Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 17: Số thập phân bằng nhau có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 17: Số thập phân bằng nhau có đáp án

A
Admin
ToánLớp 558 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số thập phân nào dưới đây được viết dưới dạng gọn nhất:

30,03

3,030

30,300

300,300

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số thập phân nào dưới đây được viết dưới dạng gọn nhất là: 30,03

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Chọn cặp có hai số thập phân không bằng nhau

12,30 và 12,300

4 và 4,000

45,07 và 45,70

123,81 và 123,810

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chọn cặp có hai số thập phân không bằng nhau là: 45,07 và 45,70

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số thích hợp cần điền vào ô trống để  ....= 18,896 là:

6

7

8

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chữ số thích hợp cần điền vào ô trống để 18,...96 = 18,896 là

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi viết số thập phân 0,015 dưới dạng phân số thập phân, bạn An viết 151000 , bạn Bình viết 15100 , bạn Cường viết 15010  . Hỏi bạn nào viết đúng?

Bạn An

Bạn Bình

Bạn Cường

Cả ba bạn sai.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Bạn An viết đúng, bạn Bình và bạn Cường viết sai.

5. Tự luận
1 điểm

Khoanh tròn vào hai số thập phân bằng nhau trong các số thập phân cho dưới đây:

Khoanh tròn vào hai số thập phân bằng nhau trong các số thập phân cho dưới đây: (ảnh 1)

Xem đáp án

Khoanh tròn vào hai số thập phân bằng nhau trong các số thập phân cho dưới đây: (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

Khoanh tròn vào hai số thập phân bằng nhau trong các số thập phân cho dưới đây:

Khoanh tròn vào hai số thập phân bằng nhau trong các số thập phân cho dưới đây: (ảnh 1)

Xem đáp án

Khoanh tròn vào hai số thập phân bằng nhau trong các số thập phân cho dưới đây: (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau thành số có ba chữ số ở phần thập phân:

Viết các số sau thành số có ba chữ số ở phần thập phân: (ảnh 1)

Xem đáp án

1234,5600

1234,560

85

85,000

51,1

51,100

39,62

39,620

8. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a) 84,260 = 84,26

Xem đáp án

Đúng.

9. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

b) 5,100 lớn hơn 5,1 vì 100 > 1

Xem đáp án

Sai

5,100 lớn hơn 5,1 vì 100 > 1

Sửa: 5,100 = 5,1

10. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

c) Bạn A nặng 35,05 kg. Bạn B nặng 35,50 kg. Do đó hai bạn có cân nặng bằng nhau

Xem đáp án

Sai

Bạn A nặng 35,05 kg. Bạn B nặng 35,50 kg. Do đó hai bạn có cân nặng bằng nhau

11. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

d) 0,010=1100

Xem đáp án

Đúng.

12. Tự luận
1 điểm

Nối:

Nối: (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối: (ảnh 2)

13. Tự luận
1 điểm

Thêm hoặc bớt các chữ số 0 thích hợp để phần thập phân của mỗi cặp số sau có số chữ số bằng nhau:

Thêm hoặc bớt các chữ số 0 thích hợp để phần thập phân của mỗi cặp số sau có số chữ số bằng nhau:  (ảnh 1)

Xem đáp án

a) 20,05 và 0,60

b) 504,13 và 4,68

c) 35,0000 và 6,0060

d) 46,50 và 1,12

14. Tự luận
1 điểm

Tô màu vào 0,5 số ô vuông có trong hình vẽ:Tô màu vào 0,5 số ô vuông có trong hình vẽ: (ảnh 1) 

Xem đáp án

Tô màu vào 0,5 số ô vuông có trong hình vẽ: (ảnh 2)