Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 35 : Chia một số thập phân cho một số thập phân có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 35 : Chia một số thập phân cho một số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 569 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Kết quả của phép tính 4,2 : 2,4 là

6,41

1,75

3,6

9,8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Kết quả của phép tính 4,2 : 2,4 là 1,75

4,2 2   4   ¯2,41,75 1   80 1   68¯    120      1 20¯             0

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b)Một phép chia có số bị chia là 3,12 và số chia là 1,3. Thương của phép chia đó là:

5,4

3,6

3,7

2,4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thương của phép chia đó là: 3,12 : 1,3 = 2,4

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Biết 4,5 lít dầu cân nặng 3,42 kg. Vậy 8 lít dầu cân nặng số ki-lô-gam là:

6,08 kg

0,76 kg

2,37 kg

5,98 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

1 lít dầu cân nặng số ki-lô-gam là:

3,42 : 4,5 = 0,76 (kg)

8 lít dầu cân nặng số ki-lô-gam là:

0,76 × 8 = 6,08 (kg)

Đáp số: 6,08 kg

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d)Một thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích 192,5 m2 và chiều rộng 12,5 m. Chiều dài của thửa ruộng đó là:

13,4 m

14,6 m

15,4 m

16,7 m

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chiều dài của thửa ruộng đó là:

192,5 : 12,5 = 15,4 (m)

Đáp số: 15,4 m

5. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

19,72 : 5,8

Xem đáp án

19,7,217  4    ¯5,83,4  2  3 2  2  3 2 ¯         0

6. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:4,86 : 1,8

Xem đáp án

4,8,63  6     ¯1,82,71   2 61   2 6 ¯        0

7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:13,3 : 1,4

Xem đáp án

13,312  6  ¯1,49,5      70      70 ¯        0

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:8,216 : 5,2

Xem đáp án

8,2,165  2      ¯5,21,583  0 12  6 0  ¯    4 16    4 16¯         0

9. Tự luận
1 điểm

Nối phép tính với kết quả tương ứng:

Nối phép tính với kết quả tương ứng: (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối phép tính với kết quả tương ứng: (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Chuyển các phép chia sau thành phép chia số tự nhiên:

35,06 : 0,5 =..........

Xem đáp án

35,06 : 0,5 = 350,6 : 5     

11. Tự luận
1 điểm

Chuyển các phép chia sau thành phép chia số tự nhiên:4,12 : 1,3 =.........

Xem đáp án

4,12 : 1,3 = .41,2 : 3

12. Tự luận
1 điểm

Chuyển các phép chia sau thành phép chia số tự nhiên:55,24 : 0,6 =...........

Xem đáp án

55,24 : 0,6 = 552,4 : 6

13. Tự luận
1 điểm

Chuyển các phép chia sau thành phép chia số tự nhiên:8,04 : 6,7 =..........

Xem đáp án

8,04 : 6,7 = 80,4 : 6,7

14. Tự luận
1 điểm

Chuyển các phép chia sau thành phép chia số tự nhiên:4,36 : 0,05 =..........

Xem đáp án

4,36 : 0,05 = 436 : 5

15. Tự luận
1 điểm

Chuyển các phép chia sau thành phép chia số tự nhiên:3,25 : 5,5 =..........

Xem đáp án

3,25 : 5,5 = 32,5 : 55

16. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

0,84 : 1,2 × 3,5 + 2,45

Xem đáp án

0,84 : 1,2 × 3,5 + 2,45

= 0,7 × 3,5 + 2,45

= 2,45 + 2,45 = 4,9

17. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:16,8 : (3,9 + 1,7)

Xem đáp án

16,8 : (3,9 + 1,7)

= 16,8 : 5,6

= 3

18. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:31,12 – 13,12 : 4,1

Xem đáp án

31,12 – 13,12 : 4,1

= 31,12 – 3,2

= 27,92

19. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:5,64 : 0,6 – 15,04 : 1,6

Xem đáp án

5,64 : 0,6 – 15,04 : 1,6

= 9,4 – 9,4

= 0

20. Tự luận
1 điểm

Một căn phòng có dạng hình chữ nhật có diện tích 33,8 m2, chiều dài là 6,5 m. Tính chu vi của căn phòng đó?

Xem đáp án

                                                                                                                                            Bài giải

Chiều rộng của căn phòng là:

33,8 : 6,5 = 5,2 (m)

Chu vi của căn phòng đó là:

(6,5 + 3,2) × 2 = 19,4 (m)

Đáp số: 19,4 m

21. Tự luận
1 điểm

May mỗi bộ quần áo hết 2,7 m vải. Hỏi có 48,6 m vải thì may được bao nhiêu bộ quần áo như thế?

Xem đáp án

                                                                                                                                           Bài giải

Có 48,6 m vải thì may được số bộ quần áo như thế là:

48,6 : 2,7 = 18 (bộ)

Đáp số: 18 bộ quần áo