Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 6: Giới thiệu về tỉ số có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 6: Giới thiệu về tỉ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 551 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Tỉ số của 35 và 11 được viết là:

1531

3511

1135

3115

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Tỉ số của 35 và 11 được viết là: 3511

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Tỉ số của số quả bóng chuyền và số quả bóng đá trong hình dưới đây là:

38

311

83

811

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Có 3 quả bóng chuyền và 8 quả bóng đá

Tỉ số của số quả bóng chuyền và số quả bóng đá trong hình đã cho là: 38

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ số 1312 được đọc là:   

Tỉ số của 12 và 13

Tỉ số của 13 : 12

13 phần 12

Tỉ số của 13 và 12

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Tỉ số 1312 được đọc là: Tỉ số của 13 và 12

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Lan có 24 quyển vở, bạn Huệ có 25 quyển vở. Vậy tỉ số giữa số vở của Lan và số vở của Huệ là:

2449

2549

2524

2425

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Bạn Lan có 24 quyển vở, bạn Huệ có 25 quyển vở. Vậy tỉ số giữa số vở của Lan và số vở của Huệ là: 2425

5. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Đọc tỉ số

Viết tỉ số

Tỉ số của 2 và 3

                         ........
                                        ........
                                       .......

Tỉ số của 17 và 8

                              ........
Xem đáp án

Đọc tỉ số

Viết tỉ số

Tỉ số của 2 và 3

 

Tỉ số của 7 và 10

 

Tỉ số của 100 và 19

 

Tỉ số của 17 và 8

 

23; 710; 10019; 178

6. Tự luận
1 điểm

Đ, S:

a) Tỉ số của 4 và 9 được viết là 9 : 4 hay 94

Xem đáp án

Sai.

Sửa: Tỉ số của 4 và 9 được viết là 4 : 9 hay 49                 

7. Tự luận
1 điểm

b) Tỉ số của 34 và 5 được viết là 34 : 5 hay 345                    

Xem đáp án

Đúng.

8. Tự luận
1 điểm

c) Tỉ số 1223 được đọc là tỉ số của 12 và 23                   

Xem đáp án

Đúng.

9. Tự luận
1 điểm

Tỉ số 4799 được đọc là tỉ số của 99 và 47    

Xem đáp án

Sai.

Sửa: Tỉ số 4799được đọc là tỉ số của 47 và 99      

10. Tự luận
1 điểm

Quan sát sơ đồ đoạn thẳng biểu diễn sổ tuổi của hai mẹ con rồi điền vào chỗ trống thích hợp

Quan sát sơ đồ đoạn thẳng biểu diễn sổ tuổi của hai mẹ con rồi điền vào chỗ trống thích hợp (ảnh 1)

a) Tỉ số giữa số tuổi của con và số tuổi của mẹ là:

Xem đáp án

Tỉ số giữa số tuổi của con và số tuổi của mẹ là: 25

11. Tự luận
1 điểm

Quan sát sơ đồ đoạn thẳng biểu diễn sổ tuổi của hai mẹ con rồi điền vào chỗ trống thích hợp

b) Tỉ số giữa số tuổi của mẹ và số tuổi của con là:

Quan sát sơ đồ đoạn thẳng biểu diễn sổ tuổi của hai mẹ con rồi điền vào chỗ trống thích hợp (ảnh 1)

Xem đáp án

Tỉ số giữa số tuổi của mẹ và số tuổi của con là: 52

12. Tự luận
1 điểm

Quan sát sơ đồ đoạn thẳng biểu diễn sổ tuổi của hai mẹ con rồi điền vào chỗ trống thích hợp

Tỉ số giữa số tuổi của mẹ và tổng số tuổi của hai mẹ con là:   (ảnh 1)

c) Tỉ số giữa số tuổi của mẹ và tổng số tuổi của hai mẹ con là:

Xem đáp án

Tỉ số giữa số tuổi của mẹ và tổng số tuổi của hai mẹ con là: 57

13. Tự luận
1 điểm

Nối hình vẽ biểu diễn số phần đã tô màu và số phần chưa tô màu ở cột A với tỉ số tương ứng ở cột B.

Nối hình vẽ biểu diễn số phần đã tô màu và số phần chưa tô màu ở cột A với tỉ số tương ứng ở cột B. (ảnh 1)Nối hình vẽ biểu diễn số phần đã tô màu và số phần chưa tô màu ở cột A với tỉ số tương ứng ở cột B. (ảnh 2)

Xem đáp án

Nối hình vẽ biểu diễn số phần đã tô màu và số phần chưa tô màu ở cột A với tỉ số tương ứng ở cột B. (ảnh 3)

14. Tự luận
1 điểm

Quan sát sơ đồ đoạn thẳng biểu diễn số viên bi của Minh và An rồi viết vào chỗ trống thích hợp:

Tỉ số giữa số viên bi của Minh và số viên bi của An là:   (ảnh 1)

a) Tỉ số giữa số viên bi của Minh và số viên bi của An là:

Xem đáp án

Tỉ số giữa số viên bi của Minh và số viên bi của An là: 41

15. Tự luận
1 điểm

Quan sát sơ đồ đoạn thẳng biểu diễn số viên bi của Minh và An rồi viết vào chỗ trống thích hợp:

Tỉ số giữa số viên bi của An và số viên bi của Minh là:   (ảnh 1)

b) Tỉ số giữa số viên bi của An và số viên bi của Minh là:

Xem đáp án

Tỉ số giữa số viên bi của An và số viên bi của Minh là: 14

16. Tự luận
1 điểm

Vẽ sơ đồ đoạn thẳng thể hiện tỉ số:

a) Số bạn nam bằng 52 số bạn nữ

Xem đáp án

Vẽ sơ đồ đoạn thẳng thể hiện tỉ số: a) Số bạn nam bằng   số bạn nữ (ảnh 1)

17. Tự luận
1 điểm

Vẽ sơ đồ đoạn thẳng thể hiện tỉ số:

b) Chiều dài gấp đôi chiều rộng.

Xem đáp án

b) Chiều dài gấp đôi chiều rộng. (ảnh 1)