Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 có đáp án - Tuần 19
Đề thi

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 có đáp án - Tuần 19

A
Admin
ToánLớp 365 lượt thi
54 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số năm nghìn không trăm bảy mươi lăm viết là:

Xem đáp án

5075

2. Tự luận
1 điểm

Số gồm 7 nghìn, 7 trăm, 4 đơn vị viết là:

Xem đáp án

7704

3. Tự luận
1 điểm

Số liền sau của 5549 là:

Xem đáp án

5550

4. Tự luận
1 điểm

Số liền trước của 9930 là:

Xem đáp án

9929

5. Tự luận
1 điểm

Viết số, biết số đó gồm: một nghìn, tám trăm, hai chục.

Xem đáp án

1820

6. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:         478 – 196 : 4

Xem đáp án

478-196:4

=478-49

=429

7. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, < , = vào ô trống: 4302 4000 + 300 + 10 + 2

Xem đáp án

Điền dấu >, < , = vào ô trống:

     4302    < 4000 + 300 + 10 + 2

8. Tự luận
1 điểm

Số?

      7623, 7634, 7645, ……..

Xem đáp án

7656

9. Tự luận
1 điểm

 Tìm số liền trước của 9990.

Xem đáp án

9989

10. Tự luận
1 điểm

Chu vi của một viên gạch men hình vuông là 104cm. Tính độ dài một cạnh của viên gạch đó.

Xem đáp án

Gọi đô dài 1 viên gạch là :a

4a=104

a=26

11. Tự luận
1 điểm

Tìm số lớn nhất và số bé nhất có bốn chữ số mà tổng các chữ số của mỗi số đều bằng 3.

Xem đáp án

số lớn nhất:300

số bé nhất:102

12. Tự luận
1 điểm

Đọc các số sau: 3545

Xem đáp án

3545: ba nghìn năm trăm bốn mươi lăm

13. Tự luận
1 điểm

Đọc các số sau: 6721

Xem đáp án

6721: sáu nghìn bảy trăm hai mươi mốt

14. Tự luận
1 điểm

Đọc các số sau: 4004

Xem đáp án

4004: bốn nghìn không trăm linh bốn

15. Tự luận
1 điểm

Đọc các số sau: 2301

Xem đáp án

2301: hai nghìn ba trăm linh một

16. Tự luận
1 điểm

Đọc các số sau:7800

Xem đáp án

7800: bảy nghìn tám trăm

17. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau:Tám nghìn bẩy trăm linh hai……………

Xem đáp án

Tám nghìn bẩy trăm linh hai: 8702

18. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau: 9 nghìn, 9 chục……………

Xem đáp án

9 nghìn, 9 chục: 9090

19. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau: 2 nghìn, 8 trăm, 6 đơn vị……………

Xem đáp án

2 nghìn, 8 trăm, 6 đơn vị :2806

20. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau: 6 nghìn 5 trăm……………

Xem đáp án

6 nghìn 5 trăm: 6500

21. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau: Tám nghìn, năm trăm, bảy chục, ba đơn vị. ………………………

Xem đáp án

Tám nghìn, năm trăm, bảy chục, ba đơn vị.  :8573

22. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau: Chín trăm, sáu chục, một nghìn, bốn đơn vị. ………………………

Xem đáp án

Chín trăm, sáu chục, một nghìn, bốn đơn vị. :1964

23. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau: Bốn nghìn, hai chục.

Xem đáp án

Bốn nghìn, hai chục :4020

24. Tự luận
1 điểm

Số lớn nhất có bốn chữ số là: …………………………

Đọc là: ………………………………………………………………….

Xem đáp án

Số lớn nhất có bốn chữ số là: 9999

Đọc là: chín nghìn chín trăm chín mươi chín

25. Tự luận
1 điểm

Hãy viết và đọc: Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là: …. Đọc là: ……………

Xem đáp án

Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:9876

Đọc là: chín nghìn tám trăm  bảy mươi sáu

26. Tự luận
1 điểm

Hãy viết và đọc: Số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là: . Đọc là: ……

Xem đáp án

Số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là:1023

Đọc là: một nghìn không trăm hai mươi ba

27. Tự luận
1 điểm

Hãy viết và đọc: Số nhỏ nhất có bốn chữ số giống nhau là: … Đọc là: ………

Xem đáp án

Số nhỏ nhất có bốn chữ số giống nhau là: 1111

Đọc là: một nghìn một trăm mười một

28. Tự luận
1 điểm

5786 = …………………………. 

Xem đáp án

5786 = 5000+700+80=6

29. Tự luận
1 điểm

Viết số thành tổng (theo mẫu) 9659 = …………………………

Xem đáp án

9659 = 9000+600+50+9

30. Tự luận
1 điểm

Viết số thành tổng (theo mẫu) 4251 = ………………………….

Xem đáp án

4251 = 4000+200+50+1

31. Tự luận
1 điểm

Viết số thành tổng (theo mẫu) 3271=..........

Xem đáp án

3271=3000=200+70+1

32. Tự luận
1 điểm

Viết số thành tổng (theo mẫu) 6705 = ………………………

Xem đáp án

6705 = 6000+700+5

33. Tự luận
1 điểm

Viết số thành tổng (theo mẫu) 2010 = ……………………………

Xem đáp án

2010 = 2000+10

34. Tự luận
1 điểm

Viết số thành tổng (theo mẫu) 5320 = ……………………………

Xem đáp án

5320 = 5000=300+20

35. Tự luận
1 điểm

Viết số thành tổng (theo mẫu) 2008 = ……………………………

Xem đáp án

2008 = 2000+8

36. Tự luận
1 điểm

Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 3000 + 900 + 70 + 5 = ………..

Xem đáp án

3000 + 900 + 70 + 5 = 3975

37. Tự luận
1 điểm

Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 7000 + 400 + 90 + 9 = ………..

Xem đáp án

7000 + 400 + 90 + 9=7499

38. Tự luận
1 điểm

Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 6000 + 700 + 30 + 5 = ………

Xem đáp án

6000 + 700 + 30 + 5 =6735

39. Tự luận
1 điểm

Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 9000 + 900 + 90 + 6 = ………

Xem đáp án

9000 + 900 + 90 + 6 = 9996

40. Tự luận
1 điểm

Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 400000+50+1=............

Xem đáp án

400000+50+1=400000+50+1

41. Tự luận
1 điểm

Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 9000 + 4 = ………

Xem đáp án

9000 + 4 =9004

42. Tự luận
1 điểm

Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 8000 + 80 + 8 = ……..

Xem đáp án

8000 + 80 + 8 =8088

43. Tự luận
1 điểm

Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 3000 + 300 + 7 = ……..

Xem đáp án

3000 + 300 + 7 =3307

44. Tự luận
1 điểm

Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 2000 + 200 + 10 = …….

Xem đáp án

2000 + 200 + 10 = 2210

45. Tự luận
1 điểm

Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 3000 + 600 + 2 = ………

Xem đáp án

40003000 + 600 + 2 = 4362

46. Tự luận
1 điểm

Các số tròn nghìm từ 4000 đến 10 000 là:

Xem đáp án

Các số tròn nghìm từ 4000 đến 10 000 là:5000;6000;7000;8000;9000

47. Tự luận
1 điểm

Số? Các số tròn trăm từ 9000 đến 9700 là:

Xem đáp án

Các số tròn trăm từ 9000 đến 9700 là:9100;9200;9300;9400;9500;9600

48. Tự luận
1 điểm

Số? Các số tròn chục từ 8010 đến 8100 là:

Xem đáp án

Các số tròn chục từ 8010 đến 8100 là: 9020;8030;8040;8050;8060;8070;8080;8090

49. Tự luận
1 điểm

Số? Các số có bốn chữ số và bốn chữ số giống nhau là:

Xem đáp án

Các số có bốn chữ số và bốn chữ số giống nhau là:1111;2222;3333;4444;5555;6666;7777;8888;9999

50. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 168m, chiều rộng bằng một nửa chiều dài. Tính chu vi mảnh vườn đó?

Xem đáp án

chiều rộng bằng:84

Chu vi hình chữ nhật bằng:(168+84)x2=504(cm)

51. Tự luận
1 điểm

Viết các số có 4 chữ số, biết mỗi chữ số đứng sau hơn chữ số đứng trước 2 đơn vị

( ví dụ: 1357) và sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần.

Xem đáp án

1357; 2468; 3579

52. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều dài 120m, giảm chiều dài đi 4 lần thì được chiều rộng. Tính chu vi của hình chữ nhật đó

Xem đáp án

chiều rộng bằng:30

chu vi hình chữ nhật:(120+30)x2=300

53. Tự luận
1 điểm

Với các chữ số 0, 1, 2, 3 thãy lập được các số có bốn chữ số khác nhau.

Xem đáp án

Với các chữ số 0, 1, 2, 3 ta lập được các số có bốn chữ số khác nhau là:

1023; 1032; 1203; 1230; 1320; 1302; 2013; 2031; 2130; 2103; 2301; 2310; 3201; 3210; 3102; 3120; 3012; 3021 (18 số)

54. Tự luận
1 điểm

Từ bốn chữ số 2, 3, 4, 5 hãy lập tất cả các số lẻ có bốn chữ số khác nhau.

Xem đáp án

Từ bốn chữ số 2, 3, 4, 5 hãy lập tất cả các số lẻ có bốn chữ số khác nhau.

Gọi số lẻ có bốn chữ số khác nhau là abcd. Vì abcd lẻ nên d có thể là 3 hoặc 5

* Nếu d = 5

abcd là 2345; 2435; 3245; 3425; 4235; 4325

* Nếu d = 3

Abcd là 2453; 2543; 4253; 4523; 5423; 5243