Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 16: Số thập phân ( tiếp theo) có đáp án
15 câu hỏi
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Số thập phân 8,765 đọc là
Tám bảy sáu năm
Tám nghìn bảy trăm sáu mươi lăm
Tám phẩy bảy trăm sáu mươi lăm
Tám phẩy bảy năm sáu
Đáp án đúng là: C
Số thập phân 8,765 đọc là: Tám phẩy bảy trăm sáu mươi lăm
b) Số thích hợp cần điền vào dấu ? là: 3,15 = 3?100
15
150
315
45
Đáp án đúng là: A
Số thích hợp cần điền vào dấu ? là: 15
Số thập phân gồm hai mươi đơn vị, một phần mười, hai phần trăm, năm phần nghìn viết là:
20,521
20,125
125,20
521,20
Đáp án đúng là: B
Số thập phân gồm hai mươi đơn vị, một phần mười, hai phần trăm, năm phần nghìn viết là: 20,125
Hỗn số 53311000 được viết dưới dạng số thập phân là:
0,331
53,31
5,331
331,5
Đáp án đúng là: C
Hỗn số 53311000 được viết dưới dạng số thập phân là: 5,331
Hoàn thành bảng sau:


Viết các số thập phân sau:


Đọc các số thập phân sau (theo mẫu):
Mẫu: 6,071: sáu phẩy không trăm bảy mươi mốt hay sáu phẩy không bảy một.
19,126:
19,126: Mười chín phẩy một trăm hai mươi sáu
Đọc các số thập phân sau (theo mẫu): 134,135
134,135: Một trăm ba mươi tư phẩy một trăm ba mươi lăm
Đọc các số thập phân sau (theo mẫu):
0,246:
0,246: Không phẩy hai trăm bốn mươi sáu
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) Số thập phân 2,45 gồm có 2 đơn vị, 45 phần nghìn
Sai
Sửa: Số thập phân 2,45 gồm có 2 đơn vị, 45 phần trăm
b) Số gồm không đơn vị, ba mươi lăm phần trăm viết là 0,35
Đúng.
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
c) Số thập phân 345,67 gồm có 345 đơn vị, 67 phần trăm
Đúng.
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
d) Số gồm năm trăm mười một đơn vị, 2 phần mười viết là: 511,02
Sai.
Sửa: Số gồm năm trăm mười một đơn vị, 2 phần mười viết là: 511,2
Nối
100,1 |
| Đọc là tám phẩy một trăm sáu mươi hai |
8,162 |
| Gồm có: 100 đơn vị và 1 phần mười |
25,123 |
| Đọc là mười một phẩy mười một |
11,11 |
| Gồm có: 25 đơn vị và 123 phần nghìn |

Điền vào chỗ trống cho thích hợp:










