện trở
Đồng hồ đo trở kháng
Máy vẽ đặc tuyến
Điện thế kế mắc nối tiếp với máy tạo sóng
Chọn đáp án D
Trở kháng ra của một mạch khuếch đại bằng transistor có thể đo được bằng cách sử dụng:
Đồng hồ đo điện trở
Đồng hồ đo trở kháng
Máy vẽ đặc tuyến
Điện thế kế đặt vào vị trí của điện trở tải
Chọn đáp án D
Họ đặc tuyến ra của BJT là đồ thị của:
Dòng base theo điện áp collector - emitter
Dòng collector theo điện áp base - emitter
Dòng collector theo điện áp base - emitter
Dòng emitter theo điện áp base - emitter
Chọn đáp án C
Khi kiểm tra một BJT tốt bằng đồng hồ đo điện trở, thì BJT sẽ biểu hiện:
Sẽ biểu hiện tỷ số điện trở thuận - nghịch cao trên cả hai tiếp giáp
Sẽ biểu hiện tỷ số điện trở thuận - nghịch cao trên tiếp giáp collector - base
Sẽ biểu hiện tỷ số điện trở thuận - nghịch cao trên tiếp giáp emitter - base
Không phải các ý trên
Chọn đáp án A
Khi đầu que dương của một đồng hồ đo điện trở được nối đến base, còn đầu que âm được nối đến collector của một transistor NPN, thì giá trị điện trở đo được là bao nhiêu?
0
Điện trở thấp
5k
Điện trở cao
Chọn đáp án B
Khi đầu que âm của một ohmmeter được nối đến cực base và đầu que dương được nối đến cực emitter của một transistor NPN, thì giá trị điện trở đo được là bao nhiêu?
0
Điện trở thấp
5k
Điện trở cao
Chọn đáp án D
Điện trở đo được giữa hai cực collector và emitter của một transistor tốt là bao nhiêu?
0
Điện trở thấp
5k
Điện trở cao
Chọn đáp án D
Giá trị điện áp trên collector của transistor ở hình 3.40a, là bao nhiêu?
0,2V
0,7V
7,5V
15V
Chọn đáp án A
Điện áp trên collector của transistor ở mạch hình 3.40b là bao nhiêu?
0,2V
0,7V
7,5V
15V
Chọn đáp án D
Mức điện áp DC trên collector của transistor ở mạch hình 3.41, là bao nhiêu?
0,2V
0,7V
7,5V
15V
Chọn đáp án C
Điện áp DC trên cực base của transistor ở mạch hình 3.41, là bao nhiêu?
0,2V
0,7V
7,5V
15V
Chọn đáp án B
Điện áp tín hiệu trên collector của transistor ở mạch hình 3.41, là bao nhiêu?
50mVpp
0,2Vpp
7,5Vpp
15Vpp
Chọn đáp án C
Nếu tụ đầu ra (C2) ở hình 3.41 hở mạch, thì mức điện áp tín hiệu trên collector của transistor là bao nhiêu?
50mVpp
0,2Vpp
7,5Vpp
15Vpp
Chọn đáp án D
Tại sao cần phải ổn định mạch khuếch đại bằng BJT để chống lại sự thay đổi ở beta?
Do beta thay đổi theo nhiệt độ
Do beta thay đổi theo sự thay đổi ở các tụ ghép tầng
Do beta khác nhau trong các BJT cùng loại
Cả A và C
Chọn đáp án D
Giá trị beta điển hình của một transistor có thể xem xét là:
+50% và -50%
+50% và -100%
+100% và -50%
+100% và -100%
Chọn đáp án C
Nếu beta thay đổi, thì sự thiếu ổn định điểm phân cực trong mạch khuếch đại như thế nào?
Điện áp collector sẽ thay đổi
Dòng collector sẽ thay đổi
Dòng emitter sẽ thay đổi
Tất cả các ý trên
Chọn đáp án D
Trong mạch phân cực phân áp, tại sao điện áp tại điểm nối của Rb1 và Rb2 được xem là độc lập với dòng base của transistor?
Dòng base không chảy qua Rb1 hoặc Rb2
Dòng base nhỏ so với dòng chảy qua Rb1 và Rb2
Chỉ có dòng emitter ảnh hưởng đến dòng chảy qua Rb1 và Rb2
Tụ nối tầng (tụ ghép tầng) chặn dòng base chảy qua mạch phân áp
Chọn đáp án B
Trong các mạch khuếch đại phân cực phân áp, điện áp collector được tính bằng cách:
Nhân dòng collector với điện trở collector
Nhân dòng collector với điện trở tải
Cộng điện áp base với điện áp emitter
Trừ sụt áp trên điện trở collector khỏi điện áp nguồn
Chọn đáp án D
Mạch phân cực phân áp độc lập với beta, nhưng phải trả giá cho sự không phụ thuộc với beta là gì?
Làm giảm độ ổn định
Trở kháng ra thấp
Suy giảm hệ số khuếch đại điện áp
Cả B và C
Chọn đáp án C
Khi tính trở kháng vào, hai điện trở base (Rb1 và Rb2) xuất hiện dưới dạng gì với các linh kiện khác?
Nối tiếp
Nối tiếp / song song
Song song
Nối tiếp ngược chiều nhau
Chọn đáp án C
Điện trở động của tiếp giáp base - emitter được mắc:
Nối tiếp với điện trở tín hiệu ở nhánh base
Song song với điện trở tín hiệu ở nhánh base
Song song với điện trở tín hiệu ở nhánh emitter
Nối tiếp với điện trở tín hiệu ở nhánh emitter
Chọn đáp án D
Trở kháng ra của mạch khuếch đại emitter chung sẽ bằng:
Điện trở collector
Điện trở tải
Điện trở collector mắc song song với điện trở tải
Beta lần điện trở collector
Chọn đáp án A
Kiểu mạch khuếch đại phân cực phân áp nào có trở kháng vào cao nhất?
Được rẽ mạch tụ toàn bộ
Phân tách điện trở emitter
Không được rẽ mạch tụ
Tất cả các ý trên
Chọn đáp án C
Kiểu mạch khuếch đại phân cực phân áp nào có trở kháng ra cao nhất?
Được rẽ mạch tụ toàn bộ
Phân tách điện trở emitter
Không được rẽ mạch tụ
Tất cả các ý trên
Chọn đáp án D
Kiểu mạch khuếch đại phân cực phân áp nào có hệ số khuếch đại cao nhất?
Được rẽ mạch tụ toàn bộ
Phân tách điện trở emitter
Không được rẽ mạch tụ
Tất cả các ý trên
Chọn đáp án A
Điện áp base tại điểm tĩnh của mạch khuếch đại phân cực emitter thường bằng:
0V
0,7V
2V
Vcc
Chọn đáp án A
Hệ số khuếch đại điện áp của mạch khuếch đại phân cực emitter là:
Phụ thuộc vào beta
Được tính bằng công thức chung như đối với mạch khuếch đại phân cực phân áp
Bằng với x re
Luôn luôn cao hơn so với hệ số khuếch đại điện áp của mạch khuếch đại phân cực phân áp
Chọn đáp án B
Các mạch khuếch đại phân cực hồi tiếp kiểu điện áp thực tế thích hợp cho làm việc với:
Các tín hiệu tần số cao
Các tín hiệu tần số thấp
Các mạch cần trở kháng vào rất cao
Các mạch cần trở kháng ra rất cao
Chọn đáp án B
Trở kháng vào của mạch khuếch đại phân cực hồi tiếp kiểu điện áp bị ảnh hưởng bởi:
Giá trị công suất trên điện trở collector
Hệ số khuếch đại điện áp của bộ khuếch đại
Giá trị điện trở của điện trở hồi tiếp
Cả B và C
Chọn đáp án D
Tại sao cần phải biết trở kháng vào của mỗi tầng trong một bộ khuếch đại nhiều tầng?
Do trở kháng vào toàn mạch là tích của trở kháng vào của mỗi tầng
Do hệ số khuếch đại điện áp của một tầng bị tác động bởi trở kháng vào của tầng tiếp theo
Do hệ số khuếch đại dòng của một tầng bị tác động bởi trở kháng vào của tầng tiếp theo
Cả B và C
Chọn đáp án D
Một trong những ưu điểm chính của việc sử dụng các tụ ghép giữa các tầng là gì?
Các tụ ghép cho phép mạch khuếch đại nhiều tầng truyền các tín hiệu DC
Các tụ ghép tầng cho phép các mạch phân cực trong mỗi tầng độc lập nhau
Các tụ ghép tầng rẽ mạch điện trở emitter nên làm tăng hệ số khuếch đại
Cả B và C
Chọn đáp án B
Hệ số khuếch đại điện áp toàn bộ của mạch khuếch đại nhiều tầng sẽ bằng với:
Tổng trở kháng vào của mỗi tầng
Tích hệ số khuếch đại điện áp của mỗi tầng
Hệ số khuếch đại điện áp của tầng đầu tiên
Hệ số khuếch đại điện áp của tầng cuối
Chọn đáp án B
Hệ số khuếch đại điện áp tín hiệu của Q1 gần bằng 3 khi:
Tụ C3 bị ngắn mạch
Tụ C5 bị hở mạch
Mạch đúng chức năng
Tụ C4 hở mạch
Chọn đáp án D
Hệ số khuếch đại công suất của một mạch có thể tính được bằng phép nhân:
Beta với hệ số khuếch đại điện áp
Bình phương dòng tải với điện áp tải
Hệ số khuếch đại điện áp với hệ số khuếch đại dòng
Công suất vào và công suất ra
Chọn đáp án C
Cấu hình BJT nào cho sự khuếch đại công suất?
Emitter chung
Base chung
Collector chung
Tất cả các ý trên
Chọn đáp án D
Nếu cặp Darlington được lắp bằng hai transistor với mỗi transistor có beta bằng 40, thì mạch Darlington có beta bằng:
40
80
60
1600
Chọn đáp án D








