Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 13: Số thập phân có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 13: Số thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 562 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a)    Số thập phân chỉ số phần tô màu trong hình vẽ dưới đây là:

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.  a) Số thập phân chỉ số phần tô màu trong hình vẽ dưới đây là: (ảnh 1)

 

 

0,3

0,7

0,6

0,4

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

 Số thập phân chỉ số phần tô màu trong hình vẽ đã cho là 0,7

2. Trắc nghiệm
1 điểm

b) Số thập phân 0,5 đọc là:  

Không chấm năm

Không và năm

Không phẩy năm

Năm phẩy không

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Số thập phân 0,5 đọc là: Không phẩy năm    

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình có phần tô màu bằng 0,2 là:

Hình có phần tô màu bằng 0,2 là: (ảnh 1)

Hình có phần tô màu bằng 0,2 là: (ảnh 2)

Hình có phần tô màu bằng 0,2 là: (ảnh 3)

Hình có phần tô màu bằng 0,2 là: (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hình có phần tô màu bằng 0,2 là: Hình 4

4. Trắc nghiệm
1 điểm

d)Số thập phân thích hợp cần điền vào ô trống là:

Số thập phân thích hợp cần điền vào ô trống là:                         (ảnh 1)

0,2

0,3

0,4

0,5

Xem đáp án

Đáp án đúng: A Số thập phân thích hợp cần điền vào ô trống là: 0,2

5. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Hoàn thành bảng sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Hoàn thành bảng sau: (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

Tô màu vào hình vẽ dưới đây để được số thập phân chỉ số phần tô màu tương ứng bên dưới:

Tô màu vào hình vẽ dưới đây để được số thập phân chỉ số phần tô màu tương ứng bên dưới: (ảnh 1)

Xem đáp án

Tô màu vào hình vẽ dưới đây để được số thập phân chỉ số phần tô màu tương ứng bên dưới: (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân thích hợp vào ô trống dưới đây:

Viết các số thập phân thích hợp vào ô trống dưới đây: (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết các số thập phân thích hợp vào ô trống dưới đây: (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Chuyển các phân số thập phân dưới đây thành số thập phân:

Chuyển các phân số thập phân dưới đây thành số thập phân: (ảnh 1)

Xem đáp án

Chuyển các phân số thập phân dưới đây thành số thập phân: (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Nối số thập phân với phân số thập phân tương ứng:

Nối số thập phân với phân số thập phân tương ứng: (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối số thập phân với phân số thập phân tương ứng: (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình vẽ sau và điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

AB =......m              BC =.....m               DE =.......m

AC =.....m               BD =.....m               AE =.....m

AD =.....m               BE =.....m              

Quan sát hình vẽ sau và điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (ảnh 1)

Xem đáp án

AB = 0,2 m                      BC = 0,1 m                      DE = 0,2 m

 AC = 0,3 m                     BD = 0,4 m                      AE = 0,8 m

 AD = 0,6 m                     BE = 0,6 m                      

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

Chiều dài của chiếc ốc vít là ......cm.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: Chiều dài của chiếc ốc vít là 11 cm.    (ảnh 1)

Xem đáp án

Chiều dài của chiếc ốc vít là 0,8 cm.