Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 có đáp án - Tuần 9
Đề thi

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 có đáp án - Tuần 9

A
Admin
ToánLớp 366 lượt thi
36 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn đường thứ nhất dài 16km. Đoạn đường thứ hai bằng đoạn đường thứ nhất. Hỏi đoạn đường thứ hai dài bao nhiêu ki-lô-mét?

5km…

4km …

6km …

Xem đáp án

A.S B.Đ C.S

2. Tự luận
1 điểm

Hình tứ giác ABCD có:- Góc vuông đỉnh A cạnh AB, AD - Góc vuông đỉnh B cạnh BC, BA - Góc không vuông đỉnh C cạnh CB, CA - Góc không vuông đỉnh D cạnh DC, DA Media VietJack

Xem đáp án

Góc vuông đỉnh A cạnh AB, AD Đ

- Góc vuông đỉnh B cạnh BC, BA S

- Góc không vuông đỉnh C cạnh CB, CA Đ

- Góc không vuông đỉnh D cạnh DC, DA S  

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

4dam + 14m =?

18m

54m

44m

18dam

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết các số theo thứ tự từ lớn đên bé: 490, 427, 415, 398

398, 409, 415, 427

409, 427, 415, 398

427, 415, 409, 398

409, 427, 398, 415,

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của một số với 35 thì lớn hơn 35 là 10 đơn vị. Số đó là:

25C. 10

25

10

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

3000 cm, 500 dm, 6 dam, 54m

3000 cm, 500 dm, 6 dam, 54m

54m, 6dam, 500dm, 3000cm

3000cm,500dm, 54m, 6dam

6dam, 54m, 500dm, 3000cm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thứ 6 cả dãy số: 2, 3, 5, 8, 12, …, …, … là:

19

17

21

20

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Tự luận
1 điểm

Nối phép tính với kết quả đúng:

24cm : 2 + 30cm

 

4km

40dm + 5m

 

90dm

15hm + 25hm

 

42cm

64cm × 3

 

192cm

 

Xem đáp án

Media VietJack

9. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép đo độ dài được thể hiện trong hình dưới đây vào ô trống:Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

10. Tự luận
1 điểm

Điền dấu lớn nhỏ vào ô trống ( < , = , > ):

Media VietJack

Xem đáp án

13 × 7     <    8 × 12

11. Tự luận
1 điểm

Điền dấu lớn nhỏ vào ô trống ( < , = , > ):Media VietJack

Xem đáp án

4 × 7 + 4      < 7 × 4 + 7

12. Tự luận
1 điểm

Điền dấu lớn nhỏ vào ô trống ( < , = , > ):Media VietJack

Xem đáp án

8 × 5      =   13 × 8 – 64

13. Tự luận
1 điểm

Điền dấu lớn nhỏ vào ô trống ( < , = , > ):

Media VietJack

Xem đáp án

7 × 6 – 7     =   5 × 7

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm .

7 cm 2mm = …………..mm

5dm 6cm =   …………...cm

Xem đáp án

7 cm 2mm = 72mm

5dm 6cm =   56cm

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm .Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

17. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm .

Media VietJack

Xem đáp án

1km = 10hm   = 100dam

3dam = 30m = 300dm

2hm = 20dam = 200m6km   = 60hm = 600dam

18. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính 25:3

Xem đáp án

25:3=8(dư 1)

19. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính 37:5=

Xem đáp án

37 : 5= 7 ( dư 2)

20. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

45: 7

Xem đáp án

45: 7 = 6 ( dư 3)

21. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính 33 : 4

Xem đáp án

33 : 4= 8 ( dư 1)

22. Tự luận
1 điểm

Hình bên có:

Media VietJack

  ….hình tam giác.

Xem đáp án

10 hình tam giác

23. Tự luận
1 điểm

Hình bên có:

Media VietJack

….. hình tứ giác

Xem đáp án

5  hình tứ giác

24. Tự luận
1 điểm

Hình bên có:

Media VietJack

……mấy góc vuông

Xem đáp án

4  góc vuông

25. Tự luận
1 điểm

Viết chữ thích hợp vào chỗ chấm:

Hình 1 Có góc: đỉnh ……….. cạnh: ………………

Hình 2 Có góc: đỉnh ……….. cạnh: ………………

Hình 3 Có góc: đỉnh ……….. cạnh: ………………

Góc ở hình............ là góc vuông; góc ở hình ..............là góc không vuông.

Media VietJack

Xem đáp án

Hình 1 Có góc: đỉnh A cạnh: AB, AC

Hình 2 Có góc: đỉnh B cạnh: BD

Hình 3 Có góc: đỉnh D cạnh: ED, EC

Góc ở hình 1,3 là góc vuông; góc ở hình 2 là góc không vuông.

26. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

27. Tự luận
1 điểm

Một đội công nhân phải sửa một đoạn đường dài 3km, đã sửa được 1950m. Hỏi còn lại bao nhiêu mét đường chưa sửa?

Xem đáp án

Đổi 3km = 3000m

Còn lại số mét đường chưa sửa là:

3000 – 1950 = 1050 (m)

Đáp số: 1050m

28. Tự luận
1 điểm

Tấm vải thứ nhất dài 21 dam. Tấm vải thứ hai dài bằng  tấm vải thứ nhất. Tấm vải thứ ba dài gấp đôi tấm vải thứ hai. Hỏi:

Tấm vải thứ hai dài bao nhiêu mét?

Xem đáp án

Tấm vải thứ hai dài số mét là:

21: 3 = 7 (m)

Đáp số: 7m

29. Tự luận
1 điểm

Tấm vải thứ nhất dài 21 dam. Tấm vải thứ hai dài bằng  tấm vải thứ nhất. Tấm vải thứ ba dài gấp đôi tấm vải thứ hai. Hỏi:

Tấm vải thứ ba dài bao nhiêu mét?

Xem đáp án

Tấm vải thứ ba dài số mét là:

21 × 2 = 42 (m)

Đáp số:42m

30. Tự luận
1 điểm

Một thửa vườn hình chữ nhật có chiều rộng 30m, chiều dài 9dam. Tính chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật đó

Xem đáp án

Đổi 30m = 3 dam

Chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật đó là :

3 + 9 × 2 = 24 (dam)

Đáp số : 24dam

( Ta cũng có thế thực hiện đổi 9dam = 90m rồi tính chu vi hình chữ nhật theo đơn vị mét)

31. Tự luận
1 điểm

Đoạn dây thứ nhất dài 15cm. Đoạn dây thứ hai dài gấp 3 lần đoạn dây thứ nhất. Tính độ dài đoạn dây thứ hai

Xem đáp án

Độ dài đoạn dây thứ hai là :

15 × 3 = 45 (cm)

Đáp số : 45m

32. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

49 × 2 < 3 × x < 20 × 5

Xem đáp án

=Media VietJack

33. Tự luận
1 điểm

Có 2 bao gạo. Bao thứ nhất nặng 10kg. Bao thứ hai nặng gấp 3 lần bao thứ nhất. Hỏi cả 2 bao nặng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

Cả hai bao nặng số ki-lô-gam là :

10 × 3 + 10 = 40 (kg)

Đáp số : 40kg

34. Tự luận
1 điểm

13 đoạn AB dài 2cm. Hỏi đoạn AB dài bao nhiêu xăng-ti-mét? Vẽ đoạn thẳng AB.

Xem đáp án

Đoạn thẳng AB dài số xăng-ti-mét là :

2× 3 = 6 (cm)

Đáp số : 6cm

35. Tự luận
1 điểm

Người ta ghép 3 viên gạch hoa hình vuông có các cạnh đều bằng 20 cm thành hình A như sau:

Media VietJack

Tính chu vi của hình A.

Xem đáp án

Chu vi hình A chính là tổng độ dài của 8 cạnh hình vuông.

Vậy chu vi của hình A là:

20 × 8 = 160 (cm)

Đáp số: 160cm

36. Tự luận
1 điểm

Có 35 viên bi được đặt trong 3 hộp. Biết số bi ở mỗi hộp là khác nhau và là các số lẻ liên tiếp.

Hỏi số bi ở mỗi hộp là như nào ?

Media VietJack

Xem đáp án

Số bi ở mỗi hộp là các số lẻ liên tiếp và tổng của 3 số lẻ liên tiếp đó là 35. Vậy số chục của số bi ở mỗi hộp phải là 1.

Tổng của số bi ở 3 hộp là 35 vậy khi cộng các chữ số của hàng đơn vị của các số lẻ liên tiếp ta phải được một số có hàng đơn vị là 5.

Các chữ số đó là : 3,5,7

Vậy số bi ở mỗi hộp lần lượt là : 13, 15, 17