Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 29: Nhân một số thập phân với một số tự nhiên có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 29: Nhân một số thập phân với một số tự nhiên có đáp án

A
Admin
ToánLớp 568 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Tích của 24,5 7 là:

31,5

171,5

25,2

145,8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

24,5 × 7 = 171,5

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b)Gấp số 1,52 lên 18 lần, ta được số:

27,36

19,52

1,7

13,68

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Gấp số 1,52 lên 18 lần, ta được: 1,52 × 18 = 27,36

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c)Giá trị của biểu thức 38,24 + 18,76 × m với m = 4 là:

102,68

153,88

228

113,28

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thay m = 4 vào biểu thức 38,24 + 18,76 × m, ta được:

38,24 + 18,76 × 4 = 38,24 + 75,04 = 113,28

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d)Một người thợ ngày thứ nhất dệt được 25,8 m vải. Ngày thứ hai dệt được gấp đôi ngày thứ nhất. Vậy trong cả hai ngày, người thợ đó dệt được số mét vải là:  

51,6 m

103,2 m

77,4 m

30,8 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ngày thứ hai người thợ dệt được số mét vải là:

25,8 × 2 = 51,6 (m)

Trong cả hai ngày, người thợ đó dệt được số mét vải là:

25,8 + 51,6 = 77,4 (m)

Đáp số: 77,4 m

5. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

24,5 × 5

Xem đáp án

× 24,5       5   122,5

6. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.16,31 × 24

Xem đáp án

×  16,34      24     55 36 326 8    ¯ 382,16

7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.19,7 × 38

Xem đáp án

×   19,7    3 8    157 6   591    ¯  748,6

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.0,06 × 80

Xem đáp án

×   0,06     80      0 00  04 8    ¯  04,80

9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

a) 18,45 × 7 + 60,93

Xem đáp án

a) 18,45 × 7 + 60,93

= 129,15 + 60,93

= 190,08

10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:b) (15,17 + 8,163) × 2 – 9,11

Xem đáp án

b) (15,17 + 8,163) × 2 – 9,11

= 23,333 × 2 – 9,11

= 46,666 – 9,11

= 37,556

11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:c) 5,27 × 15 + 7,94 × 16

Xem đáp án

c) 5,27 × 15 + 7,94 × 16

= 79,05 + 127,04

= 206,09

12. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

d) (8,58 + 9,16) × 3 + 5,14 × 12

Xem đáp án

d) (8,58 + 9,16) × 3 + 5,14 × 12

= 17,74 × 3 + 61,68

= 53,22 + 61,68

= 114,9

13. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm.

5 × 3 =........

Xem đáp án

5 × 3 = 15

14. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm.

0,5 × 3 =.........

Xem đáp án

0,5 × 3 = 1,5

15. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm.0,05 × 3 =......

Xem đáp án

0,05 × 3 = 0,15

16. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm.

16 × 8 =...........

Xem đáp án

16 × 8 = 128

17. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm.

1,6 × 8 =..........

Xem đáp án

1,6 × 8 = 12,8

18. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm0,16 × 8 =.........

Xem đáp án

0,16 × 8 = 1,28

19. Tự luận
1 điểm

Số?Số? (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? (ảnh 2)

20. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Một xe máy trung bình mỗi giờ đi được 35,8 km. Hỏi trong 8 giờ xe máy đi được quãng đường dài bao nhiêu ki-lô-mét?

Xem đáp án

Bài giải

Trong 8 giờ, xe máy đi được quãng đường là:

8 × 35,8 = 286,4 (km)

Đáp số: 286,4 km

21. Tự luận
1 điểm

Mỗi ngày cây tre có thể lớn lên tới 0,91 m trong điều kiện lý tưởng. Bạn Nguyên cho rằng sau 1 tuần cây tre có thể lớn lên tới 8 m. Bạn Nguyên nói đúng hay sai? Vì sao?

Xem đáp án

Trả lời:

Sau 1 tuần, cây tre cao thêm số mét là:

0,91 × 7 = 6,37 (m)

Vì 6,37 < 8 nên bạn Nguyên nói sai