SỰ ĐIỆN LI (P1)
Đề thi

SỰ ĐIỆN LI (P1)

A
Admin
Hóa họcLớp 1234 lượt thi
53 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các 

ion trái dấu

anion (ion âm).

cation (ion dương).

chất

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các ion trái dấu.

Ví dụ sự điện li của muối ăn trong nước:

NaCl → Na+ + Cl-

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất tan trong nước

Môi trường điện li

Dung môi không phân cực

Dung môi phân cực

Tạo liên kết hiđro với các chất tan

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Nước đóng vai trò là dung môi phân cực trong quá trình điện li các chất tan trong nước

Trong phân tử H2O, liên kết O-H là liên kết cộng hóa trị có cực, cặp e chung lệch về phía oxi

⇒ Oxi tích điện âm, ở H tích điện dương.

Khi quá trình điện li xảy ra tương tác giữa các phân tử nước có cực và các ion chuyển động không ngừng làm cho các chất điện li dễ dàng tan trong nước

⇒ Nước đóng vai trò dung môi phân cực.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu sai

Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước

Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy

Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch

Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li.

Xem đáp án

Đáp án A

Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện

Dung dịch đường

Dung dịch muối ăn

Dung dịch rượu

Dung dịch benzen trong ancol

Xem đáp án

Đáp án B

Dung dịch muối ăn

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được

HCl trong C6H6 (benzen).

Ca(OH)2 trong nước

CH3COONa trong nước

NaHSO4 trong nước

Xem đáp án

Đáp án A

HCl trong C6H6 (benzen).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không dẫn điện được

KCl rắn, khan.

NaOH nóng chảy

CaCl2 nóng chảy

HBr hòa tan trong nước

Xem đáp án

Đáp án A

KCl rắn, khan

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li

Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử

Xem đáp án

Đáp án C

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước

MgCl2

HClO3

Ba(OH)2

C6H12O6 (glucozơ).

Xem đáp án

Đáp án D

C6H12O6 (glucozơ).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh

CH3COOH.

C2H5OH

H2O

NaCl

Xem đáp án

Đáp án D

NaCl

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án D

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh

HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3

H2SO4, NaOH, NaCl, HF

HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3.

Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl.

Xem đáp án

Đáp án C

HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh

HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2.

CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3

H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2

KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh là: H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2

Đối với các đáp án còn lại:

A. Loại vì H3PO4 là chất điện li yếu.

B. Loại vì H2S là chất điện li yếu

D. Loại vì HNO2 là chất điện li yếu.

Lưu ý:

- Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có một số phân tử hoà tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch, gồm:

+ Các axit trung bình và yếu như: H2S, H2CO3, H3PO4, CH3COOH...
+ Các bazơ không tan như: Mg(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3...

- Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đều phân li ra ion, gồm:

+ Các axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4, HBr, HI, HClO4, HClO3,...
+  Các dung dịch bazơ: NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2,...
+  Hầu hết các muối.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án C

NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3

Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl

C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4

NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3

CH3COOH, NaOH, CH3COONa, Ba(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án C

NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu

H2S, H2SO3, H2SO4

H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2

H2S, CH3COOH, HClO

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3

Xem đáp án

Đáp án C

H2S, CH3COOH, HClO

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào

H+, NO3-.

H+, NO3-, H2O

H+, NO3-, HNO3

H+, NO3-, HNO3, H2O

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Axit nitric HNO3 là axit mạnh phân li hoàn toàn trong dung dịch

HNO3 → H+ + NO3-

Nên trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) gồm những phần tử: H+, NO3-, H2O.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào

H+, CH3COO-

H+, CH3COO-, H2O

CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O

CH3COOH, CH3COO-, H+.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Trong dung dịch axit axetic (CH3COOH) phân li không hoàn toàn.

CH3COOH  CH3COO- + H+

Vậy trong dung dịch gồm CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình điện li viết đúng là           

NaClNa2++Cl2-.

Ca(OH)2Ca2++2OH-

C2H5OHC2H5++OH-

CH3COOHCH3COO-+H+.

Xem đáp án

Đáp án B

Ca(OH)2Ca2++2OH-

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?

H3PO4 3H++PO43-

H3COOHH++CH3COO-

HClH++Cl-

Na3PO43Na++PO43-

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Phương trình H3PO4 → 3H+ + 3PO43-  viết sai.

Đối với các đáp án còn lại:

A. Sai vì H3PO4 là chất điện li yếu. Phân li theo 3 nấc.

Phương trình điện li viết đúng là:

H3PO4   H+ + H2PO4-

H2PO4-    H+ + HPO42-

HPO42-    H+ + PO43-

B. Đúng vì CH3COOH là chất điện li yếu.

C. Đúng vì HCl là chất điện li mạnh.

D. Đúng vì Na3PO4 là chất điện li mạnh.

Lưu ý:

- Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có một số phân tử hoà tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch, gồm:

+ Các axit trung bình và yếu như: H2S, H2CO3, H3PO4, CH3COOH...
+ Các bazơ không tan như: Mg(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3...
+ Phương trình điện li của chất điện li yếu sử dụng mũi tên 2 chiều ().

- Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đều phân li ra ion, gồm:

+ Các axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4, HBr, HI, HClO4, HClO3,...
+  Các dung dịch bazơ: NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2,...
+  Hầu hết các muối.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng

H2SO4H++HSO4-.

H2CO3H++HCO3-.

H2SO3H++HSO3-

Na2S2Na++S2-

Xem đáp án

Đáp án B

H2CO3H++HCO3-.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình điện li nào sau đây không đúng

HNO3H++NO3-.

K2SO42K++SO42-

HSO3-H++SO32-

Mg(OH)2Mg2++2OH-

Xem đáp án

Đáp án B

K2SO42K++SO42-

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện yếu là

5

6.

7

4

Xem đáp án

Lời giải:

Chọn đáp án A

Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ phân li một phần ra ion.

⇒ Các chất điện li yếu bao gồm: HClO, HF, H2S, H2SO3, CH3COOH.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

3

4

5

2

Xem đáp án

Đáp án B

KAl(SO4)2.12H2O, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các chất sau: HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3, C6H12O6, C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, H2S. Số chất thuộc loại chất điện li là

8.

7.

9

10

Xem đáp án

Đáp án B

HNO2, CH3COOH, KMnO4, HCOOH,NaClO,NaOH, H2S

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất

K2SO4

KOH

NaCl

KNO3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dung dịch dẫn điện tốt nhất là dung dịch có tổng nồng độ ion lớn nhất.

Nhận thấy 4 đáp án đều là chất điện li mạnh.

Phương trình điện li:

K2SO4 ⟶ 2K+ + \(SO_4^{2 - }\)

KOH ⟶ K+ + OH

NaCl ⟶ Na+ + \(C{l^ - }\)

KNO3 ⟶ K+ + \(NO_3^ - \)

⇒ Cùng nồng độ chất tan nhưng lượng ion do K2SO4 phân li sẽ là lớn nhất.

⇒ Dung dịch K2SO4 dẫn điện tốt nhất.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất

HCl

HF

HI

HBr.

Xem đáp án

Đáp án B

HF.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 4 dung dịch: Natri clorua, rượu etylic (C2H5OH), axit axetic (CH3COOH), kali sunfat đều có nồng độ 0,1 mol/l. Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau

NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4

C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4.

C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl

CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4

Xem đáp án

Đáp án B

C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan các chất sau vào nước để được các dung dịch riêng rẽ: NaCl, CaO, SO3, C6H12O6, CH3COOH, C2H5OH, Al2(SO4)3. Trong các dung dịch tạo ra có bao nhiêu dung dịch có khả năng dẫn điện

5

6

7

8

Xem đáp án

Đáp án A

NaCl, CaO, SO3,CH3COOH,Al2(SO4)3

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím

HCl

Na2SO4

NaOH

KCl

Xem đáp án

Đáp án C

NaOH

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ

HCl

K2SO4

KOH

NaCl

Xem đáp án

Chọn đáp án A

- Dung dịch axit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

⇒ Dung dịch HCl làm quỳ tím chuyển đỏ

- Dung dịch K2SO4 và NaCl không làm quỳ tím chuyển màu.

- Dung dịch KOH làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím

HCl.

Na2SO4

Ba(OH)2

HClO4

Xem đáp án

Đáp án B

Na2SO4

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng

Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit

Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ

Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit

Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử

Xem đáp án

Đáp án C

Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá   nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng

[H+] = 0,10M

[H+] < [CH3COO-].

[H+] > [CH3COO-].

[H+] < 0,10M

Xem đáp án

Đáp án D

[H+] < 0,10M

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng

[H+] = 0,10M

[H+] > [NO3-].

[H+] < [NO3-].

[H+] < 0,10M

Xem đáp án

Đáp án A

[H+] = 0,10M

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Muối nào sau đây là muối axit

NH4NO3

Na3PO4

Ca(HCO3)2

CH3COOK

Xem đáp án

Đáp án C

Ca(HCO3)2.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là

0

1

2

3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Muối axit là muối mà gốc axit còn H có khả năng phân li ra H+.

⇒ Trong dãy trên có 2 muối axit là: NaHSO4, NaHCO3

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các axit 2 nấc là

HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH

H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3.

H2SO4, H2SO3, HF, HNO3

H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3

Xem đáp án

Đáp án D

H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án C

4

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là

theo kiểu bazơ

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ

theo kiểu axit

vì là bazơ yếu nên không phân li.

Xem đáp án

Đáp án B

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là

theo kiểu bazơ

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ

theo kiểu axit

vì là bazơ yếu nên không phân li

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.

Phương trình điện li:

Al(OH)3 ⇆ Al3+ + 3OH-

Al(OH)3  ⇆ H+ + AlO2- + H2O

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính

Fe(OH)3

Al.

Zn(OH)2

CuSO4.

Xem đáp án

Đáp án C

Zn(OH)2

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính

Al(OH)3

Ba(OH)2

Fe(OH)2

Cr(OH)2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Chất có tính chất lưỡng tính là Al(OH)3

Al(OH)3 vừa có khả năng phản ứng với axit, vừa phản ứng với bazơ

Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 6H2O

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính

Na2CO3.

(NH4)2CO3.

Al(OH)3

NaHCO3.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Chất lưỡng tính là chất vừa có tính axit, vừa có tính bazơ

Na2CO3 là muối của kim loại kiềm mạnh và gốc axit yếu nên chỉ có tính bazơ

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính

Na2CO3

H2SO4

AlCl3

NaHCO3

Xem đáp án

Đáp án D

NaHCO3

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau

Zn(OH)2, Fe(OH)2.

Al(OH)3, Cr(OH)2

Zn(OH)2, Al(OH)3

Mg(OH)2, Fe(OH)3.

Xem đáp án

Đáp án C

Zn(OH)2, Al(OH)3.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là

6

3

4

5.

Xem đáp án

Đáp án D

Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Cr(OH)3

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

5

4

3

2

Xem đáp án

Đáp án B

Ca(HCO3)2,(NH4)2CO3, Al(OH)3, Zn(OH)2

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Các chất điện li yếu là

H2O, CH3COOH, CuSO4

CH3COOH, CuSO4

H2O, CH3COOH

H2O, NaCl, CH3COOH, CuSO4

Xem đáp án

Đáp án C

H2O, CH3COOH

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: HCl, H2O, HNO3, HF, HNO2, KNO3, CuCl, CH3COOH, H2S, Ba(OH)2. Số chất thuộc loại điện li yếu là

5

6

7

8

Xem đáp án

Đáp án B

H2O,HF, HNO2,CuCl, CH3COOH, H2S

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là 

NaOH

Ba(OH)2

NH3

NaCl

Xem đáp án

Đáp án B

Ba(OH)2

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là

HCl

CH3COOH

NaCl

H2SO4

Xem đáp án

- Dung dịch muối NaCl có pH = 7.

- Dung dịch acid có pH < 7, nồng độ H+ phân li ra càng lớn thì pH càng nhỏ.

HCl H+ + Cl

H2SO­4  2H+ +

CH3COOH H+ + CH3COO

Cùng nồng độ acid nhưng nồng độ H+ mà acid H2SO4 phân li ra là nhiều nhất.

Cùng nồng độ mol thì dung dịch có pH nhỏ nhất là dung dịch H2SO4.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là 

KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3

HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4

H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3

HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3

pH tăng dần tức tính axit giảm dần và tính bazơ tăng dần 

+) Tính axit giảm dần khi nồng độ ion H+ trong dung dịch giảm dần

⇒ HF có tính axit yếu nhất và dung dịch H2SO4 có tính axit mạnh nhất

+) Dung dịch có pH cao nhất là dung dịch có môi trường bazơ ⇒ Na2CO3

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl, pH = a; dung dịch H2SO4, pH = b; dung dịch NH4Cl, pH = c và dung dịch NaOH pH = d. Nhận định nào dưới đây là đúng

d < c< a < b

c < a< d < b.

a < b < c < d

b < a < c < d

Xem đáp án

Đáp án D

b < a < c < d

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:

(3), (2), (4), (1).

(4), (1), (2), (3).

(1), (2), (3), (4).

(2), (3), (4), (1).

Xem đáp án

Đáp án D

(2), (3), (4), (1).