Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 20: Ôn tập các đơn vị đo diện tích đã học có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 20: Ôn tập các đơn vị đo diện tích đã học có đáp án

A
Admin
ToánLớp 564 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số thích hợp để điền vào ô trống là:                          

35 m2 2 dm2 =........dm2

352

3502

3520

35 002

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

1 m2 = 100 dm2

35 m2 2 dm2 = 3 500 dm2 + 2 dm2 = 3 502 dm2

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Trong các số đo diện tích dưới đây, số đo lớn nhất là:

8 cm2 7 mm2

87 mm2

8 m2 7 mm2

80 700 mm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

8 cm2 7 mm2 = 807 mm2

8 m2 7 mm2 = 8 000 007 m2

Vì 87 < 807 < 80 700 < 8 000 007 nên số đo lớn nhất là 8 m2 7 mm2  

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích phần được tô màu là:  Diện tích phần được tô màu là:   (ảnh 1)

80 cm2

40 cm2

160 cm2

320 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích hình chữ nhật là: 40 × 16 = 640 (cm2)

Diện tích phần được tô màu là: 640 : 4 = 160 (cm2)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d)Một sân bóng hình chữ nhật có chiều dài 50 m, chiều rộng 400 dm. Hỏi diện tích sân bóng đó bằng bao nhiêu mét vuông?

200 m2

20 m2

2 000 m2

20 000 m2

Xem đáp án

d)Đáp án đúng là: C

Đổi 400 dm = 40 m

Diện tích sân bóng hình chữ nhật đó là:

50 × 40 = 2 000 (m2)

5. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

36 m2 =......dm2

Xem đáp án

36 m2 = 3 600 dm2

6. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

120 dm2 =......cm2

Xem đáp án

120 dm2 = 12 000 cm2

7. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

3 000 dm2 =.......m2

Xem đáp án

3 000 dm2 = 30 m2

8. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

9 m2 53 dm2 =....dm2 

Xem đáp án

9 m2 53 dm2 = 953 dm2 

9. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1 cm2 32 mm2 =........mm2

Xem đáp án

1 cm2 32 mm2 = 132 mm2

10. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

15 dm2 9 cm2 =..........cm2

Xem đáp án

15 dm2 9 cm2 = 1 509 cm2

11. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

10 cm2 6 mm2 =........mm2

Xem đáp án

10 cm2 6 mm2 = 1 006 mm2

12. Tự luận
1 điểm

Điền đơn vị đo diện tích (m2, dm2, cm2, mm2) thích hợp vào chỗ trống:

a) Diện tích sàn nhà khoảng 40...

Xem đáp án

Diện tích sàn nhà khoảng 40 m2

13. Tự luận
1 điểm

Điền đơn vị đo diện tích (m2, dm2, cm2, mm2) thích hợp vào chỗ trống:b) Diện tích 1 trang sách khoảng 300....

Xem đáp án

Diện tích 1 trang sách khoảng 300 dm2

14. Tự luận
1 điểm

Điền đơn vị đo diện tích (m2, dm2, cm2, mm2) thích hợp vào chỗ trống:c) Diện tích mỗi con tem khoảng 7....

Xem đáp án

Diện tích mỗi con tem khoảng 7 cm2

15. Tự luận
1 điểm

Điền đơn vị đo diện tích (m2, dm2, cm2, mm2) thích hợp vào chỗ trống:

d) Diện tích bề mặt một nút ấn trên điều khiển tivi khoảng 30...

Xem đáp án

Diện tích bề mặt một nút ấn trên điều khiển tivi khoảng 30 mm2

16. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) 50m2 + 20m2 + 2 000dm2

Xem đáp án

50m2 + 20m2 + 2 000dm2 = 50 m2 + 20 m2 + 20 m2 = 90 m2

17. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

b) 4m2 – 200dm2 + 10m2

Xem đáp án

4m2 – 200dm2 + 10m2= 4 m2 – 2 m2 + 10 m2 = 12 m2

18. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

c)8m2 + 4000dm2 + 1000 dm2

Xem đáp án

8m2 + 4000dm2 + 1000 dm2 = 8 m2 + 40 m2 + 10 m2 = 58 m2

19. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

d)5000 dm2 –  10 m2 + 9000dm2

Xem đáp án

5000dm2 –  10 m2 + 9000dm2 = 50 m2 – 10 m2 + 90 m2 = 130 m2

20. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Người ta trồng ngô trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 30 m, chiều dài bằng 53 chiều rộng.

a) Tính diện tích thửa ruộng đó.

b) Biết rằng, trung bình cứ 100m2thu hoạch được 40 kg ngô. Hỏi trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ ngô?

Xem đáp án

Bài giải

a) Chiều dài của thửa ruộng là:

30 : 3 × 5 = 50 (m)

Diện tích của thửa ruộng là:

50 × 30 = 1 500 (m2)

b) 1 500 m2 gấp 100 m2 số lần là:

1 500 : 100 = 15 (lần)

Trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được số ngô là:

40 × 15 = 600 (kg)

Đổi : 600 kg = 6 tạ

Đáp số: 6 tạ ngô

21. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:

4 dm² 5 cm² ........410 cm²

Xem đáp án

4 dm² 5 cm² < 410 cm²    (4 dm2 5 cm2 = 405 cm2; 405 cm2 < 410 cm2)

22. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:

40 000 m² ..........3 m² 99 cm²

Xem đáp án

40 000 m² > 3 m² 99 cm² (40 000 m2 > 3 m2)        

23. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:

12 cm2 6 mm2 ........1 206 mm2

Xem đáp án

12 cm2 6 mm2 =1 206 mm2

24. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:

41 m² ......410 000 dm²

Xem đáp án

40 000 m² > 3 m² 99 cm² (40 000 m2 > 3 m2)

25. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Vườn nhãn nhà bác Hùng có diện tích 5 000 m2. Trong đợt bón phân vừa rồi bác Hùng tính cứ mỗi gốc nhãn bón hết 200 g phân lân. Hỏi vườn nhãn nhà bác Hùng bón hết bao nhiêu tạ phân lân? Biết cứ 10 m2 thì trồng được 1 gốc nhãn.

Xem đáp án

Bài giải

Vườn nhãn nhà bác Hùng có số gốc nhãn là:

5 000 : 10 = 500 (gốc)

Bác Hùng đã bón hết số phân lân là:

500 × 200 = 100 000 (g)

Đổi 100 000 g = 1 tạ

Đáp số: 1 tạ