Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 có đáp án - Tuần 28
Đề thi

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 có đáp án - Tuần 28

A
Admin
ToánLớp 382 lượt thi
41 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S Số gồm 3 chục nghìn, 4 nghìn, 5 đơn vị viết là:34050 … 4005 … 34500 …

Xem đáp án

34050 S         34005 Đ          34500 S

2. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Số gồm 9 chục nghìn, 3 nghìn, 2 trăm, 4 đơn vị viết là:

93204   93024   93424

Xem đáp án

93204 Đ         93024 S         93424 S

3. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Số lớn nhất có năm chữ số là:

90000         99999     10000 

Xem đáp án

90000 S          99999 Đ          10000 S

4. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Số lớn nhất có năm chữ số khác nhau là:

98765      56789      97685

Xem đáp án

98765 Đ          56789 S           97685 S

5. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Số đứng liền sau số 98765 là:

98764      98766     98767

Xem đáp án

98764 S          98766 Đ            98767 S

6. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Số bé nhất có năm chữ số khác nhau là:

10234  12340   10324 

Xem đáp án

10234 Đ          12340 S         10324 S

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

Số liền trước số 65830 là số:

65829

65831

65832

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

Số liền sau số nhỏ nhất có năm chữ số là:

10002

10001

9999

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

Số bốn mươi ba nghìn không trăm tám mươi lăm viết là:

43085

40385

43805

Xem đáp án

Chọn đá án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

Chữ số 8 trong số 98530 có giá trị là

8

800

8000

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

Cách viết nào đúng?

Viết thành tổng

36945 = 30000 + 6000 + 900 + 40 + 5

18049 = 10000 + 8000 + 400 + 9

21107 = 20000 + 1000 + 100 + 70

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Tự luận
1 điểm

Nối (theo mẫu):

15 306

 

Bốn mươi bảy nghìn không trăm linh chín

47 009

 

Mười lăm nghìn ba trăm linh sáu

50 041

 

Sáu mươi nghìn không trăm linh sáu

60 006

 

Năm mươi nghìn không trăm bốn mươi mốt

Xem đáp án

Media VietJack

13. Tự luận
1 điểm

Điền số vào chỗ chấm cho thích hợp

10 000; 20 000; ................ ; .........................

31 000; 32 000; ................ ; .........................

41 100;.............. ; 41 300; .............................

61 110; ............. ; .............. ; 61 140

................. ; ....................... ; 81 113; 81 114

Xem đáp án

10 000; 20 000; 30 000; 40 000

31 000; 32 000; 33 000; 34 000

41 100; 41 200; 41 300; 41 400

61 110; 61 120; 61 130; 61 140

81 111; 81 112; 81 113; 81 114

14. Tự luận
1 điểm

Viết số hoặc chữ thích hợp:

Viết số

Đọc số

64 217

.....................................................................................................

16 425

.....................................................................................................

.........................

Bảy nghìn chín trăm mười bốn

8601

.....................................................................................................

.........................

Năm mươi lăm nghìn năm trăm năm mươi lăm

Xem đáp án

Viết số

Đọc số

64 217

Sáu mươi tư nghìn hai trăm mười bảy

16 425

Mười sáu nghìn bốn trăm hai mươi lăm

7914

Bảy nghìn chín trăm mười bốn

8601

Tám nghìn sáu trăm linh một

55 555

Năm mươi lăm nghìn năm trăm năm mươi lăm

15. Tự luận
1 điểm

Nêu cách đọc tương ứng với số đã cho:

Viết số

Đọc số

45 207

.....................................................................................................

34 404

.....................................................................................................

67 300

.....................................................................................................

41 750

.....................................................................................................

26 009

.....................................................................................................

10 005

.....................................................................................................

Xem đáp án

Viết số

Đọc số

45 207

Bốn mươi lăm nghìn hai trăm linh bảy

34 404

Ba mươi tư nghìn bốn trăm linh tư

67 300

Sáu mươi bảy nghìn ba trăm

41 750

Bốn mươi mốt nghìn bảy trăm năm mươi

26 009

Hai mươi sáu nghìn không trăm linh chín

10 005

Mười nghìn không trăm linh năm

16. Tự luận
1 điểm

Viết vào ô trống (theo mẫu)

Hàng

Viết số

Đọc số

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

1

2

3

4

5

.......................

 

.................................................

.................................................

 

..........

 

..........

 

..........

 

.........

 

.........

47563

 

.................................................

.................................................

Xem đáp án

Hàng

Viết số

Đọc số

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

1

2

3

4

5

12345

Mười hai nghìn ba trăm bốn mươi lăm

4

7

5

6

3

47563

Bốn mươi bảy nghìn năm trăm sáu mươi ba

2

4

3

7

5

24375

Hai mươi tư nghìn ba trăm bảy mươi lăm

4

2

8

1

3

42813

Bốn mươi hai nghìn tám trăm mười ba

4

5

6

9

0

45690

Bốn mươi lăm nghìn sáu trăm chín mươi

17. Tự luận
1 điểm

Điền giá trị của chữ số vào bảng sau (theo mẫu)

Số

 

 

 


Giá trị

17834

71348

83174

48713

34187

Chữ số 1

 

 

 

 

 

Chữ số 7

 

 

 

 

 

Chữ số 8

 

 

 

 

 

Chữ số 3

 

 

 

 

 

Chữ số 4

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Số

 

 

 


Giá trị

17834

71348

83174

48713

34187

Chữ số 1

10000

1000

100

10

100

Chữ số 7

7000

70000

70

700

7

Chữ số 8

800

8

80000

8000

80

Chữ số 3

30

300

3000

3

30000

Chữ số 4

4

40

4

40000

4000

18. Tự luận
1 điểm

Viết số gồm có (theo mẫu)

2 chục nghìn, 4 nghìn, 6 trăm, 3 chục và 2 đơn vị

Xem đáp án

24632: Cách đọc: Hai mươi tư nghìn sáu trăm ba mươi hai

19. Tự luận
1 điểm

Viết số gồm có (theo mẫu) 4 chục nghìn, 5 nghìn, 6 đơn vị: …Cách đọc:

Xem đáp án

4 chục nghìn, 5 nghìn, 6 đơn vị: 45006

Cách đọc: Bốn mươi lăm nghìn không trăm linh sau

20. Tự luận
1 điểm

Viết số gồm có (theo mẫu) 4 chục nghìn, 5 nghìn, 6 đơn vị Cách đọc:

Xem đáp án

5 chục nghìn, 8 nghìn, 7 trăm, 2 chục, 3 đơn vị: 58723

Cách đọc: Năm mươi tám nghìn bảy trăm hai mươi ba

21. Tự luận
1 điểm

Viết số gồm có (theo mẫu)

5 chục nghìn, 8 nghìn, 7 trăm, 2 chục, 3 đơn vị:Cách đọc:

Xem đáp án

5 chục nghìn, 8 nghìn, 7 trăm, 2 chục, 3 đơn vị: 58723

Cách đọc: Năm mươi tám nghìn bảy trăm hai mươi ba

22. Tự luận
1 điểm

Viết số gồm có (theo mẫu) 7 chục nghìn, 5 trăm, 3 đơn vị: Cách đọc:

Xem đáp án

7 chục nghìn, 5 trăm, 3 đơn vị: 70503

Cách đọc: Bảy mươi nghìn năm trăm linh ba

23. Tự luận
1 điểm

Em tự nghĩ ra ba số, mỗi số có 5 chữ số rồi viết theo mẫu: 37184 = 30000 + 7000 + 100 + 80 + 4

Xem đáp án

37184 = 30000 + 7000 + 100 + 80 + 4

45687 = 40000 + 5000 + 600 + 80 + 7

28690 = 20000 + 8000 + 600 + 90

44444 = 40000 + 4000 + 400 + 40 + 4

24. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (<; = ; >) thích hợp vào ô trống :457 + x     1454 với x = 997

Xem đáp án

457 + x   =1454 với = 997

25. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (<; = ; >) thích hợp vào ô trống 1856 – x 869 với x = 587

Xem đáp án

1856 – x>869 với = 587

26. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (<; = ; >) thích hợp vào ô trống 375 × x 1125 với x = 3

Xem đáp án

375 × x=1125 với = 3

27. Tự luận
1 điểm

Viết các số có 5 chữ số, biết rằng kể từ trái sang phải mỗi chữ số đều nhỏ hơn chữ số ở hàng liền sau 1 đơn vị 

Xem đáp án

Các số đó là: 12345, 23456, 45678

28. Tự luận
1 điểm

Tính

2000 × 3 + 600 =

Xem đáp án

2000 × 3 + 600

= 6000 + 600

= 6600

29. Tự luận
1 điểm

Tính 8000 : 2 + 2000 =

Xem đáp án

8000 : 2 + 2000

= 4000 + 2000

= 6000

30. Tự luận
1 điểm

Tính :7000 - 3000 × 2 =

Xem đáp án

7000 - 3000 × 2

= 7000 - 6000

= 1000

31. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau :

Mẹ mua 3 hộp sữa, giá mỗi hộp sữa là 6500 đồng và 1 kg đường giá 16500 đồng. Mẹ đưa cô bán hàng tờ giấy bạc 50 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại mẹ bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Mẹ đã mua tất cả số tiền là :

6500 × 3 + 16500 = 36000 ( đồng)

Cô bán hàng phải trả lại mẹ số tiền là :

50 000 – 36000 = 14 000 ( đồng)

Đáp số : 14 000 đồng

32. Tự luận
1 điểm

Cho số 92457813

Hãy xóa đi ba chữ số để được số có năm chữ số còn lại lớn nhất mà thứ tự các chữ số không thay đổi:………………………………

Tính tổng các chữ số của số đó:

Xem đáp án

Hãy xóa đi ba chữ số để được số có năm chữ số còn lại lớn nhất mà thứ tự các chữ số không thay đổi : Số đó là : 97813

 Tổng các chữ số của số đó là: 9 + 7 + 8 + 1 + 3 = 28

33. Tự luận
1 điểm

Cho các chữ số: 0, 2, 3, 4

Hãy viết số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau lấy từ bốn chữ số đã cho 

Xem đáp án

Hãy viết số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau lấy từ bốn chữ số đã cho : 4320

34. Tự luận
1 điểm

Cho các chữ số: 0, 2, 3, 4

Viết số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau lấy từ bốn chữ số đã cho 

Xem đáp án

Viết số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau lấy từ bốn chữ số đã cho : 2034

35. Tự luận
1 điểm

Cho các chữ số: 0, 2, 3, 4

Tính tổng hai số đã viết được 

Xem đáp án

Tính tổng hai số đã viết được : 4320 + 2034 = 6354

36. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức : 2004 – 5 + 5 + 5 + … + 5

Xem đáp án

2004 – 5 + 5 + 5 + … + 5

                Có 100 số 5

= 2004 – 5 ×100

= 2004 – 500 = 1504

37. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức : 1850 + 4 - ( 4 + 4 + 4 + … + 4)

Xem đáp án

1850 + 4 - ( 4 + 4 + 4 + … + 4)

                         Có 51 số 4

= 1850 + 4- 4 × 50

= 1854 – 200 = 1654

38. Tự luận
1 điểm

Hãy nêu “qui luật” viết các số trong dãy số sau rồi viết tiếp 3 số nữa: 1, 4, 7, 10,

Xem đáp án

Dãy số trên được lập theo quy luật sau: Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ 2) bằng số hạng đứng trước nó cộng 3

Ba số hạng tiếp theo là: 10 + 3 = 13; 13 + 3 =16;16 + 3 = 19

Vậy dãy số được viết đầy đủ là: 1, 4, 7, 10, 13, 16, 19

39. Tự luận
1 điểm

Hãy nêu “qui luật” viết các số trong dãy số sau rồi viết tiếp 3 số nữa: 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34……, …

Xem đáp án

Dãy số trên được lập theo quy luật sau: Kể từ số hạng thứ 3 trở đi mỗi số hạng bằng tổng của hai số hạng đứng liền trước nó.

Ba số hạng tiếp theo là: 21 + 34 = 55; 34 + 55 = 89; 55 + 89 = 144

Vậy dãy số được viết đầy đủ là: 1, 2, 3, 5, 8, 13, 34, 55, 89, 144.

40. Tự luận
1 điểm

Hãy nêu “qui luật” viết các số trong dãy số sau rồi viết tiếp 3 số nữa: 1, 3, 4, 8, 15, 27

Xem đáp án

Ta nhận thấy: 8 = 1 + 3 + 4          27 = 4 + 8 + 15

          15 = 3 + 4 + 8

Từ đó ta rút ra được quy luật của dãy số là: Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ 4) bằng tổng của ba số hạng đứng liền trước nó.

Viết tiếp ba số hạng, ta được dãy số sau: 1, 3, 4, 8, 15, 27, 50, 92, 169.

41. Tự luận
1 điểm

Tìm hiệu, tích và thương của hai số, biết tổng hai số đó là 15 và tổng gấp 3 lần số bé.

Xem đáp án

Số bé là 15: 3 = 5

Số lớn là: 15 – 5 = 10

Hiệu hai số là: 10 – 5 = 5

Tích hai số là: 10 × 5 = 50

Thương hai số là: 10 : 5 = 2