Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 19: Làm tròn các số thập phân có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 19: Làm tròn các số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 562 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. 

a) Làm tròn số 5,36 đến hàng đơn vị, ta được số:

5

6

4

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì số 5,36 có hàng phần mười là 3, do 3 < 5 nên khi làm tròn đến hàng đơn vị, ta được số 5

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Làm tròn số 3,512 đến hàng phần mười, ta được số:

4

3

3,5

3,6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì số 3,512 có hàng phần trăm là 1, do 1 < 5 nên khi làm tròn đến hàng phần mười, ta được số 3,5

3. Trắc nghiệm
1 điểm

c) Sau khi làm tròn một số thập phân đến hàng phần trăm, bạn Hoà được số 8,18. Vậy số thập phân mà bạn Hoà đã làm tròn là:

8,185

8,121

8,118

8,176

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 8,176 có hàng phần nghìn là 6, do 6 > 5 nên khi làm tròn đến hàng phần trăm, ta được số 8,18. Vậy số bạn Hoà đã làm tròn là 8,176

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d)Tính đến cuối năm 2023, tuổi thọ trung bình của người dân Việt Nam là 73,71 tuổi. Nếu làm tròn số tuổi này đến hàng đơn vị, ta có thể nói: “Tuổi thọ trung bình của người Việt Nam năm 2023 ước tính là: ....

73 tuổi

74 tuổi

73,7 tuổi

73,8 tuổi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 73,71 có hàng phần mười là 7, do 7 > 5 nên khi làm tròn đến hàng đơn vị, ta được số 74. Do đó, tuổi thọ trung bình của người Việt Nam năm 2023 ước tính là 74 tuổi.

5. Tự luận
1 điểm

Làm tròn các số sau đến hàng đơn vị:

3,5

45,21

9,357

72,85

Xem đáp án

Làm tròn các số trên đến hàng đơn vị, ta lần lượt được các số:

4

45

9

73

6. Tự luận
1 điểm

Làm tròn các số sau đến hàng phần mười:

2,37

33,65

142,51

22,125

Xem đáp án

Làm tròn các số trên đến hàng phần mười, ta lần lượt được các số:

2,4

33,7

142,5

22,1

7. Tự luận
1 điểm

Làm tròn các số thập phân sau đến hàng phần trăm

5,938

24,161

4,365

15,242

Xem đáp án

Làm tròn các số thập phân sau đến hàng phần trăm

Làm tròn các số trên đến hàng phần trăm, ta lần lượt được các số:

5,94

24,16

4,37

15,24

8. Tự luận
1 điểm

Làm tròn mỗi số thập phân sau đến hàng có chữ số được gạch chân và điền kết quả vào ô trống bên dưới:

526,15

25,836

4,178

 

 

 

Xem đáp án

526,15

25,836

4,178

526

25,8

4,18

9. Tự luận
1 điểm

Đọc thông tin sau và trả lời câu hỏi:

Số Pi là một số đặc biệt trong lịch sử toán học. Nó được biểu diễn bằng chữ cái Hy Lạp Л. Từ giữa thế kỉ XVIII, đó là một số thập phân mà phần thập phân có rất nhiều chữ số. Л = 3,141592...

Làm tròn số Pi đến hàng đơn vị, ta được số:

Xem đáp án

Làm tròn số Pi đến hàng đơn vị, ta được số: 3

10. Tự luận
1 điểm

Đọc thông tin sau và trả lời câu hỏi:

Số Pi là một số đặc biệt trong lịch sử toán học. Nó được biểu diễn bằng chữ cái Hy Lạp Л. Từ giữa thế kỉ XVIII, đó là một số thập phân mà phần thập phân có rất nhiều chữ số. Л = 3,141592...

Làm tròn số Pi đến hàng phần mười, ta được số:

Xem đáp án

Làm tròn số Pi đến hàng phần mười, ta được số: 3,1

11. Tự luận
1 điểm

Đọc thông tin sau và trả lời câu hỏi:

Số Pi là một số đặc biệt trong lịch sử toán học. Nó được biểu diễn bằng chữ cái Hy Lạp Л. Từ giữa thế kỉ XVIII, đó là một số thập phân mà phần thập phân có rất nhiều chữ số. Л = 3,141592...

Làm tròn số Pi đến hàng phần trăm, ta được số:

Xem đáp án

Làm tròn số Pi đến hàng phần trăm, ta được số: 3,14

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống để hoàn thành bảng sau:

Số

Làm tròn đến

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

0,528

 

 

 

15,162

 

 

 

74,936

 

 

 

Xem đáp án

Số

Làm tròn đến

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

0,528

1

0,5

0,53

15,162

15

15,2

15,16

74,936

75

74,9

74,94

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Điền số thích hợp vào chỗ trống:   Mỗi ô tô chở được một lượng hàng hoá như hình vẽ dưới đây: (ảnh 1)

 

Mỗi ô tô chở được một lượng hàng hoá như hình vẽ dưới đây:

a) Làm tròn khối lượng hàng hoá của ô tô A đến hàng đơn vị thì được số

Xem đáp án

Làm tròn khối lượng hàng hoá của ô tô A đến hàng đơn vị thì được số 2 tấn

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

b) Làm tròn khối lượng hàng hoá của ô tô B đến hàng phần mười thì được số  (ảnh 1)

 

Mỗi ô tô chở được một lượng hàng hoá như hình vẽ dưới đây:

b) Làm tròn khối lượng hàng hoá của ô tô B đến hàng phần mười thì được số

Xem đáp án

Làm tròn khối lượng hàng hoá của ô tô B đến hàng phần mười thì được số 2,6 tấn

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Làm tròn khối lượng hàng hoá của ô tô C đến hàng phần trăm thì được số  (ảnh 1)

Mỗi ô tô chở được một lượng hàng hoá như hình vẽ dưới đây:

c) Làm tròn khối lượng hàng hoá của ô tô C đến hàng phần trăm thì được số

Xem đáp án

Làm tròn khối lượng hàng hoá của ô tô C đến hàng phần trăm thì được số 2,74 tấn