Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 có đáp án - Tuần 9
36 câu hỏi
Đoạn đường thứ nhất dài 16km. Đoạn đường thứ hai bằng đoạn đường thứ nhất. Hỏi đoạn đường thứ hai dài bao nhiêu ki-lô-mét?
5km…
4km …
6km …
A.S B.Đ C.S
Hình tứ giác ABCD có:- Góc vuông đỉnh A cạnh AB, AD - Góc vuông đỉnh B cạnh BC, BA - Góc không vuông đỉnh C cạnh CB, CA - Góc không vuông đỉnh D cạnh DC, DA 
Góc vuông đỉnh A cạnh AB, AD Đ
- Góc vuông đỉnh B cạnh BC, BA S
- Góc không vuông đỉnh C cạnh CB, CA Đ
- Góc không vuông đỉnh D cạnh DC, DA S
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng
4dam + 14m =?
18m
54m
44m
18dam
Chọn đáp án B
Viết các số theo thứ tự từ lớn đên bé: 490, 427, 415, 398
398, 409, 415, 427
409, 427, 415, 398
427, 415, 409, 398
409, 427, 398, 415,
Chọn đáp án A
Tổng của một số với 35 thì lớn hơn 35 là 10 đơn vị. Số đó là:
25C. 10
25
10
Chọn đáp án C
Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
3000 cm, 500 dm, 6 dam, 54m
3000 cm, 500 dm, 6 dam, 54m
54m, 6dam, 500dm, 3000cm
3000cm,500dm, 54m, 6dam
6dam, 54m, 500dm, 3000cm
Chọn đáp án C
Số thứ 6 cả dãy số: 2, 3, 5, 8, 12, …, …, … là:
19
17
21
20
Chọn đáp án B
Nối phép tính với kết quả đúng:
24cm : 2 + 30cm |
| 4km |
40dm + 5m |
| 90dm |
15hm + 25hm |
| 42cm |
64cm × 3 |
| 192cm |

Viết kết quả phép đo độ dài được thể hiện trong hình dưới đây vào ô trống:

Điền dấu lớn nhỏ vào ô trống ( < , = , > ):
![]()
13 × 7 < 8 × 12
Điền dấu lớn nhỏ vào ô trống ( < , = , > ):![]()
4 × 7 + 4 < 7 × 4 + 7
Điền dấu lớn nhỏ vào ô trống ( < , = , > ):![]()
8 × 5 = 13 × 8 – 64
Điền dấu lớn nhỏ vào ô trống ( < , = , > ):
![]()
7 × 6 – 7 = 5 × 7
Điền số thích hợp vào chỗ chấm .
7 cm 2mm = …………..mm
5dm 6cm = …………...cm
7 cm 2mm = 72mm
5dm 6cm = 56cm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm .
![]()
Điền số thích hợp vào chỗ chấm 

Điền số thích hợp vào chỗ chấm .
![]()
1km = 10hm = 100dam
3dam = 30m = 300dm
2hm = 20dam = 200m6km = 60hm = 600dam
Đặt tính rồi tính 25:3
25:3=8(dư 1)
Đặt tính rồi tính 37:5=
37 : 5= 7 ( dư 2)
Đặt tính rồi tính
45: 7
45: 7 = 6 ( dư 3)
Đặt tính rồi tính 33 : 4
33 : 4= 8 ( dư 1)
Hình bên có:

….hình tam giác.
10 hình tam giác
Hình bên có:

….. hình tứ giác
5 hình tứ giác
Hình bên có:

……mấy góc vuông
4 góc vuông
Viết chữ thích hợp vào chỗ chấm:
Hình 1 Có góc: đỉnh ……….. cạnh: ………………
Hình 2 Có góc: đỉnh ……….. cạnh: ………………
Hình 3 Có góc: đỉnh ……….. cạnh: ………………
Góc ở hình............ là góc vuông; góc ở hình ..............là góc không vuông.

Hình 1 Có góc: đỉnh A cạnh: AB, AC
Hình 2 Có góc: đỉnh B cạnh: BD
Hình 3 Có góc: đỉnh D cạnh: ED, EC
Góc ở hình 1,3 là góc vuông; góc ở hình 2 là góc không vuông.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:


Một đội công nhân phải sửa một đoạn đường dài 3km, đã sửa được 1950m. Hỏi còn lại bao nhiêu mét đường chưa sửa?
Đổi 3km = 3000m
Còn lại số mét đường chưa sửa là:
3000 – 1950 = 1050 (m)
Đáp số: 1050m
Tấm vải thứ nhất dài 21 dam. Tấm vải thứ hai dài bằng tấm vải thứ nhất. Tấm vải thứ ba dài gấp đôi tấm vải thứ hai. Hỏi:
Tấm vải thứ hai dài bao nhiêu mét?
Tấm vải thứ hai dài số mét là:
21: 3 = 7 (m)
Đáp số: 7m
Tấm vải thứ nhất dài 21 dam. Tấm vải thứ hai dài bằng tấm vải thứ nhất. Tấm vải thứ ba dài gấp đôi tấm vải thứ hai. Hỏi:
Tấm vải thứ ba dài bao nhiêu mét?
Tấm vải thứ ba dài số mét là:
21 × 2 = 42 (m)
Đáp số:42m
Một thửa vườn hình chữ nhật có chiều rộng 30m, chiều dài 9dam. Tính chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật đó
Đổi 30m = 3 dam
Chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật đó là :
3 + 9 × 2 = 24 (dam)
Đáp số : 24dam
( Ta cũng có thế thực hiện đổi 9dam = 90m rồi tính chu vi hình chữ nhật theo đơn vị mét)
Đoạn dây thứ nhất dài 15cm. Đoạn dây thứ hai dài gấp 3 lần đoạn dây thứ nhất. Tính độ dài đoạn dây thứ hai
Độ dài đoạn dây thứ hai là :
15 × 3 = 45 (cm)
Đáp số : 45m
Tìm x biết
49 × 2 < 3 × x < 20 × 5
=
Có 2 bao gạo. Bao thứ nhất nặng 10kg. Bao thứ hai nặng gấp 3 lần bao thứ nhất. Hỏi cả 2 bao nặng bao nhiêu kg?
Cả hai bao nặng số ki-lô-gam là :
10 × 3 + 10 = 40 (kg)
Đáp số : 40kg
13 đoạn AB dài 2cm. Hỏi đoạn AB dài bao nhiêu xăng-ti-mét? Vẽ đoạn thẳng AB.
Đoạn thẳng AB dài số xăng-ti-mét là :
2× 3 = 6 (cm)
Đáp số : 6cm
Người ta ghép 3 viên gạch hoa hình vuông có các cạnh đều bằng 20 cm thành hình A như sau:

Tính chu vi của hình A.
Chu vi hình A chính là tổng độ dài của 8 cạnh hình vuông.
Vậy chu vi của hình A là:
20 × 8 = 160 (cm)
Đáp số: 160cm
Có 35 viên bi được đặt trong 3 hộp. Biết số bi ở mỗi hộp là khác nhau và là các số lẻ liên tiếp.
Hỏi số bi ở mỗi hộp là như nào ?

Số bi ở mỗi hộp là các số lẻ liên tiếp và tổng của 3 số lẻ liên tiếp đó là 35. Vậy số chục của số bi ở mỗi hộp phải là 1.
Tổng của số bi ở 3 hộp là 35 vậy khi cộng các chữ số của hàng đơn vị của các số lẻ liên tiếp ta phải được một số có hàng đơn vị là 5.
Các chữ số đó là : 3,5,7
Vậy số bi ở mỗi hộp lần lượt là : 13, 15, 17








