Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 15: Số thập phân ( tiếp theo) có đáp án
Đề thi
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 15: Số thập phân ( tiếp theo) có đáp án
A
Admin
ToánLớp 595 lượt thi
16 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số thập phân không phẩy một trăm hai mươi lăm được viết là:

0,125

125,0

0,152

0,215

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Số thập phân không phẩy một trăm hai mươi lăm được viết là: 0,125           

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

b) Số thập phân cần điền vào dấu ? là:

Số thập phân cần điền vào dấu ? là: (ảnh 1)

0,153

0,513

0,351

0,135

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Số thập phân gồm 5 phần mười, 1 phần trăm, 3 phần nghìn được viết là 0,513

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Giá trị của chữ số 6 trong số thập phân 0,063 là:  

6

0,6

0,06

0,006

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giá trị của chữ số 6 trong số thập phân 0,063 là: 0,06

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong số thập phân 0,154 chữ số 4 thuộc hàng nào?  

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

Hàng phần nghìn

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Trong số thập phân 0,154 chữ số 4 thuộc Hàng phần nghìn

5.Tự luận
• 1 điểm

Đọc các số thập phân sau:

0,36: 

Xem đáp án

0,036: Không phẩy không trăm ba mươi sáu

6.Tự luận
• 1 điểm

Đọc các số thập phân sau:

  0,954:

Xem đáp án

0,954: Không phẩy chín trăm năm mươi tư

7.Tự luận
• 1 điểm

Đọc các số thập phân sau:

0,567:

Xem đáp án

0,567: Không phẩy năm trăm sáu mươi bảy

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 16 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Đọc các số thập phân sau:
0,002:
Xem đáp án

0,002: Không phẩy không không hai

9.Tự luận
• 1 điểm

Đọc cân nặng của loại quả sau:

Đọc cân nặng của loại quả sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Không phẩy chín trăm sáu mươi lăm ki-lô-gam

10.Tự luận
• 1 điểm
Viết các số thập phân sau:
Viết các số thập phân sau: (ảnh 1)
Xem đáp án

Không phẩy một trăm tám mươi sáu: 0,186

Không phẩy không trăm mười lăm: 0,015

Không phẩy năm trăm mười một: 0,511

Không phẩy không không tám: 0,008

11.Tự luận
• 1 điểm

Chuyển các phân số về dạng số thập phân (theo mẫu):

Viết 34

Chuyển các phân số về dạng số thập phân (theo mẫu): (ảnh 1)

Xem đáp án

34=75100=0,75

12.Tự luận
• 1 điểm

Chuyển các phân số về dạng số thập phân (theo mẫu):

1725

Xem đáp án

1725=68100=0,68

13.Tự luận
• 1 điểm

Chuyển các phân số về dạng số thập phân (theo mẫu):

15

Xem đáp án

15=210=0,2

14.Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống cho thích hợp:

Điền vào chỗ trống cho thích hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền vào chỗ trống cho thích hợp: (ảnh 2)

15.Tự luận
• 1 điểm

Khoanh tròn vào hàng phần trăm của mỗi số thập phân sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Khoanh tròn vào hàng phần trăm của mỗi số thập phân sau: (ảnh 2)

16.Tự luận
• 1 điểm

Nhà nước hỗ trợ người dân vũng lũ 7 tấn 3 tạ gạo. Số gạo này được chia cho 1 000 hộ dân. Hỏi mỗi hộ dân nhận được bao nhiêu tạ gạo?

Xem đáp án

Bài giải

Đổi: 7 tấn 3 tạ = 73 tạ

Mỗi hộ dân nhận được số tạ gạo là:

73 : 1000 = 731000 = 0,073 (tạ)

Đáp số: 0,073 tạ gạo

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả