Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 có đáp án - Tuần 19
54 câu hỏi
Số năm nghìn không trăm bảy mươi lăm viết là:
5075
Số gồm 7 nghìn, 7 trăm, 4 đơn vị viết là:
7704
Số liền sau của 5549 là:
5550
Số liền trước của 9930 là:
9929
Viết số, biết số đó gồm: một nghìn, tám trăm, hai chục.
1820
Tính giá trị của biểu thức: 478 – 196 : 4
478-196:4
=478-49
=429
Điền dấu >, < , = vào ô trống: 4302 4000 + 300 + 10 + 2
Điền dấu >, < , = vào ô trống:
4302 < 4000 + 300 + 10 + 2
Số?
7623, 7634, 7645, ……..
7656
Tìm số liền trước của 9990.
9989
Chu vi của một viên gạch men hình vuông là 104cm. Tính độ dài một cạnh của viên gạch đó.
Gọi đô dài 1 viên gạch là :a
4a=104
a=26
Tìm số lớn nhất và số bé nhất có bốn chữ số mà tổng các chữ số của mỗi số đều bằng 3.
số lớn nhất:300
số bé nhất:102
Đọc các số sau: 3545
3545: ba nghìn năm trăm bốn mươi lăm
Đọc các số sau: 6721
6721: sáu nghìn bảy trăm hai mươi mốt
Đọc các số sau: 4004
4004: bốn nghìn không trăm linh bốn
Đọc các số sau: 2301
2301: hai nghìn ba trăm linh một
Đọc các số sau:7800
7800: bảy nghìn tám trăm
Viết các số sau:Tám nghìn bẩy trăm linh hai……………
Tám nghìn bẩy trăm linh hai: 8702
Viết các số sau: 9 nghìn, 9 chục……………
9 nghìn, 9 chục: 9090
Viết các số sau: 2 nghìn, 8 trăm, 6 đơn vị……………
2 nghìn, 8 trăm, 6 đơn vị :2806
Viết các số sau: 6 nghìn 5 trăm……………
6 nghìn 5 trăm: 6500
Viết các số sau: Tám nghìn, năm trăm, bảy chục, ba đơn vị. ………………………
Tám nghìn, năm trăm, bảy chục, ba đơn vị. :8573
Viết các số sau: Chín trăm, sáu chục, một nghìn, bốn đơn vị. ………………………
Chín trăm, sáu chục, một nghìn, bốn đơn vị. :1964
Viết các số sau: Bốn nghìn, hai chục.
Bốn nghìn, hai chục :4020
Số lớn nhất có bốn chữ số là: …………………………
Đọc là: ………………………………………………………………….
Số lớn nhất có bốn chữ số là: 9999
Đọc là: chín nghìn chín trăm chín mươi chín
Hãy viết và đọc: Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là: …. Đọc là: ……………
Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:9876
Đọc là: chín nghìn tám trăm bảy mươi sáu
Hãy viết và đọc: Số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là: . Đọc là: ……
Số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là:1023
Đọc là: một nghìn không trăm hai mươi ba
Hãy viết và đọc: Số nhỏ nhất có bốn chữ số giống nhau là: … Đọc là: ………
Số nhỏ nhất có bốn chữ số giống nhau là: 1111
Đọc là: một nghìn một trăm mười một
5786 = ………………………….
5786 = 5000+700+80=6
Viết số thành tổng (theo mẫu) 9659 = …………………………
9659 = 9000+600+50+9
Viết số thành tổng (theo mẫu) 4251 = ………………………….
4251 = 4000+200+50+1
Viết số thành tổng (theo mẫu) 3271=..........
3271=3000=200+70+1
Viết số thành tổng (theo mẫu) 6705 = ………………………
6705 = 6000+700+5
Viết số thành tổng (theo mẫu) 2010 = ……………………………
2010 = 2000+10
Viết số thành tổng (theo mẫu) 5320 = ……………………………
5320 = 5000=300+20
Viết số thành tổng (theo mẫu) 2008 = ……………………………
2008 = 2000+8
Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 3000 + 900 + 70 + 5 = ………..
3000 + 900 + 70 + 5 = 3975
Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 7000 + 400 + 90 + 9 = ………..
7000 + 400 + 90 + 9=7499
Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 6000 + 700 + 30 + 5 = ………
6000 + 700 + 30 + 5 =6735
Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 9000 + 900 + 90 + 6 = ………
9000 + 900 + 90 + 6 = 9996
Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 400000+50+1=............
400000+50+1=400000+50+1
Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 9000 + 4 = ………
9000 + 4 =9004
Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 8000 + 80 + 8 = ……..
8000 + 80 + 8 =8088
Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 3000 + 300 + 7 = ……..
3000 + 300 + 7 =3307
Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 2000 + 200 + 10 = …….
2000 + 200 + 10 = 2210
Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu) 3000 + 600 + 2 = ………
40003000 + 600 + 2 = 4362
Các số tròn nghìm từ 4000 đến 10 000 là:
Các số tròn nghìm từ 4000 đến 10 000 là:5000;6000;7000;8000;9000
Số? Các số tròn trăm từ 9000 đến 9700 là:
Các số tròn trăm từ 9000 đến 9700 là:9100;9200;9300;9400;9500;9600
Số? Các số tròn chục từ 8010 đến 8100 là:
Các số tròn chục từ 8010 đến 8100 là: 9020;8030;8040;8050;8060;8070;8080;8090
Số? Các số có bốn chữ số và bốn chữ số giống nhau là:
Các số có bốn chữ số và bốn chữ số giống nhau là:1111;2222;3333;4444;5555;6666;7777;8888;9999
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 168m, chiều rộng bằng một nửa chiều dài. Tính chu vi mảnh vườn đó?
chiều rộng bằng:84
Chu vi hình chữ nhật bằng:(168+84)x2=504(cm)
Viết các số có 4 chữ số, biết mỗi chữ số đứng sau hơn chữ số đứng trước 2 đơn vị
( ví dụ: 1357) và sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần.
1357; 2468; 3579
Một hình chữ nhật có chiều dài 120m, giảm chiều dài đi 4 lần thì được chiều rộng. Tính chu vi của hình chữ nhật đó
chiều rộng bằng:30
chu vi hình chữ nhật:(120+30)x2=300
Với các chữ số 0, 1, 2, 3 thãy lập được các số có bốn chữ số khác nhau.
Với các chữ số 0, 1, 2, 3 ta lập được các số có bốn chữ số khác nhau là:
1023; 1032; 1203; 1230; 1320; 1302; 2013; 2031; 2130; 2103; 2301; 2310; 3201; 3210; 3102; 3120; 3012; 3021 (18 số)
Từ bốn chữ số 2, 3, 4, 5 hãy lập tất cả các số lẻ có bốn chữ số khác nhau.
Từ bốn chữ số 2, 3, 4, 5 hãy lập tất cả các số lẻ có bốn chữ số khác nhau.
Gọi số lẻ có bốn chữ số khác nhau là abcd. Vì abcd lẻ nên d có thể là 3 hoặc 5
* Nếu d = 5
abcd là 2345; 2435; 3245; 3425; 4235; 4325
* Nếu d = 3
Abcd là 2453; 2543; 4253; 4523; 5423; 5243








