Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 28: Nhân một số thập phân với 10,100,1000,... có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 28: Nhân một số thập phân với 10,100,1000,... có đáp án

A
Admin
ToánLớp 573 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Kết quả của phép tính 15,271 × 1 000 là:

152,71

1527,1

15 271

0,015271

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Kết quả của phép tính 15,271 × 1 000 là: 15 271

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b)

0,316 ×............= 3,16

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

10

100

1000

10 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 0,316 × ………. = 3,16 là: 10

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c)1 can nhựa chứa được 4,2 lít dầu. Vậy 100 can nhựa như thế chứa được số lít dầu là:

42 lít

420 lít

4 200 lít

42 000 lít

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

100 can nhựa như thế chứa được số lít dầu là:

4,2 × 100 = 420 (lít)

Đáp số: 420 lít dầu

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d) Cho hình chữ nhật ABCD có các số đo như hình vẽ:

Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

Cho hình chữ nhật ABCD có các số đo như hình vẽ: Diện tích hình chữ nhật ABCD là: (ảnh 1)

2015 dm2

2,015 dm2

0,2015 dm2

201,5 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

20,15 × 10 = 201,5 (dm2)

Đáp số: 201,5 dm2

5. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

1,5 × 10 =...

Xem đáp án

1,5 × 10 = 15

6. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

3,576 × 10 =

Xem đáp án

3,576 × 10 = 35,76

7. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

8,45 × 100 =.....

Xem đáp án

8,45 × 100 = 845

8. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

1,52 × 100 =....

Xem đáp án

1,52 × 100 = 152

9. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

0,2468 × 1 000 =.....

Xem đáp án

0,2468 × 1 000 = 246,8

10. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:0,5 × 1000 =......

Xem đáp án

0,5 × 1000 = 500

11. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

0,64 × 10 =....

Xem đáp án

0,64 × 10 = 6,4

12. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

5,55 × 10 =........

Xem đáp án

5,55 × 10 = 55,5

13. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

0,456 × 100 =.......

Xem đáp án

0,456 × 100 = 45,6

14. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

24,15 × 100 =.........

Xem đáp án

24,15 × 100 = 2 415

15. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

6,512 × 1 000 = 6 512

Xem đáp án

6,512 × 1 000 = 6 512

16. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:1,12 × 1 000 =.......

Xem đáp án

1,12 × 1 000 = 1 120

17. Tự luận
1 điểm

Tính bằng hai cách:

a) 29,4 × 10 + 70,6 × 10

Cách 1: 29,4 × 10 + 70,6 × 10

 

Cách 2: 29,4 × 10 + 70,6 × 10

 

Xem đáp án

a) 29,4 × 10 + 70,6 × 10

Cách 1: 29,4 × 10 + 70,6 × 10

= 294 + 706

= 1 000

Cách 2: 29,4 × 10 + 70,6 × 10

= (29,4 + 70,6) × 10

= 100 × 10 = 1 000

18. Tự luận
1 điểm

Tính bằng hai cách:

b) 12,84 × 100 – 2,84 × 100

Cách 1: 12,84 × 100 – 2,84 × 100

 

Cách 2: 12,84 × 100 – 2,84 × 100

 

Xem đáp án

b) 12,84 × 100 – 2,84 × 100

Cách 1: 12,84 × 100 – 2,84 × 100

= 1 284 – 284

= 1 000

Cách 2: 12,84 × 100 – 2,84 × 100

= (12,84 – 2,84) × 100

= 10 × 100 = 1 000

19. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Mỗi ô tô chở khách trung bình mỗi giờ đi được 46,8 km. Hỏi trong 10 giờ ô tô đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

Xem đáp án

Bài giải

Trong 10 giờ ô tô đi được số ki-lô-mét là:

46,8 × 10 = 468 (km)

Đáp số: 468 km

20. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Đến mùa thu hoạch cam và xoài. Mẹ đóng mỗi loại quả vào 10 hộp. Mỗi hộp cam nặng 5,2 kg, mỗi hộp xoài nặng 6,8 kg. Hỏi mẹ đã đóng tất cả bao nhiêu ki-lô-gam cam và xoài?

Xem đáp án

Bài giải

10 hộp cam nặng số ki-lô-gam là:

5,2 × 10 = 52 (kg)

10 hộp xoài nặng số ki-lô-gam là:

6,8 × 10 = 68 (kg)

Mẹ đã đóng tất cả số ki-lô-gam cam và xoài là:

52 + 68 = 120 (kg)

Đáp số: 120 kg

21. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Một đội công nhân cây xanh tiến hành lát cỏ trên sân đá bóng có diện tích 100 m2. Biết mỗi mét vuông cần trồng 4,55 kg cỏ. Hỏi cần bao nhiêu ki-lô-gam cỏ để lát xong sân bóng đó?

Xem đáp án

Bài giải

Cần số ki-lô-gam cỏ để lát xong sân bóng đó là:

4,55 × 100 = 455 (kg)

Đáp số: 455 kg cỏ