Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 12: Phân số thập phân có đáp án
Đề thi
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 12: Phân số thập phân có đáp án
A
Admin
ToánLớp 5102 lượt thi
21 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Phân số thập phân Năm mươi ba phần mười được viết là:

5310

53100

531000

1053

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Phân số thập phân Năm mươi ba phần mười được viết là: 5310
2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

b) Phân số 3100  đọc là:

Ba phần mười

Một trăm phần ba

Ba phần trăm

Ba phần nghìn

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

c) Trong các phân số sau đây, phân số nào là phân số thập phân:

450

100162

71000

23101

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sắp xếp các phân số thập phân 16100; 310; 151000; 480100 theo thứ tự từ bé đến lớn:

16100; 310; 151000; 480100

151000; 16100; 310; 480100

310; 151000; 16100; 480100

151000; 16100; 480100; 310

Xem đáp án

Đáp án đúng:

Ta có:  16100=1601000; 310=3001000; 480100=48001000

Sắp xếp các phân số thập phân 16100; 310; 151000; 480100 theo thứ tự từ bé đến lớn: 151000; 16100; 310; 480100    
5.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các thẻ ghi phân số thập phân vào vị trí thích hợp trên tia số:

Sắp xếp các thẻ ghi phân số thập phân vào vị trí thích hợp trên tia số: (ảnh 1)

Xem đáp án

Sắp xếp các thẻ ghi phân số thập phân vào vị trí thích hợp trên tia số: (ảnh 2)

6.Tự luận
• 1 điểm

Tô màu vào các phân số thập phân trong các phân số dưới đây:

Tô màu vào các phân số thập phân trong các phân số dưới đây: (ảnh 1)

Xem đáp án

Tô màu vào các phân số thập phân trong các phân số dưới đây: (ảnh 2)

7.Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Hoàn thành bảng sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Hoàn thành bảng sau: (ảnh 2)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 21 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

a) 810=...100=800...

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

9.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

1325=52...=...1000

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

10.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

c) 2352=....10 =11750.........

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

11.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

d) 5620=...100 = ...10

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

12.Tự luận
• 1 điểm

Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân:

a) 35

Xem đáp án

35=3×25×2=610

13.Tự luận
• 1 điểm

Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân:

b) 234

Xem đáp án

234=23×254×25=575100

14.Tự luận
• 1 điểm

Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân:

c) 5655000

Xem đáp án

5655000=565 : 55000 :5 =1131000

15.Tự luận
• 1 điểm

Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân:

d) 4270

Xem đáp án

4270=42:770:7=610

16.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, hoặc = thích hợp vào ô trống:

1310       710

Xem đáp án

1310>710

17.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, hoặc = thích hợp vào ô trống:

320              610

Xem đáp án

320<610

18.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, hoặc = thích hợp vào ô trống:

15100        510

Xem đáp án

15100<510

19.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, hoặc = thích hợp vào ô trống:

14        25100

Xem đáp án

14=25100

20.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, hoặc = thích hợp vào ô trống:

345100                     34501000

Xem đáp án

345100=34501000

21.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, hoặc = thích hợp vào ô trống:

45         70100

Xem đáp án

45>70100

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả