Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 68. Ôn tập về các đơn vị đo thời gian có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 68. Ôn tập về các đơn vị đo thời gian có đáp án

A
Admin
ToánLớp 563 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

a)Số thích hợp điền vào dấu ? là:

6 năm rưỡi = ? tháng

75 tháng

76 tháng

77 tháng

78 tháng

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: D

6 năm rưỡi = 6 năm 6 tháng = 78 tháng

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b)Trong các số đo dưới đây, số đo bé nhất là:  

1 giờ 30 phút

300 giây

30 phút

1,4 giờ

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: B

1 giờ 30 phút = 90 phút

300 giây = 5 phút

1,4 giờ = 1,4 ´ 60 phút =  84 phút

Vì 5 phút < 30 phút < 84 phút < 90 phút

Vậy số đo bé nhất là 300 giây.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c)Năm 938 Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán thuộc thế kỉ thứ mấy?  

X

XI

IX

XX

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: A

Năm 938 Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán thuộc thế kỉ X

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d)Vào năm nhuận, tháng 2 có số ngày là:  

28 ngày

29 ngày

30 ngày

31 ngày

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: B

Vào năm nhuận, tháng 2 có 29 ngày.

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1,2 giờ = ... phút

3 tuần 2 ngày = ... ngày

2 ngày 6 giờ = ... ngày

305 năm = ... thế kỉ

\(\frac{3}{5}\) thế kỉ 23 năm = ... năm

52 tháng = .... năm

Xem đáp án

1,2 giờ = 72 phút

Giải thích:

1,2 giờ = 1,2 ´ 60 phút = 72 phút

3 tuần 2 ngày = 23 ngày

Giải thích:

3 tuần 2 ngày = 3 ´ 7 ngày + 2 ngày

                   = 23 ngày

2 ngày 6 giờ = 2,25 ngày

Giải thích:

2 ngày 6 giờ = 2 ngày + \(\frac{6}{{24}}\) ngày

                 = 2,25 ngày

305 năm = 3,05 thế kỉ

Giải thích:

305 năm = 3 thế kỉ + 5 năm

           = 3 thế kỉ + \(\frac{5}{{100}}\) thế kỉ

           = 3,05 thế kỉ

\(\frac{3}{5}\) thế kỉ 23 năm = 83 năm

Giải thích:

\(\frac{3}{5}\) thế kỉ 23 năm  = \(\frac{3}{5} \times 100\) năm + 23 năm

                        = 83 năm

52 tháng = \(\frac{{13}}{3}\) năm

Giải thích:

52 tháng = \(\frac{{52}}{{12}}\) năm = \(\frac{{13}}{3}\) năm

6. Tự luận
1 điểm

Điền từ (hoặc số) thích hợp vào chỗ trống:

a)Tháng 8 có ... ngày

b)Cứ ... năm lại có 1 năm nhuận, khi đó tháng 2 có .... ngày

c)Các tháng có 31 ngày là:....

d)Năm 1010, Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư (Ninh Bình) về thành Thăng Long (Hà nội). Vậy năm đó thuộc thế kỉ ...

Xem đáp án

a) Tháng 8 có 31 ngày.

b) Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận, khi đó tháng 2 có 29 ngày.

c) Các tháng có 31 ngày là:

Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12.

d) Năm 1010, Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư (Ninh Bình) về thành Thăng Long (Hà nội). Vậy năm đó thuộc thế kỉ XI (thế kỉ 11)

7. Tự luận
1 điểm

>; <; =

1 giờ 24 phút ... 75 phút

\(\frac{3}{5}\) thế kỉ .... 60 năm

2,6 phút .... 156 giây

3 ngày .... 1 ngày 24 giờ

Xem đáp án

1 giờ 24 phút > 75 phút

Giải thích:

Đổi: 1 giờ 24 phút = 84 phút

So sánh: 84 phút > 75 phút

Nên 1 giờ 24 phút > 75 phút

\(\frac{3}{5}\) thế kỉ = 60 năm

Giải thích:

Đổi: \(\frac{3}{5}\) thế kỉ = 60 năm

So sánh: 60 năm = 60 năm

Nên \(\frac{3}{5}\) thế kỉ = 60 năm

2,6 phút = 156 giây

Giải thích:

Đổi: 2,6 phút = 156 giây

So sánh: 156 giây = 156 giây

Nên 2,6 phút = 156 giây

3 ngày > 1 ngày 24 giờ

Giải thích:

Đổi: 1 ngày 24 giờ = 2 ngày

So sánh: 3 ngày > 2 ngày

Nên 3 ngày > 1 ngày 24 giờ

8. Tự luận
1 điểm

Quan sát bảng dưới đây và điền vào chỗ trống cho thích hợp:

Thời gian đọc sách của Hà trong tuần trước

Ngày

Thứ Hai

Thứ Ba

Thứ Tư

Thứ Năm

Thứ Sáu

Thứ Bảy

Chủ Nhật

Thời gian (phút)

20

34

22

28

24

36

25

a)Hà dành thời gian đọc sách ít nhất vào ngày ...

b)Tổng thời gian Hà đọc sách trong tuần trước là .... giờ.

c)Trung bình mỗi ngày trong tuần trước Hà đọc sách .... phút

Xem đáp án

a) Hà dành thời gian đọc sách ít nhất vào ngày thứ Hai

b) Tổng thời gian Hà đọc sách trong tuần trước là 3,15 giờ.

Giải thích:

Tổng thời gian Hà đọc sách vào tuần trước là:

20 + 34 + 22 + 28 + 24 + 36 + 25 = 189 (phút)

Đổi 189 phút = \(\frac{{189}}{{60}}\)giờ  = 3,15 giờ.

c) Trung bình mỗi ngày trong tuần trước Hà đọc sách 27 phút.

Giải thích:

Trung bình mỗi ngày trong tuần Hà đọc sách được số phút là:

189 phút : 7 = 27 phút.

9. Tự luận
1 điểm

Dưới đây là dãy các năm nhuận của thế kỉ 21 (XXI):

2004, 2008, 2012, 2016, 2020, 2024

a)Liệt kê 4 năm nhuận tiếp theo: ...

b)Năm 2060 có phải năm nhuận không?

Xem đáp án

a)2028, 2032, 2036, 2040

Giải thích: Theo chu kì 4 năm xuất hiện 1 năm nhuận.

b)Năm 2060 là năm nhuận

10. Tự luận
1 điểm

Đố em?

Một tháng Hai của một năm nào đó có 5 ngày chủ nhật. Hỏi tháng Hai đó có bao nhiêu ngày?

Trả lời: 

Xem đáp án

Tháng 2 đó có 29 ngày.

Giải thích:

Nếu ngày chủ nhật đầu tiên của tháng Hai đó là ngày mồng 2 thì các chủ nhật tiếp theo là: 9; 16; 23.

Vậy tháng Hai đó chỉ có 4 ngày chủ nhật . Loại trường hợp này.

Vậy chủ nhật đầu tiên của tháng Hai đó phải là ngày mồng 1.

Các chủ nhật tiếp theo sẽ vào mồng 8; 15; 22; 29.

Ngày chủ nhật cuối cùng của tháng đó là ngày 29 nên tháng Hai đó có 29 ngày.

11. Tự luận
1 điểm

Một nhà hộ sinh của một trạm xá trong tháng Hai năm 2013 có 29 em bé ra đời. Có thể chắc chắn có ít nhất 2 em bé sinh cùng ngày được không?

Xem đáp án

Trả lời: Chắc chắn có ít nhất 2 em bé sinh cùng ngày.

Giải thích:

Năm 2013 là năm thường nên tháng Hai chỉ có 28 ngày.

Giả sử mỗi ngày của tháng Hai đó có 1 em bé ra đời, tháng Hai sẽ có:

28 ´ 1 = 28 em bé ra đời.

Em bé thứ 29 ra đời cũng vào một ngày nào đó của tháng Hai.

Vậy chắc chắn có ít nhất 2 em bé sinh cùng ngày.