Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 có đáp án - Tuần 33
Đề thi

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 có đáp án - Tuần 33

A
Admin
ToánLớp 3102 lượt thi
39 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S Giá trị biểu thức 15365 : 5 × 4 là:12292 … 3073 … 13292 …

Xem đáp án

12292 Đ      3073 S       13292 S

2. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi SGiá trị biểu thức 9378 : 6 + 1786 là:1037 3349 9621

Xem đáp án

1037       3349 Đ        9621 S

3. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S Giá trị biểu thức 22792 : 7 – 526 là:2100    2730    2150

Xem đáp án

2100 S        2730 Đ        2150 S

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

Người ta trồng 63 cây cam thành 7 hàng đều nhau. Nếu có 1089 cây thì trồng được bao nhiêu hàng như thế nào?

100 hàng

102 hàng

121 hàng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

Có 56kg gạo chứa đều vào 7 túi. Hỏi có 173kg gạo chứa vào nhiều nhất bao nhiêu túi như thế và còn thừa bao nhiêu ki-lô-gam?

19 túi, còn 2kg

21 túi, còn 5kg

19 túi, thừa 1kg

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

Một đội trồng cây gây rừng có 6 người sức làm như nhau thì trồng được 54 cây. Hỏi có 75 người sức làm như thế thì trồng được bao nhiêu cây?

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

Một người đi bộ trong 3 giờ được 15km. Hỏi cứ đi với mức độ như thế thì được 25km mất mấy giờ?

4 giờ

5 giờ

6 giờ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

Tìm x biết: × 5 = 9120. Giá trị của là:

1824

1834

45600

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Tự luận
1 điểm

Ghi dấu * vào ô trống đặt sau kết quả đúng

Viết thành biểu thức rồi tính giá trị biểu thức đó:

12746 nhân với 3 rồi trừ đi 19542

Xem đáp án

12746 × 3 – 19542 = 18696 *

12746 × 3 – 19542 = 19696 …

10. Tự luận
1 điểm

Ghi dấu * vào ô trống đặt sau kết quả đúng

Viết thành biểu thức rồi tính giá trị biểu thức đó:

Lấy tổng của 1750 và 4955 chia cho 5

1750 + 4955 : 5 = 2741 …

(1750 + 4955) : 5 = 1341.....

Xem đáp án

1750 + 4955 : 5 = 2741 …

(1750 + 4955) : 5 = 1341 *

11. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính theo hàng dọc, kết quả đúng là16109 x 5=

Xem đáp án

16109 × 5=80545

12. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính theo hàng dọc, kết quả đúng là 21816 x 4 =

Xem đáp án

21816 × 4 = 87246

13. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính theo hàng dọc, kết quả đúng là 17913 : 3 =

Xem đáp án

17913 : 3 = 5971

14. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính theo hàng dọc, kết quả đúng là 56452 : 9 =

Xem đáp án

56452 : 9 = 6272 ( dư 4)

15. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:(15786 – 13982) × 3

Xem đáp án

(15786 – 13982) × 3

= 1804 × 3

= 5412

16. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: 2048 × 8 : 4

Xem đáp án

2048 × 8 : 4

= 16384 : 4

= 4096

17. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: (87000 – 67005) : 5

Xem đáp án

(87000 – 67005) : 5

= 19995 : 5

= 3999

18. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: (444 – 222 × 2) × 7 + 100

Xem đáp án

(444 – 222 × 2) × 7 + 100

= (444 – 444) × 7 + 100

= 0 × 7 + 100

= 100

19. Tự luận
1 điểm

Tìm x: x × 8 =67400

Xem đáp án

x × 8 =67400

x=67400:8

x=8425

20. Tự luận
1 điểm

Tìm x: x : 5=12300

Xem đáp án

x : 5=12300

x=12300×5

x=61500

21. Tự luận
1 điểm

Tìm x: 100000 : x =

Xem đáp án

100000 : x =5x=10000:5x=20000

22. Tự luận
1 điểm

Viết số lớn nhất có năm chữ số khác nhauTìm thương của số đó với 5

Xem đáp án

Số lớn nhất có năm chữ số khác nhau:98765

Thương của số đó với 5: 98765 : 5 = 19753

23. Tự luận
1 điểm

Viết số lớn nhất có năm chữ số khác nhau

Tìm hiệu của số lớn nhất có năm chữ số khác nhau với số có năm chữ số chỉ viết bằng chữ số 2

Xem đáp án

Số lớn nhất có năm chữ số khác nhau:98765

Hiệu của số lớn nhất có năm chữ số khác nhau với số có năm chữ số chỉ viết bằng chữ số 2: 98765 – 22222 = 76543

24. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm1 km ..... 98dam 9m

Xem đáp án

1 km > 98dam 9m

25. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm7923 mm ....... 793 cm 4mm

Xem đáp án

7923 mm < 793 cm 4mm

26. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm4 km ...... 3 km 8m

Xem đáp án

4 km >3 km 8m

27. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm6191 m ...... 61hm 7m

Xem đáp án

6191 m > 61hm 7m

28. Tự luận
1 điểm

Một ô tô đi trong 5 giờ thì được 225km. Hỏi ô tô đó đi trong 3 giờ thì được bao nhiêu ki-lô-mét?

Xem đáp án

Ô tô đó đi trong 1 giờ thì được số ki-lô-mét là:

225 : 5 = 45 (km)

Ô tô đó đi trong 3 giờ thì được số ki-lô-mét là:

45 × 3 = 135 (km)

Đáp số: 135km

29. Tự luận
1 điểm

Có 63 quyển vở đựng đều vào 7 hộp. Hỏi có 173 quyển vở thì vào nhiều nhất bao nhiêu hộp như thế và còn thừa bao nhiêu quyển vở ?

Xem đáp án

Số vở trong mỗi hộp là:

63: 7 = 9 ( quyển vở)

Thực hiện phép chia ta có: 173 : 9 = 19 ( dư 2)

Vậy có 173 quyển vở thì vào nhiều nhất 19 hộp như thế và còn thừa 2 quyển vở.

Đáp số: 19 hộp và thừa 12 quyển vở

30. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng có 6 thùng nước mắm như nhau chứa tổng cộng 54 lít. Cửa hàng đã bán hết 36 lít. Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu thùng nước mắm?

Xem đáp án

Mỗi thùng chứa số nước mắm là:

54 : 6 = 9 (l)

Cửa hàng bán hết số thùng nước mắm là:

36 : 9 = 4 (thùng)

Đáp số: 4 thùng

31. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng có 15000 tập giấy. Đợt đầu cửa hàng bán được 13 số giấy đó, đợt sau bán hơn đợt đầu 2150 tập. Hỏi đợt sau cửa hàng bán được bao nhiêu tập giấy?

Xem đáp án

Đợt đầu cửa hàng đó bán được số tập giấy là:

15000 : 3 = 5000 (tập giấy)

Đợt sau cửa hàng đó bán được số tập giấy là:

5000 + 2150 = 7150 ( tập giấy)

Đáp số: 7150 tập giấy

32. Tự luận
1 điểm

Một xe lửa đi trong 2 giờ được 80 km. Hỏi :

a.     Xe lửa đó đi trong 4 giờ được bao nhiêu ki – lô – mét ?

Xem đáp án

Xe lửa đó đi trong 1 giờ được số ki-lô-mét là :

80 : 2 = 40 (km)

Xe lửa đó đi trong 4 giờ được số ki-lô-mét là :

40 × 4 = 160 (km)

33. Tự luận
1 điểm

Một xe lửa đi trong 2 giờ được 80 km. Hỏi :Xe lửa đó đi trong 4 giờ 30 phút được bao nhiêu ki – lô – mét ?

Xem đáp án

Đổi 30 phút = giờ

Xe lửa đó đi trong nửa giờ được số ki-lô-mét là :

40 : 2 = 20 (km)

Xe lửa đó đi trong 4 giờ 30 phút được số ki-lô-mét là :

160 + 20 = 180 (km)

Đáp số :

180km

34. Tự luận
1 điểm

Một tờ giấy hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 8cm. Ở giữa người ta vẽ một hình vuông. Sau khi cắt hình vuông thì diện tích còn lại 84cm2. Hỏi cạnh của hình vuông là bao nhiêu?

Xem đáp án

Diện tích của tờ giấy hình chữ nhật là: 15 × 8 = 120 (cm2)

Diện tích của hình vuông là: 120 – 84 = 36 (cm2)

Vì 36 = 6 × 6 nên cạnh hình vuông là 6cm

35. Tự luận
1 điểm

Một tờ giấy hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 8cm. Ở giữa người ta vẽ một hình vuông. Sau khi cắt hình vuông thì diện tích còn lại 84cm2. Hỏi cạnh của hình vuông là bao nhiêu?

Xem đáp án

Diện tích của tờ giấy hình chữ nhật là: 15 × 8 = 120 (cm2)

Diện tích của hình vuông là: 120 – 84 = 36 (cm2)

Vì 36 = 6 × 6 nên cạnh hình vuông là 6cm

36. Tự luận
1 điểm

Tìm a : a × 6 + a=

Xem đáp án

a × 6 + a=420

a × (6 + 1)=420

a × 7=420

a=420:7

a=60

37. Tự luận
1 điểm

Tìm a 720 : ( a ×3 + a × 5)=

Xem đáp án

720 : ( a ×3 + a × 5)=2×3

720 : [a ×( 3 + 5)]=6

720 : ( a × 8)=6

a × 8=720:6

a × 8=120

a=120:8

a=15

38. Tự luận
1 điểm

Có 6 gói kẹo. Bạn Huy lấy ra mỗi gói 10 gói kẹo thì thấy số kẹo còn lại ở 6 gói đúng bằng số kẹo ở 4 gói nguyên. Hỏi mỗi gói kẹo có bao nhiêu cái?

Xem đáp án

Bạn Huy đã lấy ra số kẹo là: 10 × 6 = 60 (cái kẹo)

60 cái kẹo được đựng trong số gói kẹo là: 6 – 4 = 2 ( gói kẹo)

Mỗi gói kẹo có số cái kẹo là: 60 : 2 = 30 ( cái kẹo)

Đáp số: 30 cái kẹo

39. Tự luận
1 điểm

Biết rằng cứ 5 gói kẹo như nhau thì đếm được 40 viên. Hỏi muốn chia cho 36 em thiếu nhi, mỗi em 6 viên kẹo thì phải mua tất cả bao nhiêu gói kẹo?

Xem đáp án

Mỗi gói kẹo có số viên:

40 : 5 = 8 (viên)

Số kẹo cần chia đủ cho 36 em là:

36 × 6 = 216 (viên)

Số gói kẹo cần là:

216 : 8 = 27 (gói)

Đáp số: 27 gói