Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 21: Héc-ta có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 21: Héc-ta có đáp án

A
Admin
ToánLớp 559 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số đo “Ba mươi mốt héc-ta” được viết là:

31 ha

31 ha

13 ha

301 ha

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số đo “Ba mươi mốt héc-ta” được viết là:31 ha

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b)Héc-ta (ha) là đơn vị đo

Độ dài

Khối lượng

Thời gian

Diện tích

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Héc-ta (ha) là đơn vị đo: Diện tích

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Một trường học có diện tích khoảng:

200 m2

2 000 dm2

2 ha

2 000 ha

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Một trường học có diện tích khoảng: 2 ha

4. Tự luận
1 điểm

d) Một khu đất hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ dưới đây:d) Một khu đất hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ dưới đây: Diện tích khu đất hình chữ nhật là:   (ảnh 1)Diện tích khu đất hình chữ nhật là: 

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích khu đất hình chữ nhật là:

300 × 100 = 30 000 (m2)

Đổi: 30 000 m2 = 3 ha

Đáp số: 3 ha

5. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Hoàn thành bảng sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Hoàn thành bảng sau: (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

8 ha = ....m2

Xem đáp án

8 ha = 80 000 m2

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:30 000 m2 = .....ha

Xem đáp án

30 000 m2 = 3 ha

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:64 100 m2 = ........ha ........m2

Xem đáp án

64 100 m2 = 6 ha 4 100 m2

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 35ha = ....m2

Xem đáp án

35 ha = 6 000 m2

10. Tự luận
1 điểm

Người ta trồng ngô trên thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích 2 ha. Trung bình cứ 100 m2 thu được 40 kg ngô. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn ngô?

Xem đáp án

Bài giải

Đổi: 2 ha = 20 000 m2

20 000 m2 gấp 100 m2 số lần là:

20 000 : 100 = 200 (lần)

Trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được số ngô là:

40 × 200 = 8 000 (kg)

Đổi: 8 000 kg = 8 tấn

Đáp số: 8 tấn ngô

11. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:

3 ha 2000 m2 .....23 000 m2         

Xem đáp án

3 ha 2000 m2 > 23 000 m2         

12. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:32 000 m2 + 18 000 m2 .....42 ha

Xem đáp án

32 000 m2 + 18 000 m2 > 42 ha

13. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:53 000 m2 – 25 000 m2 ......29 ha 

Xem đáp án

53 000 m2 – 25 000 m2 < 29 ha 

14. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:24 100 m2 ......21 ha 4000 m2

Xem đáp án

24 100 m2 < 21 ha 4000 m2

15. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:2 ha × 6 ......36 000 m2 : 3

Xem đáp án

2 ha × 6 = 36 000 m2 : 3

16. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:27 000 m2 : 2 ....3 ha × 3

Xem đáp án

27 000 m2 : 2 < 3 ha × 3

17. Tự luận
1 điểm

Năm 2024, diện tích trồng chè của toàn tỉnh Thái Nguyên khoảng 22 200 ha, trong đó diện tích trồng chè của huyện Đại Từ chiếm khoảng 25diện tích trồng chè của cả tỉnh. Hỏi diện tích trồng chè của huyện Đại Từ là bao nhiêu ha?

Xem đáp án

Diện tích trồng chè của huyện Đại Từ là:

22 200 × 25 = 8 880 (ha)

Đáp số: 8 880 ha

18. Tự luận
1 điểm

Điền đơn vị đo dm2, m2, ha thích hợp vào chỗ trống:

a) Diện tích thửa ruộng khoảng 5 ............

Xem đáp án

Diện tích thửa ruộng khoảng 5 ha

19. Tự luận
1 điểm

Điền đơn vị đo dm2, m2, ha thích hợp vào chỗ trống:

b) Diện tích phòng học khoảng 50 .........

Xem đáp án

Diện tích phòng học khoảng 50 m2