Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 15: Số thập phân ( tiếp theo) có đáp án
16 câu hỏi
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Số thập phân không phẩy một trăm hai mươi lăm được viết là:
0,125
125,0
0,152
0,215
Đáp án đúng: A
Số thập phân không phẩy một trăm hai mươi lăm được viết là: 0,125
b) Số thập phân cần điền vào dấu ? là:

0,153
0,513
0,351
0,135
Đáp án đúng: B
Số thập phân gồm 5 phần mười, 1 phần trăm, 3 phần nghìn được viết là 0,513
c) Giá trị của chữ số 6 trong số thập phân 0,063 là:
6
0,6
0,06
0,006
Đáp án đúng: C
Giá trị của chữ số 6 trong số thập phân 0,063 là: 0,06
Trong số thập phân 0,154 chữ số 4 thuộc hàng nào?
Hàng đơn vị
Hàng phần mười
Hàng phần trăm
Hàng phần nghìn
Đáp án đúng: D
Trong số thập phân 0,154 chữ số 4 thuộc Hàng phần nghìn
Đọc các số thập phân sau:
0,36:
0,036: Không phẩy không trăm ba mươi sáu
Đọc các số thập phân sau:
0,954:
0,954: Không phẩy chín trăm năm mươi tư
Đọc các số thập phân sau:
0,567:
0,567: Không phẩy năm trăm sáu mươi bảy
Đọc các số thập phân sau:0,002:
0,002: Không phẩy không không hai
Đọc cân nặng của loại quả sau:

Không phẩy chín trăm sáu mươi lăm ki-lô-gam
Viết các số thập phân sau:
Không phẩy một trăm tám mươi sáu: 0,186
Không phẩy không trăm mười lăm: 0,015
Không phẩy năm trăm mười một: 0,511
Không phẩy không không tám: 0,008
Chuyển các phân số về dạng số thập phân (theo mẫu):
Viết 34

34=75100=0,75
Chuyển các phân số về dạng số thập phân (theo mẫu):
1725
1725=68100=0,68
Chuyển các phân số về dạng số thập phân (theo mẫu):
15
15=210=0,2
Điền vào chỗ trống cho thích hợp:




Nhà nước hỗ trợ người dân vũng lũ 7 tấn 3 tạ gạo. Số gạo này được chia cho 1 000 hộ dân. Hỏi mỗi hộ dân nhận được bao nhiêu tạ gạo?
Bài giải
Đổi: 7 tấn 3 tạ = 73 tạ
Mỗi hộ dân nhận được số tạ gạo là:
73 : 1000 = 731000 = 0,073 (tạ)
Đáp số: 0,073 tạ gạo








