Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 63. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 63. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối có đáp án

A
Admin
ToánLớp 538 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

a)85 cm3 đọc là:  

Năm tám xăng-ti-mét khối

Tám lăm đề-xi-mét khối

Tám lăm mét khối

Tám mươi lăm xăng-ti-mét khối

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: D

85 cm3 đọc là: Tám mươi lăm xăng-ti-mét khối

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b)Số thích hợp điền vào dấu ? là:

13 dm3 = ? cm3

130

1 300

13 000

130 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

1 dm3  = 1 000 cm3 nên 13 dm3 = 13 000 cm3

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c)Kết quả tính 25,13 cm3 ´ 10 là:  

2,513 cm3

251,3 cm3

2513 cm3

23,51 cm3

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: B

25,13 cm3 ´ 10 = 251,3 cm3

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d)Hai hình bên được ghép bởi các khối lập phương cạnh 1 cm.

d) Hai hình bên được ghép bởi các khối lập phương cạnh 1 cm.  Tổng thể tích của hai hình là:   (ảnh 1)

Tổng thể tích của hai hình là:

18 cm3

21 cm3

19 cm3

20 cm3

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: A

Thể tích hình A là 6 cm3.

Thể tích hình B là 12 cm3.

Vậy tổng thể tích của hai hình là 18 cm3 .

5. Tự luận
1 điểm

Số?

1 dm3 = ... cm3

356 cm3 = ... dm3

3 dm3 = ... cm3

12 dm3 38 cm3 = ... cm3

8,02 cm3 = ... dm3

6 dm3 470cm3 = ... dm3

0,02 dm3 = ... cm3

50 900 cm3 = ... dm3

37,5 dm3 = ... cm3

100 000 cm3 = ... dm3

Xem đáp án

1 dm3 = 1 000 cm3

356 cm3 = 0,356 dm3

3 dm3 = 3 000 cm3

12 dm3 38 cm3 = 12 038 cm3

8,02 cm3 = 0,00802 dm3

6 dm3 470 cm3 = 6,47 dm3

0,02 dm320 cm3

50 900 cm3 = 50,9 dm3

37,5 dm3 = 37 500 cm3

100 000 cm3 = 100 dm3

Giải thích:

- 1 dm3 = 1 000 cm3;  1 000 cm3 = 1 dm3

6. Tự luận
1 điểm

Tính:

120,9 dm3 + 215,1 dm3 = ...

18 dm3 ´ 5 = ...

3 892 cm3 – 1 356 cm3 = ...

84 cm3 ´ 100 = ...

38,7 dm3 : 4,5 = ...

3 500 cm3 : 10 = ....

Xem đáp án

120,9 dm3 + 215,1 dm3 = 336 dm3

18 dm3 ´ 5 = 90 dm3

3 892 cm3 – 1 356 cm3 = 2 536 cm3

84 cm3 ´ 100 = 8 400 cm3

38,7 dm3 : 4,5 = 8,6 dm3

3 500 cm3 : 10 = 350 cm3

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Mỗi hình dưới đây đều được ghép từ các khối lập phương cạnh 1 dm.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:  Mỗi hình dưới đây đều được ghép từ các khối lập phương cạnh 1 dm. (ảnh 1)

Thể tích của hình A là: ... dm3                           Thể tích của hình B là:.... dm3

Thể tích của hình C là:... dm3                         Thể tích của hình D là: .... dm3

Xem đáp án

Thể tích của hình A là: 2 dm3                             Thể tích của hình B là: 4 dm3

Thể tích của hình C là: 6 dm3                             Thể tích của hình D là: 5 dm3

8. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Anh Sơn xếp một chồng gạch gồm 4 lớp, mỗi lớp có 10 viên gạch đặc. Mỗi viên gạch có thể tích khoảng 1,15 dm3 và nặng 1,1 kg. Tính khối lượng và tính thể tích của chồng gạch anh Sơn đã xếp.

Xem đáp án

Bài giải

Chồng gạch anh Sơn đã xếp có số viên gạch là:

10 ´ 4 = 40 (viên)

Khối lượng của chồng gạch mà anh Sơn đã xếp là:

1,1 ´ 40 = 44 (kg)

Thể tích của chồng gạch anh Sơn đã xếp là:

1,15 ´ 40 = 46 (dm3)

Đáp số: Khối lượng: 44 kg

Thể tích: 46 dm3

9. Tự luận
1 điểm

>; <; =

813 cm3 ... 8,13 dm3

\(\frac{3}{4}\) dm3 ... 750 cm3

52,40 dm3 ... 5 240 cm3

0,07 dm3 .... 7 dm3 : 100

Xem đáp án

813 cm3 < 8,13 dm3

Giải thích:

Đổi: 813 cm3 = 0,813 dm3

So sánh 0,813 dm3 < 8,13 dm3

Nên 813 cm3 < 8,13 dm3

\(\frac{3}{4}\) dm3 = 750 cm3

Giải thích:

Đổi: \(\frac{3}{4}\) dm3 = 750 cm3

So sánh 750 cm3 = 750 cm3

Nên \(\frac{3}{4}\)dm3 = 750 cm3

52,40 dm3 > 5 240 cm3

Giải thích:

Đổi 52,40 dm3 = 52 400 cm3

So sánh 52 400 cm3 > 5 240 cm3

Nên 52,40 dm3 > 5 240 cm3

0,07 dm3 = 7 dm3 : 100

Giải thích:

7 dm3 : 100 = 0,07 dm3

So sánh 0,07 dm3 = 0,07 dm3

Nên 0,07 dm3 = 7 dm3 : 100