Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 34 : Luyện tập có đáp án
Đề thi
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 34 : Luyện tập có đáp án
A
Admin
ToánLớp 5107 lượt thi
31 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Kết quả của phép tính 396,5 : 10 là

3 965

396,5

39,65

0,3965

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Kết quả của phép tính 396,5 : 10 là 39,65

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

b) Một phép chia có số bị chia là 20 và số chia là 8. Thương của phép chia đó là:

2,5

2,3

3,7

6,5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thương của phép chia đó là: 20 : 8 = 2,5

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

c) Một chiếc xe đi được 72,8 km tiêu thụ hết 4 lít xăng. Trung bình mỗi lít xăng xe đó đi được số ki-lô-mét là:

19,6 km

18,2 km

24,3 km

16,8 km

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trung bình mỗi lít xăng xe đó đi được số ki-lô-mét là:

72,8 : 4 = 18,2 (km)

Đáp số: 18,2 km

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

d) Một cửa hàng có 60 kg gạo, cô bán hàng đem chia đều vào 8 túi. Vậy mỗi túi có số ki-lô-gam gạo là:

8,5 kg

12,1 kg

12,5 kg

7,5 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mỗi túi có số ki-lô-gam gạo là:

60 : 8 = 7,5 (kg)

Đáp số; 7,5 kg gạo

5.Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

14,6 : 2

Xem đáp án

14,614   ¯27,3  0 6     6¯     0

6.Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính:
20,7 : 3
Xem đáp án

20,718     ¯36,9   2  7   2  7   ¯         0

7.Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính:
47,5 : 25
Xem đáp án

47,525     ¯251,922 522 5  ¯     0

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 31 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Đặt tính rồi tính:
16 : 5
Xem đáp án

1615     ¯53,2 10 10    ¯   0

9.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số trung bình cộng thích hợp của các số sau:

Số

Số trung bình cộng

1,35 ; 2,04 và 5,16

 

2,34 ; 1,08 ; 10,32 và 0,06

 

2,37 ; 3,85 ; 4,12 và 6,86

 

Xem đáp án

Số

Số trung bình cộng

1,35 ; 2,04 và 5,16

2,85

2,34 ; 1,08 ; 10,32 và 0,06

3,45

2,37 ; 3,85 ; 4,12 và 6,86

4,3

10.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm:

2,5 : 10 =........
Xem đáp án

2,5 : 10 = 0,25

11.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhẩm:
1,3 : 100 =..........
Xem đáp án

1,3 : 100 = 0,013

12.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhẩm:
5,28 : 1 000 =.........
Xem đáp án

5,28 : 1 000 = 0,00528

13.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhẩm:
425,1 : 10 =..............
Xem đáp án
425,1 : 10 = 42,51
14.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhẩm:
95,36 : 10 =..........
Xem đáp án

95,36 : 10 = 9,536

15.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhẩm:
72,56 : 100 =............
Xem đáp án

72,56 : 100 = 0,7256

16.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhẩm:
13,34 : 1 000 =............
Xem đáp án

13,34 : 1 000 = 0,01334

17.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhẩm:
231,11 : 100 =..........
Xem đáp án
231,11 : 100 = 2,3111
18.Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 54,4 m. Chiều dài gấp 3,2 lần chiều rộng. Tính diện tích mảnh vườn đó?

Xem đáp án

Bài giải

Chiều rộng mảnh vườn đó là:

54,4 : 3,2 = 17 (m)

Diện tích mảnh vườn đó là:

54,4 × 17 = 924,8 (m2)

Đáp số: 924,8 m2

19.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

3,8 × 5,25 + 146
Xem đáp án

3,8 × 5,25 + 146

= 19,95 + 146

= 165,95
20.Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức:
115,2 : (21 + 27)
Xem đáp án

115,2 : (21 + 27)

= 115,2 : 48

= 2,4
21.Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức:
43,2 : 54 + 106,15
Xem đáp án

43,2 : 54 + 106,15

= 0,8 + 106,15

= 106,95
22.Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức:
233,06 + 23,2 : 4
Xem đáp án

233,06 + 23,2 : 4

= 233,06 + 5,8

= 238,86
23.Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Một cửa hàng có 234,6 tấn gạo. Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 13  số gạo. Ngày thứ hai cửa hàng bán được 35  số gạo còn lại. Hỏi sau hai ngày cửa hàng còn lại bao nhiêu tấn gạo?
Xem đáp án

Bài giải

Ngày thứ nhất cửa hàng bán được số tấn gạo là:

234,6 ×13 = 78,2 (tấn)

Cửa hàng còn lại số tấn gạo là:

234,6 – 78,2 = 156,4 (tấn)

Ngày thứ hai cửa hàng bán được số tấn gạo là:

156,4 ×35 = 93,84 (tấn)

Sau hai ngày, cửa hàng còn lại số tấn gạo là:

156,4 – 93,84 = 62,56 (tấn)

Đáp số: 62,56 tấn gạo

24.Tự luận
• 1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
18 kg : 4.......4,75 kg
Xem đáp án

18 kg : 4 < 4,75 kg

Giải thích:

Ta có: 18 kg : 4 = 4,5 kg

Vì: 4,5 kg < 4,75 kg

Vậy 18 kg : 4 < 4,75 kg
25.Tự luận
• 1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
51 dm : 12.........4 dm
Xem đáp án

51 dm : 12 > 4 dm

Giải thích:

Ta có: 51 dm : 12 = 4,25 dm

Vì: 4,25 dm > 4 dm

Nên 51 dm : 12 > 4 dm
26.Tự luận
• 1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
2,7 tạ : 9.....30 kg
Xem đáp án

2,7 tạ : 9 = 30 kg

Giải thích:

Ta có: 2,7 tạ : 9 = 0,3 tạ

30 kg = 0,3 tạ

Vì 0,3 tạ = 0,3 tạ

nên 2,7 tạ : 9 = 30 kg
27.Tự luận
• 1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
4,2 tấn : 7...........6 tạ
Xem đáp án

4,2 tấn : 7 = 6 tạ

Giải thích:

Ta có: 4,2 tấn : 7 = 0,6 tấn

6 tạ = 0,6 tấn

Vì 0,6 tấn = 0,6 tấn

nên 4,2 tấn : 7 = 6 tạ
28.Tự luận
• 1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

125,16 km : 100.........1,256 km

 

Xem đáp án

125,16 km : 100 < 1,256 km

Giải thích:

Ta có: 125,16 km : 100 = 1,2516 km

Vì 1,2516 km < 1,256 km

Nên 125,16 km : 100 <1,256 km
29.Tự luận
• 1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
5,8 yến : 10........0,5 yến
Xem đáp án

5,8 yến : 10 > 0,5 yến

Giải thích:

Ta có: 5,8 yến : 10 = 0,58 yến

Vì 0,58 yến > 0,5 yến

nên 5,8 yến : 10 > 0,5 yến
30.Tự luận
• 1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
34,32 cm : 13..........18,48 cm : 7
Xem đáp án

34,32 cm : 13 = 18,48 cm : 7

Giải thích:

Ta có: 34,32 cm : 13 = 2,64 cm

18,48 cm : 7 = 2,64 cm

Vì 2,64 cm = 2,64 cm

nên 34,32 cm : 13 = 18,48 cm : 7
31.Tự luận
• 1 điểm
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
34,45 mm : 65........32,76 mm : 63
Xem đáp án

34,45 mm : 65 > 32,76 mm : 63

Giải thích:

Ta có: 34,45 mm : 65 = 0,53 mm

32,76 mm : 63 = 0,52 mm

Vì: 0,53 mm > 0,52 mm

nên 34,45 mm : 65 > 32,76 mm : 63

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả