Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 48: Em vui học toán có đáp án
23 câu hỏi
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:
13 × 0,25
130 × 0,25
0,13 × 0,25
0,13 × 2,5
Đáp án đúng là: C
13 × 0,25 = 3,25; 130 × 0,25 = 32,5
0,13 × 0,25 = 0,0325; 0,13 × 2,5 = 0,325
Vậy phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 0,13 × 0,25
b)Kết quả của phép tính 18 – 36 × 0,032 hiển thị trên màn hình máy tính cầm tay là:
1,152
16,848
19,152
17,248
Đáp án đúng là: B
Kết quả của phép tính 18 – 36 × 0,032 hiển thị trên màn hình máy tính cầm tay là: 16,848
c)Người ta chia đều 16 l nước mắm vào 5 chai bằng nhau. Vậy có 32 l nước mắm thì chia được số chai như thế là:
8 chai
9 chai
10 chai
11 chai
Đáp án đúng là: C
32 l nước mắm gấp 16 l nước mắm số lần là:
32 : 16 = 2 (lần)
Có 32 l nước mắm thì chia được số chai như thế là:
5 × 2 = 10 (chai)
Đáp số: 10 chai
d)Giá trị của biểu thức 16,4 + 3,2 + 1,6 + 4,8 là:
24,6
25
25,8
26
d) Đáp án đúng là: D
16,4 + 3,2 + 1,6 + 4,8 = (16,4 + 1,6) + (3,2 + 4,8) = 18 + 8 = 26
Đặt tính rồi tính:
123,5 + 15,36
+ 123,5 15,36 138,86
Đặt tính rồi tính:
254,17 – 135,12
_ 254,17 135,12 119,05
Đặt tính rồi tính:
5,67 × 1,5
× 5,67 1,5 28 35 56 7 ¯ 8,505
Đặt tính rồi tính:
131,6 : 2,8
131,6112 ¯2,847 19 6 19 6 ¯ 0
Sử dụng máy tính cầm tay, thực hiện các phép tính sau:
25,3 + 5,6 =.......
25,3 + 5,6 = 30,9
Sử dụng máy tính cầm tay, thực hiện các phép tính sau:317,5 – 16,41 =..........
317,5 – 16,41 = 301,09
Sử dụng máy tính cầm tay, thực hiện các phép tính sau:54 × 3,17 =...........
54 × 3,17 = 171,18
Sử dụng máy tính cầm tay, thực hiện các phép tính sau:494,736 : 26,4 =..........
494,736 : 26,4 = 18,74
Sử dụng máy tính cầm tay, thực hiện các phép tính sau:162,54 + 12,21 =.........
162,54 + 12,21 = 174,75
Sử dụng máy tính cầm tay, thực hiện các phép tính sau:552,192 – 36,106 =.........
552,192 – 36,106 = 516,086
Sử dụng máy tính cầm tay, thực hiện các phép tính sau:15,84 × 12,136 =...........
15,84 × 12,136 = 192,23424
Sử dụng máy tính cầm tay, thực hiện các phép tính sau:6 488,867 : 72,38 =..........
6 488,867 : 72,38 = 89,65
Điền số thích hợp vào ô trống để hoàn thành bảng sau:
| 0,49 | 23,46 | 188,4 | 35,721 |
× 10 |
|
|
|
|
× 100 |
|
|
|
|
: 10 |
|
|
|
|
: 100 |
|
|
|
|
| 0,49 | 23,46 | 188,4 | 35,721 |
× 10 | 4,9 | 234,6 | 1 884 | 357,21 |
× 100 | 49 | 2 346 | 18 840 | 3572,1 |
: 10 | 0,049 | 2,346 | 18,84 | 3,5721 |
: 100 | 0,0049 | 0,2346 | 1,884 | 0,35721 |
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:
4,62 + 3,19.......8,39 – 1,21
4,62 + 3,19>8,39 – 1,21
Giải thích:
Ta có: 4,62 + 3,19 = 7,81
3,3 – 1,7 = 7,18
So sánh: 7,81 > 7,18
Nên 4,62 + 3,19 > 8,39 – 1,21
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:3,2 × 0,5........3,3 – 1,7
3,2 × 0,5 =3,3 – 1,7
Giải thích
Ta có: 3,2 × 0,5 = 1,6
3,3 – 1,7 = 1,6
So sánh: 1,6 = 1,6
Nên 3,2 × 0,5 =3,3 – 1,7
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:3,12 : 2,4.......0,31 × 1,2
3,12 : 2,4>0,31 × 1,2
Giải thích:
Ta có: 3,12 : 2,4 = 1,3
0,31 × 1,2 = 0,372
So sánh: 1,3 > 0,372
Nên 3,12 : 2,4 > 0,31 × 1,2
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:87,4 : 23..........5,8 – 1,9
87,4 : 23 < 5,8 – 1,9
Giải thích:
Ta có: 87,4 : 23 = 3,8
5,8 – 1,9 = 3,9
So sánh: 3,8 < 3,9
Nên 87,4 : 23 < 5,8 – 1,9
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Tỉ lệ bản đồ | 1 : 200 | 1 : 1 000 | 1 : 500 |
Độ dài trên bản đồ | cm | m | 12 cm |
Độ dài thật | m | 5 km | m |
Tỉ lệ bản đồ | 1 : 200 | 1 : 1 000 | 1 : 500 |
Độ dài trên bản đồ | 1 cm | 5 m | 12 cm |
Độ dài thật | 2 m | 5 km | 60 m |
Cho cân nặng của ba chùm nho như hình vẽ

a) Tính tổng cân nặng của ba chùm nho trên.
b) Tính cân nặng trung bình của ba chùm nho trên
Bài giải
a) Đổi 548 g = 0,548 kg
Tổng cân nặng của ba chùm nho là:
0,548 + 1,5 + 1,3 = 3,348 (kg)
b) Cân nặng trung bình của ba chùm nho trên là:
3,348 : 3 = 1,116 (kg)
Đáp số: a) 3,348 kg; b) 1,116 kg








