Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 87. Ôn tập về đo lường có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 87. Ôn tập về đo lường có đáp án

A
Admin
ToánLớp 597 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

a) Số?                                                                                         

3 thế kỉ 5 năm = ….?.... năm

305

350

3 500

3 050

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: B

Đổi 3 thế kỉ = 300 năm

Vậy 3 thế kỉ 5 năm = 305 năm

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Kết quả của phép tính 2,6 dm3 ´ 3 là: 

7,5 dm3

7,8 dm

7,8 dm3

7,8 m3

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: C

2,6 dm3 ´ 3 = 7,8 dm3

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Khoảng cách từ nhà Mai đến trường là 1 km. Lúc 6 giờ 45 phút, Mai đi bộ từ nhà với vận tốc 4 km/h. Hỏi Mai đến trường lúc mấy giờ?  

0,25 giờ

6 giờ 50 phút

15 phút

7 giờ

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: D

Thời gian để Mai đi hết quãng đường là:

1 : 4 = 0,25 (giờ)

Đổi 0,25 giờ = 15 phút.

Mai đến trường lúc:

6 giờ 45 phút + 15 phút = 7 giờ

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d) Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 31,5 cm2. Diện tích xung quanh của hình lập phương đó là:   

12 cm2

21 cm2

10,5 cm2

15 cm2

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: B

Diện tích một mặt của hình lập phương là:

31,5 : 6 = 5,25 (cm2)

Diện tích xung quanh của hình lập phương là:

5,25 ´ 4 = 21 (cm2)

5. Tự luận
1 điểm

Số?

a) 15 m 48 cm =... dm

b) 2 kg 75 g =...kg

c) 4,2 dm3 =...l

d) 78 phút =....giờ .... phút

Xem đáp án

a) 15 m 48 cm = 154,8 dm

Giải thích:

Đổi 15 m = 150 dm

48 cm = 4,8 dm

Vậy 15 m 48 cm = 154,8 dm

b) 2 kg 75 g = 2,075 kg

Giải thích:

Đổi 75 g = 0,075 kg

Vậy 2 kg 75 g = 2,075 kg

c) 4,2 dm3 = 4,2 l

Giải thích:

1 l = 1 dm3

Nên 4,2 dm3 = 4,2 l

d) 78 phút = 1 giờ 18 Phút

Giải thích:

1 giờ = 60 phút

Nên 78 phút = 60 phút + 18 phút

                 = 1 giờ 18 Phút

6. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

\(\frac{{12}}{5}{\rm{k}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}};\,\,60\,{\rm{ha;}}\,\,750\,\,000\,{{\rm{m}}^{\rm{2}}};\,\,6\,000\,{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\)

Xem đáp án

Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:6 000 m2; 60 ha; 750 000 m2; \(\frac{{12}}{5}\,\,{\rm{k}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\)                                                                                         

Giải thích:

Đổi: \(\frac{{12}}{5}\,{\rm{k}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}} = 2\,400\,000\,{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\); 60 ha = 600 000 m2.

So sánh: 6 000 < 600 000 < 750 000 < 2 400 000

Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là: 6 000 m2; 60 ha; 750 000 m2;  \(\frac{{12}}{5}\,\,{\rm{k}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\)                                          

7. Tự luận
1 điểm

Tính:

b) 4 phút 10 giây - 2 phút 30 giây = 

c) 3 phút 30 giây ´ 5 = 

Xem đáp án

a) 14 giờ 20 phút + 2 giờ 10 phút = 16 giờ 30 phút.

b) 4 phút 10 giây - 2 phút 30 giây = 3 phút 70 giây - 2 phút 30 giây

= 1 phút 40 giây.

c) 3 phút 30 giây ´ 5 = 15 phút 150 giây = 17 phút 30 giây

d) 5 phút 20 giây : 5 = 1 phút 4 giây.

8. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau: Lan gấp hoa từ 8 giờ 12 phút đến 8 giờ 40 phút được 8 bông hoa. Hỏi trung bình Lan gấp 1 bông hoa trong thời gian bao lâu?

Xem đáp án

Bài giải

Lan gấp được 8 bông hoa trong số thời gian là:

8 giờ 40 phút − 8 giờ 12 phút = 28 phút

Lan gấp được 1 bông hoa trong thời gian là:

28 : 8 = 3,5 (phút)

Đáp số: 3,5 phút

9. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Một xe tải chở được 25 bao gạo tẻ và 30 bao gạo nếp. Mỗi bao gạo tẻ nặng 20 kg, mỗi bao gạo nếp nặng 25 kg. Hỏi xe đó chở được bao nhiêu tấn gạo?

Xem đáp án

Bài giải

Xe tải đó chở được số gạo tẻ là:

20 × 25 = 500 (kg)

Xe tải đó chở được số gạo nếp là:

25 × 30 = 750 (kg)

Xe tải đó chở được số gạo là:

500 + 750 = 1 250 (kg)

Đổi: 1 250 kg = 1,25 tấn

Đáp số: 1,25 tấn

10. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Mai muốn phủ các mặt xung quanh và mặt trên của một chiếc bánh có dạng hình lập phương cạnh 10 cm bằng một lớp kem. Tính diện tích phần bánh cần phủ.

Xem đáp án

Bài giải

Diện tích phần bánh cần phủ là:

10 × 10 × 5 = 500 (cm2)

Đáp số: 500 cm2