SỰ ĐIỆN LI (P3)
41 câu hỏi
Cho phản ứng sau: . Vậy X, Y lần lượt là
KCl, FeCl3
K2SO4, Fe2(SO4)3
KOH, Fe(OH)3.
KBr, FeBr3
Đáp án C
KOH, Fe(OH)3
Cho phản ứng sau: . Vậy X, Y lần lượt là
Ba(HCO3)2 và Ca(HCO3)2
Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2.
Ba(OH)2 và CaCO3
BaCO3 và Ca(HCO3)2
Đáp án B
Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2
Cho dung dịch các chất sau: NaHCO3 (X1); CuSO4 (X2); (NH4)2CO3 (X3); NaNO3 (X4); MgCl2 (X5); KCl (X6). Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là
X1, X4, X5
X1, X4, X6
X1, X3, X6
X4, X6
Đáp án D
X4, X6
Cho mẩu Na vào dung dịch các chất (riêng biệt) sau: Ca(HCO3)2 (1), CuSO4 (2), KNO3 (3), HCl (4). Sau khi các phản ứng xảy ra xong, ta thấy các dung dịch có xuất hiện kết tủa là
(1) và (2).
(1) và (3).
(1) và (4).
(2) và (3).
Đáp án A
(1) và (2).
Trộn các cặp dung dịch các chất sau với nhau:
(1) NaHSO4 + NaHSO3;
(2) Na3PO4 + K2SO4;
(3) AgNO3 + FeCl3
(4) Ca(HCO3)2 + HCl
(5) FeS + H2SO4 (loãng)
(6) BaHPO4 + H3PO4;
(7) NH4Cl + NaOH (đun nóng)
(8) Ca(HCO3)2 + NaOH;
(9) NaOH + Al(OH)3
(10) CuS + HCl.
Số phản ứng xảy ra là
8
5
7
6
Đáp án A
(1) NaHSO4 + NaHSO3
(3) AgNO3 + FeCl3
(4) Ca(HCO3)2 + HCl;
(5) FeS + H2SO4 (loãng)
(6) BaHPO4 + H3PO4;
(7) NH4Cl + NaOH (đun nóng)
(8) Ca(HCO3)2 + NaOH;
(9) NaOH + Al(OH)3
Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
3
2
1
4
Đáp án D
HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4
Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2
4
5
2
3
Đáp án A
HNO3, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4
Cho các dung dịch riêng biệt: HNO3, Ba(OH)2, NaHSO4, H2SO4, NaOH. Số chất tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 tạo kết tủa là
1
3
2
4
Đáp án D
Ba(OH)2, NaHSO4, H2SO4, NaOH
Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
4
6
3
2
Đáp án A
SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4
Cho dãy các chất: SO2, H2SO4, KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
Đáp án D
H2SO4,SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4
Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
5
4
1
3
Đáp án D
(NH4)2SO4, MgCl2, FeCl2
Cho dãy các chất: Fe(NO3)3, NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3, CrCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
3
5
4.
1
Đáp án C
Fe(NO3)3, (NH4)2SO4, MgCl2, FeCl2
Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên. Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là
3
5
2
4
Đáp án A
(NH4)2SO4, FeCl2, K2CO3
Cho các chất: Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3, Al. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
5
6
4
7
Đáp án A
Al2O3,Zn(OH)2, NaHS, (NH4)2CO3, Al
Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
2
5
3
4
Đáp án D
Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3
Cho Na dư vào các dung dịch sau: CuSO4, NH4Cl, NaHCO3, Ba(HCO3)2, Al(NO3)3, FeCl2, ZnSO4. Hãy cho biết có bao nhiêu chất phản ứng vừa có khí thoát ra vừa có kết tủa sau phản ứng? (Biết rằng lượng nước luôn dư)
2
4.
3
5
Đáp án C
CuSO4,Ba(HCO3)2, FeCl2
Sục khí H2S dư qua dung dịch chứa FeCl3; AlCl3; NH4Cl; CuCl2 đến khi bão hoà thu được kết tủa chứa
CuS
S và CuS
Fe2S3 ; Al2S3
Al(OH)3 ; Fe(OH)3.
Đáp án B
S và CuS
Trong các chất NaHSO4, NaHCO3, NH4Cl, Na2CO3, CO2, AlCl3. Số chất khi tác dụng với dung dịch Na[Al(OH)4] (NaAlO2) dư thu được Al(OH)3 là
1
2
3
4
Đáp án D
4
Cho dung dịch các chất: Ca(HCO3)2, NaOH, (NH4)2CO3, KHSO4, BaCl2. Số phản ứng xảy ra khi trộn dung dịch các chất với nhau từng cặp là
6
7
8
9
Đáp án C
8
Hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu và ZnO trong đó các chất lấy cùng số mol. Hoà tan X bằng dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y. Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Y thu được kết tủa Z. Thành phần các chất trong Z là
Fe(OH)2 và Cu(OH)2
Zn(OH)2 và Fe(OH)2.
Cu(OH)2 và Fe(OH)3
Fe(OH)2 và Fe(OH)3.
Đáp án A
Fe(OH)2 và Cu(OH)2
Hoà tan hoàn toàn m gam Na vào 1 lít dung dịch HCl aM, thu được dung dịch X và a mol khí thoát ra. Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch X là
AgNO3, Na2CO3, CaCO3
FeSO4, Zn, Al2O3, NaHSO4
Al, BaCl2, NH4NO3, Na2HPO3
Mg, ZnO, Na2CO3, NaOH.
Đáp án B
FeSO4, Zn, Al2O3, NaHSO4
Phương trình 2H+ + S2- H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
FeS + HCl FeCl2 + H2S
H2SO4 đặc + Mg MgSO4 + H2S + H2O
K2S + HCl H2S + KCl
BaS + H2SO4 BaSO4 + H2S
Đáp án C
K2S + HCl H2S + KCl
Phương trình ion:
là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?
(1) CaCl2 + Na2CO3
(2) Ca(OH)2 + CO2;
(3) Ca(HCO3)2 + NaOH
(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.
(1) và (2).
(2) và (3).
(1) và (4).
(2) và (4)
Đáp án C
(1) và (4).
Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 ®
(2) CuSO4 + Ba(NO3)2 ®
(3) Na2SO4 + BaCl2 ®
(4) H2SO4 + BaSO3 ®
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 ®
(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 ®
Dãy gồm các phản ứng có cùng một phương trình ion thu gọn là
(1), (3), (5), (6).
(3), (4), (5), (6).
(2), (3), (4), (6)
(1), (2), (3), (6).
Đáp án D
(1), (2), (3), (6)
Cho các phản ứng sau: (1) NaHCO3 + NaOH; (2) NaOH + Ba(HCO3)2; (3) KOH + NaHCO3; (4) KHCO3 + NaOH; (5) NaHCO3 + Ba(OH)2; (6) Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2; (7) Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2. Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng có phương trình ion thu gọn là:
5
4
3
2
Đáp án C
(1) NaHCO3 + NaOH
(3) KOH + NaHCO3;
(4) KHCO3 + NaOH
Cho các cặp ion sau trong dung dịch: (1) H+ và HCO3-, (2) AlO2- và OH-, (3) Mg2+ và OH-, (4) Ca2+ và HCO3-, (5) OH- và Zn2+, (6) K+ + NO3-, (7) Na+ và HS-, (8) H+ + AlO2-. Những cặp ion nào phản ứng được với nhau
(1), (2), (4), (7).
(1), (2), (3), (8).
(1), (3), (5), (8).
(2), (3), (6),(7).
Đáp án C
(1), (3), (5), (8).
Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO3)2; NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỉ lệ thể tích 1: 1 thu được kết tủa X và dung dịch Y. Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y. (Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước)
Na+ và SO42-.
Ba2+, HCO-3 và Na+ .
Na+, HCO3-.
Na+, HCO-3 và SO42-.
Đáp án C
Na+, HCO3-.
Cho dung dịch chứa các ion sau: K+, Ca2+, Ba2+, Mg2+, H+, Cl-. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào đó thì ta có thể cho dung dịch trên tác dụng với dung dịch nào trong số các dung dịch sau
Na2SO4 vừa đủ
K2CO3 vừa đủ
NaOH vừa đủ
Na2CO3 vừa đủ
Đáp án B
K2CO3 vừa đủ
Cho các chất và ion sau: Al2O3, Fe2+, CuO, CO32-, HS-, Na+, Cl-, H+. Số chất và ion phản ứng với KOH là
5
6
3
4
Đáp án D
Al2O3, Fe2+, HS-, H+
Có 5 dung dịch cùng nồng độ NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3 đựng trong 5 lọ mất nhãn riêng biệt. Dùng một dung dịch thuốc thử dưới đây để phân biệt 5 lọ trên
NaNO3.
NaCl
Ba(OH)2.
NH3
Đáp án C
Ba(OH)2
Có các dung dịch muối Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn. Nếu chỉ dùng một hoá chất làm thuốc thử để phân biệt các muối trên thì chọn chất nào sau đây
Dung dịch Ba(OH)2
Dung dịch BaCl2
Dung dịch NaOH
Dung dịch Ba(NO3)2
Đáp án A
Dung dịch Ba(OH)2.
Có các dung dịch: NaCl, Ba(OH)2, NH4HSO4, HCl, H2SO4, BaCl2. Chỉ dùng dung dịch Na2CO3 nhận biết được mấy dung
4 dung dịch
Cả 6 dung dịch
2 dung dịch
3 dung dịch
Đáp án B
Cả 6 dung dịch
Dung dịch X có thể chứa 1 trong 4 muối là: NH4Cl ; Na3PO4 ; KI ; (NH4)3PO4. Thêm NaOH vào mẫu thử của dung dịch X thấy khí mùi khai. Còn khi thêm AgNO3 vào mẫu thử của dung dịch X thì có kết tủa vàng. Vậy dung dịch X chứa
NH4Cl
(NH4)3PO4
KI
Na3PO4
Đáp án B
(NH4)3PO4
Có 4 dung dịch: HCl, K2CO3, Ba(OH)2, KCl đựng trong 4 lọ riêng biệt. Nếu chỉ dùng quỳ tím thì có thể nhận biết được
HCl, Ba(OH)2.
HCl, K2CO3, Ba(OH)2.
HCl, Ba(OH)2, KCl.
Cả bốn dung dịch
Đáp án D
Cả bốn dung dịch
Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch riêng biệt, mất nhãn: NaCl, HCl, NaHSO4, Na2CO3 là
KNO3
NaOH
BaCl2
NH4Cl
Đáp án C
BaCl2
Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết các chất sau: Ba(OH)2, NH4HSO4, BaCl2, HCl, NaCl, H2SO4 đựng trong 6 lọ bị mất nhãn là
dd H2SO4
dd AgNO3
dd NaOH
quỳ tím
Đáp án D
quỳ tím
Dung dịch HCl có thể tác dụng với mấy chất trong số các chất: NaHCO3, SiO2, NaClO, NaHSO4, AgCl, Zn, CaC2, S
5
6
7
4
Đáp án D
NaHCO3,NaClO,Zn, CaC2
Cho các chất Al, AlCl3, Zn(OH)2, NH4HCO3, KHSO4, NaHS, Fe(NO3)2. Số chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là
5
4
3
6
Đáp án A
Al,Zn(OH)2, NH4HCO3, NaHS, Fe(NO3)2
Ba dung dịch X, Y, Z thoả mãn:
- X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện;
- Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện;
- X tác dụng với Z thì có khí thoát ra.
X, Y, Z lần lượt là:
Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4
FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3
NaHSO4, BaCl2, Na2CO3
NaHCO3, NaHSO4, BaCl2
Đáp án C
NaHSO4, BaCl2, Na2CO3
Có nhiều nhất bao nhiêu ion trong số Na+, CO32-, NH4+, Cl-, Mg2+, OH-, NO3- có thể cùng tồn tại trong một dung dịch (bỏ qua sự thuỷ phân của muối)
3
6
5
4
Đáp án B
6
Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào nước (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
NaCl, NaOH, BaCl2
NaCl, NaOH
NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2
NaCl
Đáp án D
NaCl








