Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 90. Em vui học toán có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 90. Em vui học toán có đáp án

A
Admin
ToánLớp 5161 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

a) Tâm đi ngủ lúc 23 giờ, thức dậy lúc 6 giờ 15 phút. Vậy Tâm đã ngủ trong bao lâu?  

9 giờ

8 giờ

8 giờ 15 phút

7 giờ 15 phút

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: D

Thời gian Tâm ngủ là: 7 giờ 15 phút.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Có 20 viên bi, trong đó có 3 viên bi nâu, 4 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng. Loại bi màu nào chiếm \(\frac{1}{5}\) tổng số viên bi?   

Màu vàng

Màu xanh

Màu nâu

Màu đỏ

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: B

\(\frac{3}{{20}}\) số viên bi có màu nâu.

\(\frac{4}{{20}} = \frac{1}{5}\) số viên bi có màu xanh

\(\frac{5}{{20}} = \frac{1}{4}\)số viên bi có màu đỏ.

\(\frac{8}{{20}} = \frac{2}{5}\) số viên bi có màu vàng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Một hình lập phương có chu vi đáy bằng 8,2 cm. Diện tích xung quanh của hình lập phương đó là:  

12,4 cm2

14,2 cm2

8,2 cm2

16,81 cm2

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: D

Độ dài một cạnh của hình lập phương là: 8,2 : 4 = 2,05 cm.

Diện tích xung quanh của hình lập phương đó là: 2,05 ´ 2,05 ´ 4 = 16,81 cm2.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d) Một mảnh đất hình tam giác có diện tích là 60 m2, độ dài đáy là 4,8m. Chiều cao của mảnh đất đó là:  

2,5 m

25 m

5 m

5,5 m

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: B

Chiều cao của mảnh đất đó là:

60 ´ 2 : 4,8 = 25 (m).

5. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Nam đi xe đạp từ nhà lúc 8 giờ 30 phút với vận tốc 11,5 km/h và đến nhà An lúc 8 giờ 45 phút. Hỏi quãng đường từ nhà Nam đến nhà An là bao nhiêu ki-lô-mét?

Xem đáp án

Bài giải

Thời gian Nam đi đến nhà An là:

8 giờ 45 phút - 8 giờ 15 phút = 15 phút

Đổi 15 phút = 0,25 giờ

Quãng đường từ nhà Nam đến nhà An dài số ki-lô-mét là:

11,5 ´ 0,25 = 2,875 (km)

Đáp số: 2,875 km

6. Tự luận
1 điểm

Quan sát bảng thống kê, điền vào chỗ trống cho thích hợp:

Thời gian làm xong 1 bài toán của từng bạn học sinh trong nhóm được thống kê ở bảng dưới đây:

Tên học sinh

Nam

Lan

An

Quỳnh

Thời gian

4 phút

3 phút 30 giây

4 phút 10 giây

200 giây

 a) Bạn ... Là người làm bài nhanh nhất.

 b) Bạn Nam làm bài chậm hơn bạn Lan .... giây.

Xem đáp án

 a) Bạn Quỳnh Là người làm bài nhanh nhất.

 b) Bạn Nam làm bài chậm hơn bạn Lan 30 giây.

Giải thích:

 a) Đổi 4 phút = 240 giây

 3 phút 30 giây = 210 giây

 4 phút 10 giây = 250 giây

So sánh: 200 < 210 < 240 < 250 nên:  Bạn Quỳnh Là người làm bài nhanh nhất.

 b) Bạn Nam làm bài chậm hơn bạn Lan số giây là: 40 giây - 210 giây = 30 giây.

7. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Quang đạp xe 4 km từ nhà tới thư viện và ở lại học trong 1 giờ 40 phút rồi trở về nhà. Biết từ lúc Quang ra khỏi nhà đến lúc về tới nhà hết 2 giờ 20 phút và vận tốc đạp xe của Quang không đổi. Hỏi vận tốc đạp xe của Quang là bao nhiêu?

Xem đáp án

Bài giải

Thời gian Quang đi đường cả lúc đi và lúc về là:

2 giờ 20 phút - 1 giờ 40 phút = 40 phút

Đổi 40 phút = \(\frac{2}{3}\) giờ

Quãng đường Quang đi được cả lúc đi và lúc về là:

4 ´ 2 = 8 (km)

Vận tốc đạp xe của Quang là:

8 : \(\frac{2}{3}\) = 12 (km/h)

Đáp số: 12 km/h.

8. Tự luận
1 điểm

Số?

a) 4,6 tấn = ... kg                                          

b) 2,34 m3 = ... dm3                                        

c) 12 dm3 9cm3 = ... cm3

d) 2 m2 245 cm2 = ... m2                       

Xem đáp án

a) 4,6 tấn = 4 600 kg 

Giải thích:

Đổi 1 tấn = 1 000 kg

Nên 4,6 tấn = 4 600 kg         

b) 2,34 m3 = 2 340 dm3 

Giải thích:

Đổi 1 m3 = 1 000 dm3

Nên 2,34 m3 = 2 340 dm3                                    

c) 12 dm3 9cm3 = 12 009 cm3

Giải thích:

Đổi 1 dm3 = 1 000 cm3

Nên 12 dm3 9cm3 = 12 009 cm3

d) 2 m2 245 cm2 = 2,0245 m2

Giải thích:

1 m2 = 1 0 000 cm2

 Nên 2 m2 245 cm2 = 2,0245 m2                     

9. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

1 500 cm3; 1,8 dm3; 0,15 m3 và 2 dm3 5 cm3

Xem đáp án

Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn là:

1 500 cm3; 1,8 dm3;; 2 dm3 5 cm3; 0,15 m3

Giải thích:

Đổi 1,8 dm3 = 1 800 cm3; 0,15 m3 = 150 000 cm3; 2 dm3 5 cm3 = 2 005 cm3

So sánh: 1500 < 1 800 < 2 005 < 150 000

Nên sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn là:

1 500 cm3; 1,8 dm3;; 2 dm3 5 cm3; 0,15 m3