Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 38 : Viết các số đo đại lượng đo lường dưới dạng số thập phân có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 38 : Viết các số đo đại lượng đo lường dưới dạng số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 564 lượt thi
36 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số thích hợp cần điền vào chỗ trống thoả mãn là:

1 325 kg =  ...... tấn

1,325

13,25

132,5

1 325 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

1 kg = 0,001 tấn

1 325 kg = 1,325 tấn

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b)7 yến gấp lên 5 lên ta được:

35 tạ

0,35 tạ

3,5 tạ

3,05 tạ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

7 yến gấp lên 5 lên ta được:

7 × 5 = 35 (yến)

35 yến = 3,5 tạ

Vậy 7 yến gấp lên 5 lần ta được 3,5 tạ

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Bạn Hùng cao 1 m 45 cm. Vậy bạn Hùng cao:  

145 m

1,45 m

1,45 cm

1,045 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

1 m 45 cm = 1 m + 45 cm = 1 m + 0,45 m = 1,45 m

Vậy bạn Hùng cao: 1,45 m

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d)Biết 4 con gà, vịt, ngan, thỏ có cân nặng lần lượt là 2,05 kg; 2 800 g; 3,6 kg;3 000 g. Con vật có cân nhẹ nhất là:

Vịt

Ngan

Thỏ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

2 800 g = 2,8 kg; 3 000 g = 3 kg.

Do 2,05 kg < 2,8 kg < 3 kg < 3,6 kg nên con vật có cân nặng nhẹ nhất là con gà

5. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

1 kg 524 g =........kg

Xem đáp án

1 kg 524 g = 1,524 kg

6. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

3 tấn 5 kg =........ tấn

Xem đáp án

3 tấn 5 kg = 3,005 tấn

7. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:15 tấn 3 tạ =.......tấn

Xem đáp án

15 tấn 3 tạ = 15,3 tấn

8. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

4 563 g =........kg

Xem đáp án

4 563 g = 4,563 kg

9. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

136 kg =........... tạ

Xem đáp án

136 kg = 1,36 tạ

10. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:9 tạ =........tấn

Xem đáp án

9 tạ = 0,9 tấn

11. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

5,3 m =.....dm

Xem đáp án

5,3 m = 53 dm

12. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:0,7 m =........mm

Xem đáp án

0,7 m = 700 mm

13. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:2,48 km =.......m

Xem đáp án

2,48 km = 2 480 m

14. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:0,25 dm =........cm

Xem đáp án

0,25 dm = 2,5 cm

15. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:1 564 m =......km

Xem đáp án

1 564 m = 1,564 km

16. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:389 cm =.......m

Xem đáp án

389 cm = 3,89 m

17. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:65 mm =.......cm

Xem đáp án

65 mm = 6,5 cm

18. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:157 dm =........m

Xem đáp án

157 dm = 15,7 m

19. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:

3,5 km2 =..........m2

Xem đáp án

3,5 km2 = 3 500 000 m2

20. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:0,6 ha =...........m2

Xem đáp án

0,6 ha = 6 000 m2

21. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:0,274 km2 =.........m2

Xem đáp án

0,274 km2 = 274 000 m2

22. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:5,41 ha =........m2

Xem đáp án

5,41 ha = 54 100 m2

23. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:500 dm2 =.........m2

Xem đáp án

500 dm2 = 5 m2

24. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:34 dm2 =...........m2

Xem đáp án

34 dm2 = 0,34 m2

25. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:4 125 cm2 =.........m2

Xem đáp án

4 125 cm2 = 0,4125 m2

26. Tự luận
1 điểm

Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:63 128 cm2 =..........m2

Xem đáp án

63 128 cm2 = 6,3128 m2

27. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:5 tấn 23 kg =.......tấn + ........kg =..........tấn

Xem đáp án

5 tấn 23 kg = 5 tấn + 23 kg = 5,023 tấn

28. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:7 tạ 46 kg = 7 tạ + ..... kg =...........tạ

Xem đáp án

7 tạ 46 kg = 7 tạ + 46 kg = 7,46 tạ

29. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:7 m 306 mm =.......m +..........mm =.........m

Xem đáp án

7 m 306 mm = 7 m + 306 mm = 7,306 m

30. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:8 km 2 m =.....km +.........m =.........km

Xem đáp án

8 km 2 m = 8 km + 2 m = 8,002 km

31. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:12 dm2 51 cm2 =.......dm2 +.........cm2 =.........dm2

Xem đáp án

12 dm2 51 cm2 = 12 dm2 + 51 cm2 = 12,51 dm2

32. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:15 m2 9 dm2 =......m2 +.........dm2 =...........m2

Xem đáp án

15 m2 9 dm2 = 15 m2 + 9 dm2 = 15,09 m2

33. Tự luận
1 điểm

Khoanh tròn vào các số đo diện tích bằng 5,08 ha?

5,80 ha

0,0508 km2

50 800 m2

50 800 dm2

5 ha 800 m2

0,508 km2

5 080 m2

5 008 dm2

5 ha 80 m2

0,00508 km2

508 m2

80 500 dm2

Xem đáp án

Khoanh tròn vào các số đo diện tích bằng 5,08 ha? (ảnh 1)

34. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Một vườn cây hình chữ nhật có chu vi 0,56 km và chiều rộng bằng 35 chiều dài. Tính diện tích khu vườn theo đơn vị mét vuông và đơn vị héc-ta.

Xem đáp án

Bài giải

Nửa chu vi khu vườn là:

0,56 : 2 = 0,28 (km)

Chiều dài của khu vườn là:

0,28 : (3 + 5) × 5 = 0,175 (km)

Chiều rộng của khu vườn là:

0,28 – 0,175 = 0,105 (km)

Diện tích của khu vườn là:

0,175 × 0,105 = 0,018375 (km2)

Đổi: 0,018375 km2 = 1,8375 ha = 18 375 (m2)

Đáp số: 1,8375 hal 18 375 m2

35. Tự luận
1 điểm

Cho các con vật có cân nặng như hình vẽ:

a) Đổi cân nặng của các con vật sang đơn vị ki-lô-gam.

Cho các con vật có cân nặng như hình vẽ: (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Đổi cân nặng của các con vật sang đơn vị kg.

1 kg 50 g = 1,05 kg

3 kg 200 g = 3,2 kg

2 kg 750 g = 2,75 kg

3 000 g = 3 kg

36. Tự luận
1 điểm

Cho các con vật có cân nặng như hình vẽ:

b) Con vật nào nhẹ nhất? Con vật nào nặng nhất?

Cho các con vật có cân nặng như hình vẽ: (ảnh 1)

Xem đáp án

Cho các con vật có cân nặng như hình vẽ: (ảnh 2)