Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 49: Ôn tập chung có đáp án
Đề thi
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 49: Ôn tập chung có đáp án
A
Admin
ToánLớp 5220 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số 2 504 631 đọc là

Hai triệu năm trăm bốn nghìn sáu trăm ba mốt

Hai triệu năm trăm linh bốn nghìn sáu trăm ba mươi mốt

Hai triệu năm trăm linh bốn nghìn sáu trăm ba mốt

Hai triệu năm trăm nghìn bốn nghìn sáu trăm ba mốt

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 2 504 631 đọc là: Hai triệu năm trăm linh bốn nghìn sáu trăm ba mươi mốt.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

b) Phân số thập phân 22100  được viết dưới dạng số thập phân là:

2,2

2 200

0,22

0,022

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

c) Sắp xếp các số 3,56; 1,512; 2,14; 1,94 theo thứ tự từ lớn đến bé, ta được

3,56; 1,512; 2,14; 1,94

3,56; 2,14; 1,94; 1,512

1,512; 2,14; 1,94; 3,56

3,56; 1,512; 2,14; 1,94

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Sắp xếp các số 3,56; 1,512; 2,14; 1,94 theo thứ tự từ lớn đến bé, ta được: 3,56; 2,14; 1,94; 1,512

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
d) Một miếng bìa có dạng hình chữ nhật có chiều dài 4,32 m, chiều rộng 3,6 m. Diện tích của miếng bìa (làm tròn đến hàng phần mười) đó là:         

15 m2

15,5 m2

14,42 m2

15,6 m2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Diện tích của miếng bìa là:

4,32 × 3,6 = 15,552 (m2)

Làm tròn số 15,552 đến hàng phần mười, ta được số: 15,6

5.Tự luận
• 1 điểm

Số?

Số bị chia

8,75

16,65

 

Số chia

35

 

1,6

Thương

 

4,5

15,2

Xem đáp án

Số bị chia

8,75

16,65

24,32

Số chia

35

3,7

1,6

Thương

0,25

4,5

15,2

6.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

2,024......2,022
Xem đáp án

2,024 > 2,022

7.Tự luận
• 1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
39 : 2,6........31,2 : 4
Xem đáp án

39 : 2,6 > 31,2 : 4

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
64,8 : 54.........8,9 + 6,4
Xem đáp án
64,8 : 54 < 8,9 + 6,4
9.Tự luận
• 1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
539..........538,99
Xem đáp án

539 > 538,99

10.Tự luận
• 1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
2,6 × 12........14 × 3,1
Xem đáp án

2,6 × 12 < 14 × 3,1

11.Tự luận
• 1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
392,13 – 258,6...........17,6 + 52,34
Xem đáp án
392,13 – 258,6 > 17,6 + 52,34
12.Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

5,4 + 25,7

Xem đáp án

+   5,425,7     31,1

13.Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

24,1 × 0,15

Xem đáp án

×    24,1   0,15      1205     241   000      ¯  03,615

14.Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

0,24 : 1,5

Xem đáp án

0,2,4    0     ¯ 1,50,16    2 4     1 5  ¯       90       90¯         0

15.Tự luận
• 1 điểm
Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 74 m, chiều dài hơn chiều rộng 13 m. Người ta dành ra 15% diện tích để trồng cây cảnh, phần còn lại để làm nhà. Tính diện tích đất để làm nhà?
Xem đáp án

Bài giải

Nửa chu vi mảnh đất là:

74 : 2 = 37 (m)

Chiều dài mảnh đất là:

(37 + 13) : 2 = 25 (m)

Chiều rộng mảnh đất là:

25 – 13 = 12 (m)

Diện tích mảnh đất là:

25 × 12 = 300 (m2)

Diện tích trồng cây cảnh là:

300 × 15% = 45 (m2)

Diện tích đất để làm nhà là:

300 – 45 = 255 (m2)

Đáp số: 255 m2

16.Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Mua 8 quả táo hết 48 000 đồng và mua 5 quả ổi hết 15 500 đồng. Hỏi mua 1 quả táo và 1 quả ổi như thế hết tất cả bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Bài giải

Mua 1 quả táo hết số tiền là:

48 000 : 8 = 6 000 (đồng)

Mua 1 quả ổi hết số tiền là:

15 500 : 5 = 3 100 (đồng)

Mua 1 quả táo và 1 quả ổi như thế hết số tiền là:

6 000 + 3 100 = 9 100 (đồng)

Đáp số: 9 100 đồng

17.Tự luận
• 1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện:
a) 2,97 + 3,45 + 4,03 + 5,55
Xem đáp án

a) 2,97 + 3,45 + 4,03 + 5,55

= (2,97 + 4,03) + (3,45 + 5,55)

= 7 + 9

= 16
18.Tự luận
• 1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện:
b) 43 × 17,08 – 21 × 17,08 + 22 × 2,92
Xem đáp án

b) 43 × 17,08 – 21 × 17,08 + 22 × 2,92

= 17,08 × (43 – 21) + 22 × 2,92

= 17,08 × 22 + 22 × 2,92

= 22 × (17,08 + 2,92)

= 22 × 20 = 440
19.Tự luận
• 1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện:
c) 20,06 × 71 + 20,06 × 23 + 6 × 20,06
Xem đáp án

c) 20,06 × 71 + 20,06 × 23 + 6 × 20,06

= 20,06 × (71 + 23 + 6)

= 20,06 × 100

= 2 006
20.Tự luận
• 1 điểm
Tính bằng cách thuận tiện:
d) 2,75 × 21 + 14 × 0,25 – 7 × 2,75
Xem đáp án

d) 2,75 × 21 + 14 × 0,25 – 7 × 2,75

= 2,75 × (21 – 7) + 14 × 0,25

= 2,75 × 14 + 14 × 0,25

= 14 × (2,75 + 0,25)

= 14 × 3

= 42

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả