Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 25: Cộng các số thập phân có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 25: Cộng các số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 567 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Kết quả của phép tính 125,17 + 32,8 là:

128,45

157,97

157,87

453,17

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Kết quả của phép tính 125,17 + 32,8 là: 157,97

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

b)Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

b) Độ dài đường gấp khúc ABCD là: (ảnh 1)

11,61 cm

10,32 cm

11,54 cm

12,65 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

2,85 cm + 4,2 cm + 3,41 cm + 1,15 cm = 11,61 cm

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Một người thợ ngày thứ nhất dệt được 28,5 m vải. Ngày thứ hai dệt được nhiều hơn ngày thứ nhất 2,4 m. Hỏi cả hai ngày người đó dệt được bao nhiêu mét vải?

58,4 mét vải

57 mét vải

30,9 mét vải

59,4 mét vải

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ngày thứ hai người đó dệt được số mét vải là:

28,5 + 2,4 = 30,9 (m)

Cả hai ngày người đó dệt được số mét vải là:

28,5 + 30,9 = 59,4 (m)

Đáp số: 59,4 m

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d)Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài cạnh thứ nhất là 8,4 cm. Cạnh thứ hai dài hơn cạnh thứ nhất 3,2 cm. Cạnh thứ ba dài 10,5 cm. Chu vi của tam giác đó là:

22,1 cm

30,5 cm

20 cm

30,5 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chu vi của tam giác đó là:

8,4 + 3,2 + 10,5 = 22,1 (cm)

Đáp số: 22,1 cm

5. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 33,58 + 19,24

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính:  (ảnh 1)

6. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:b) 81,01 + 152,307

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: (ảnh 1)

7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:c) 539,2 + 73,944

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:d) 16 + 24,152

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) 5,45 + 14,18 + 24,26

Xem đáp án

5,45 + 14,18 + 24,26

= 19,63 + 24,26

= 43,89

10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

b) 25,09 + 54,55 + 5,36

Xem đáp án

25,09 + 54,55 + 5,36

= 79,64 + 5,36

= 85

11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

c) 9,8 + 3,9 + 5,3

Xem đáp án

9,8 + 3,9  + 5,3

= 13,7 + 5,3

= 19

12. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

d) 324,8 + 66,24 + 205,4

Xem đáp án

324,8 + 66,24 + 205,4

= 391,04 + 205,4

= 596,44

13. Tự luận
1 điểm

Tính chu vi của hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt như hình vẽ:

Tính chu vi của hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt như hình vẽ: (ảnh 1)

Xem đáp án

Tính chu vi của hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt như hình vẽ: (ảnh 2)

14. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Một cái sân hình chữ nhật có chiều rộng 56,7 m; chiều dài hơn chiều rộng 13,6 m. Tính chu vi của cái sân đó?

Xem đáp án

Bài giải

Chiều dài của cái sân đó là:

56,7 + 13,6 = 70,3 (m)

Chu vi của cái sân đó là:

(56,7 + 70,3) × 2 = 254 (m)

Đáp số: 254 m

15. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Có hai thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 26,3 lít dầu, thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ nhất 5,8 lít dầu. Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu lít dầu?

Xem đáp án

Bài giải

Thùng thứ nhất đựng số lít dầu là:

26,3 + 5,8 = 32,1 (l)

Cả hai thùng có số lít dầu là:

26,3 + 32,1 = 58,4 (l)

Đáp số: 58,4 l dầu

16. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

a) 12,3 + 31,5 + 37,7

Xem đáp án

12,3 + 31,5 + 37,7

= (12,3 + 37,7) + 31,5

= 50 + 31,5

= 81,5

17. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:b) 51,7 + 3,82 + 33,3 + 1,18

Xem đáp án

51,7 + 3,82 + 33,3 + 1,18

= (51,7 + 33,3) + (3,82 + 1,18)

= 85 + 5

= 90