
9 câu hỏi
9 giờ
8 giờ
8 giờ 15 phút
7 giờ 15 phút
a) Đáp án đúng là: D
Thời gian Tâm ngủ là: 7 giờ 15 phút.
Màu vàng
Màu xanh
Màu nâu
Màu đỏ
b) Đáp án đúng là: B
\(\frac{3}{{20}}\) số viên bi có màu nâu.
\(\frac{4}{{20}} = \frac{1}{5}\) số viên bi có màu xanh
\(\frac{5}{{20}} = \frac{1}{4}\)số viên bi có màu đỏ.
\(\frac{8}{{20}} = \frac{2}{5}\) số viên bi có màu vàng.
12,4 cm2
14,2 cm2
8,2 cm2
16,81 cm2
c) Đáp án đúng là: D
Độ dài một cạnh của hình lập phương là: 8,2 : 4 = 2,05 cm.
Diện tích xung quanh của hình lập phương đó là: 2,05 ´ 2,05 ´ 4 = 16,81 cm2.
2,5 m
25 m
5 m
5,5 m
d) Đáp án đúng là: B
Chiều cao của mảnh đất đó là:
60 ´ 2 : 4,8 = 25 (m).
Bài giải
Thời gian Nam đi đến nhà An là:
8 giờ 45 phút - 8 giờ 15 phút = 15 phút
Đổi 15 phút = 0,25 giờ
Quãng đường từ nhà Nam đến nhà An dài số ki-lô-mét là:
11,5 ´ 0,25 = 2,875 (km)
Đáp số: 2,875 km
a) Bạn Quỳnh Là người làm bài nhanh nhất.
b) Bạn Nam làm bài chậm hơn bạn Lan 30 giây.
Giải thích:
a) Đổi 4 phút = 240 giây
3 phút 30 giây = 210 giây
4 phút 10 giây = 250 giây
So sánh: 200 < 210 < 240 < 250 nên: Bạn Quỳnh Là người làm bài nhanh nhất.
b) Bạn Nam làm bài chậm hơn bạn Lan số giây là: 40 giây - 210 giây = 30 giây.
Bài giải
Thời gian Quang đi đường cả lúc đi và lúc về là:
2 giờ 20 phút - 1 giờ 40 phút = 40 phút
Đổi 40 phút = \(\frac{2}{3}\) giờ
Quãng đường Quang đi được cả lúc đi và lúc về là:
4 ´ 2 = 8 (km)
Vận tốc đạp xe của Quang là:
8 : \(\frac{2}{3}\) = 12 (km/h)
Đáp số: 12 km/h.
|
a) 4,6 tấn = 4 600 kg Giải thích: Đổi 1 tấn = 1 000 kg Nên 4,6 tấn = 4 600 kg |
b) 2,34 m3 = 2 340 dm3 Giải thích: Đổi 1 m3 = 1 000 dm3 Nên 2,34 m3 = 2 340 dm3 |
|
c) 12 dm3 9cm3 = 12 009 cm3 Giải thích: Đổi 1 dm3 = 1 000 cm3 Nên 12 dm3 9cm3 = 12 009 cm3 |
d) 2 m2 245 cm2 = 2,0245 m2 Giải thích: 1 m2 = 1 0 000 cm2 Nên 2 m2 245 cm2 = 2,0245 m2 |
Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn là:
1 500 cm3; 1,8 dm3;; 2 dm3 5 cm3; 0,15 m3
Giải thích:
Đổi 1,8 dm3 = 1 800 cm3; 0,15 m3 = 150 000 cm3; 2 dm3 5 cm3 = 2 005 cm3
So sánh: 1500 < 1 800 < 2 005 < 150 000
Nên sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn là:
1 500 cm3; 1,8 dm3;; 2 dm3 5 cm3; 0,15 m3
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















