Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 có đáp án - Tuần 35
Đề thi

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 có đáp án - Tuần 35

A
Admin
ToánLớp 3219 lượt thi
37 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S Mua 5kg gạo phải trả 40000 đồng.Hỏi cần mua 9kg gạo như thế phải trả bao nhiêu tiền?

62000 đồng.....     72000 đồng.....         80000 đồng...... 

Xem đáp án

62000 đồng S    72000 đồng Đ        80000 đồng S

2. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Một cửa hàng lần thứ nhất nhận về 2450kg đường, lần thứ hai nhận về 1245kg đường. Cửa hàng đã bán đi  số đường đó. Hỏi cửa hàng đã bán đi bao nhiêu ki-lô-gam đường?

730kg ....           739kg .....           740kg .....

Xem đáp án

730kg S           739kg Đ            740kg S

3. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S1m 12cm =? cm 112cm ..... 121cm ..... 1102cm ......

Xem đáp án

112cm Đ       121cm S         1102cm S

4. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S 3m 3cm =? cm 33cm ..... 330cm ..... 303cm .....

Xem đáp án

33cm S         330cm        303cm Đ

5. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S4km 15m =? m 4015m ....... 4150m ...... 4500m .......

Xem đáp án

4015m Đ       4150m S       4500m S

6. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S 12 giờ =? phút 50 phút ......... 30 phút ....... 25 phút ..........

Xem đáp án

50 phút S        30 phút Đ       25 phút S

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng .Giá trị biểu thức 14794 + 7932 × 5 là:

54454

45544

62454

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người đi bộ trong 6 phút đi được 480 m. Hỏi trong 9 phút người đó đi được bao nhiêu m đường (Quãng đường trong mỗi phút đi đều như nhau)?

720m

640m

800m

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.Một giờ gấp 5 phút số lần là:

20 lần

15 lần

12 lần

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ, bao nhiêu phútMedia VietJack

8 giờ 35 phút

7 giờ 35 phút

7 giờ 40 phút

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

Biết cạnh của mỗi ô vuông trong hình trên đều dài 1cm. Tổng diện tích và chu vi của tất cả các hình vuông có trong hình trên là:

24cm2 và 8cm

8cm2 và 24cm

4 cm2 và 16cm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Tự luận
1 điểm

Điền chữ số thích hợp vào ô trống

Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

13. Tự luận
1 điểm

Điền chữ số thích hợp vào ô trống

Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

14. Tự luận
1 điểm

Điền chữ số thích hợp vào ô trống

Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

15. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính 12467 + 329

Xem đáp án

12467 + 329 = 12796

16. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính 5000 – 35

Xem đáp án

5000 – 35 = 4965

17. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính 14058 × 4

Xem đáp án

14058 × 4 = 56232

18. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính 27143 : 3

Xem đáp án

27143 : 3 = 9047 ( dư 2)

19. Tự luận
1 điểm

Tìm xx × 7=4907

Xem đáp án

x ×7=4904

x=4907:7

x=701

20. Tự luận
1 điểm

Tìm xx : 4=135

Xem đáp án

x : 4=135x=135 ×4x=540

21. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = vào chỗ trống

Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

22. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = vào chỗ trống:Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

23. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: ( 15786 – 13982 ) × 3

Xem đáp án

( 15786 – 13982 ) × 3

= 1804 × 3

= 5412

24. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: ( 666 – 222 × 3 ) × 6 + 13654

Xem đáp án

( 666 – 222 × 3 ) × 6 + 13654

     = ( 666 – 666) × 6 + 13654

    = 0× 6 + 13654

    = 0 + 13465= 13465

25. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: 2048 × 8 : 4

Xem đáp án

2048 × 8 : 4

= 16384 : 4

= 4096

26. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: 14536 – 14540 : 5 – 479

Xem đáp án

14536 – 14540 : 5 – 479

= 14356 – 2908 – 479

= 11448 – 479 = 10969

27. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:Media VietJack

Hình M có diện tích là ............................ cm2

Hình N có diện tích là ............................. cm2

Hình P có diện tích là ............................. cm2

Hình Q có diện tích là ............................. cm2

Xem đáp án

Hình M có diện tích là 14cm2

Hình N có diện tích là 9cm2

Hình P có diện tích là 24cm2

Hình Q có diện tích là 18cm2

28. Tự luận
1 điểm

Trong hình bên:Có … góc vuôngMedia VietJack

Xem đáp án

Trong hình bên:

Có 8 góc vuông

29. Tự luận
1 điểm

Trong hình bên:O là trung điểm của các đoạn thẳng:…………………………………Media VietJack

Xem đáp án

O là trung điểm của các đoạn thẳng: AC, BD

30. Tự luận
1 điểm

Lớp 3A có 27 bạn nữ. Số học sinh nam bằng   số học sinh nữ. Hỏi lớp 3A có tất cả bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Lớp 3A có số học sinh nam là:

27 : 3 = 9 ( học sinh)

Lớp 3A có tất cả số học sinh là:

27 + 9 = 36 (học sinh)

Đáp số: 36 học sinh

31. Tự luận
1 điểm

Có 45kg đậu xanh đựng đều trong 9 túi. Hỏi 20kg đậu xanh đựng trong mấy túi như thế?

Xem đáp án

Mỗi túi đựng được số ki-lô-gam đậu xanh là:

45 : 9 = 5 (kg)

20 kg đậu xanh đựng trong số túi là:

20 : 5 = 4 ( túi)

Đáp số: 4 túi

32. Tự luận
1 điểm

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 17cm, chiều rộng 9cm. Từ mảnh bìa đó người ta cắt ra một hình vuông có cạnh 9cm. Tính diện tích còn lại của mảnh bìa.

Xem đáp án

Diện tích của mảnh bìa hình chữ nhật là:

17 × 9 = 153 (cm2)

Diện tích của hình vuông là

9 × 9 = 81 (cm2)

Diện tích còn lại của mảnh bìa là:

153 – 81 = 72 (cm2)

Đáp số: 72cm2

33. Tự luận
1 điểm

Có 6 học sinh mua quà sinh nhật để tặng bạn. Họ đưa cô bán hàng 50 000 đồng và nhận số tiền trả lại là 8 000 đồng. Nếu chia đều số tiền mua quà sinh nhật cho 6 người thì mỗi người phải trả bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

6 học sinh đã mua quà hết số tiền là:

50000 – 8000 = 42000 ( đồng)

Nếu chia đều số tiền mua quà sinh nhật cho 6 người thì mỗi người phải trả số tiền là:

42000 : 6 = 7000 ( đồng)

Đáp số: 7000 đồng

34. Tự luận
1 điểm

Tổng của hai số là 64, nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ thì được thương là 5 và dư 4. Tìm hiệu của hai số đó.

Xem đáp án

Vì nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ thì được thương là 5 và dư 4 nên nếu giảm số lớn đi 4 đơn vị thì số lớn sẽ gấp 5 lần số nhỏ. Khi đó tổng của hai số cũng giảm đi 4 đơn vị và bằng:

 64 – 4 = 60

Ta có sơ đồ biểu diễn giá trị của hai số

Số bé:Tổng của hai số là 64, nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ thì được thương là 5 và dư 4. Tìm hiệu của hai số đó.  (ảnh 1)Số lớn:

Nhìn vào sơ đồ ta thấy, tổng 60 ứng với 5 + 1 = 6 (phần) bằng nhau

Số bé là: 60 : 6 = 10

Số lớn là: 10 × 5 = 50

Hiệu hai số là: 50 – 10 = 40

Đáp số: 40

35. Tự luận
1 điểm

Tích của hai số là 10354. Nếu thừa số thứ nhất tăng lên 3 lần thừa số thứ hai tăng lên 2 lần thì tích mới là bao nhiêu?

Xem đáp án

Nếu thừa số thứ nhất tăng lên 3 lần thừa số thứ hai tăng lên 2 lần thì tích tăng số lần là:

3 × 2 = 6 (lần)

Tích mới là:

10354 × 6 = 62124

Đáp số: 62124

36. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình Q

Media VietJack

Xem đáp án

Diện tích hình Q bằng diện tích hình chữ nhật lớn trừ đi diện tích hình vuông ( được tô màu vàng)

Chiều dài của hình chữ nhật lớn là :

4 + 2 + 2 = 8(cm)

Diện tích của hình chữ nhật lớn là :

8 × 4 = 32 (cm2)

Diện tích của hình vuông là :

2 × 2 = 4 (cm2)

Diện tích của hình Q là :

32 – 4 = 28 (cm2)

Đáp số : 28 cm2

37. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi 72cm. Nếu giảm chiều rộng đi 6cm và giữ nguyên chiều dài thì diện tích giảm đi 120cm2.Tính chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật đó

Xem đáp án

Ta có hình vẽ. (Phần tô màu là phần diện tích hình chữ nhật bị giảm đi nếu chiều rộng giảm 6cm)

Media VietJack

Chiều dài của hình chữ nhật ban đầu là:

120 : 6 = 20(cm)

Chiều rộng của hình chữ nhật ban đầu là:

72 : 2 – 20 = 16 (cm)

Đáp số: Chiều dài: 20cm

Chiều rộng: 16cm