Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 có đáp án - Tuần 10
Đề thi

Phiếu bài tập cuối tuần Toán lớp 3 có đáp án - Tuần 10

A
Admin
ToánLớp 362 lượt thi
38 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Tính: 4m + 5dm + 5cm = ?cm

14cm …  455cm …    45cm …

Xem đáp án

14cm S                                  455cm Đ                                              45cm Sa

2. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Tính:

7dam + 7m + 7dm = ?dm

77dm … 707dm …777dm …

Xem đáp án

77dm S                                707dm S                        777dm Đ

3. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Tính:

8hm – 7dam – 8m = ?m

862m …       628m …    722m …

Xem đáp án

862m S                             628m Đ                  722m S

4. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S Tính: 6dam + 4m – 9dm = ?dm 631dm … 630dm … 640dm …

Xem đáp án

631dm Đ                          630dm S                640dm S

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

70m gấp lên 6 lần thì bằng :

42m

420dam

42 dam

76m

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng16của 54 phút là:...........phút

6 phút

9 phút

12 phút

54 phút

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng

Hình tam giác có độ dài các cạnh là: 15cm, 12cm, 18cm, thì chu vi hình tam giác đó là:

48cm

55cm

54cm

54cm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

A. 72 con

72 con

27con

54con

96 con

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 8 trăm, 5 chục viết là :

850

805

508

580

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Oliver và Otto có chiều cao bằng nhau. Bert thấp hơn Ben. Ben cao hơn Otto. Oliver thấp hơn Bert. Hỏi ai là người cao nhất?

Oliver

Otto

Bert

Ben

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích của hai số là thừa số thứ nhất. Thừa số thứ hai bằng bao nhiêu?

0

1

10

Không xác định được

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số: 1 ; 3 ; 7 ; 13; …; ….

Số thứ 6 của dãy số là bao nhiêu?

19

21

21

31

Xem đáp án

Ta thấy:

3 = 2.1 + 1

7 = 2.2 + 3

13 = 2.3 + 7

Nhận xét: số liền sau có quy tắc là: 2 x (số liền trước số thứ tự của nó) + số liền trước

Khi đó:

Số thứ năm = 2.4 + 13 = 21

Số thứ sáu = 2.5 + 21 = 31.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình sau:

Media VietJack

Hỏi hình trên còn thiếu những số nào?

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

Xét các chữ số theo hàng ngang:

- Hàng ngang thứ nhất:

1 + 1 = 2

2 + 2 = 4

4 + 3 = 7

Tức là, số ở vị trí thứ hai = số ở vị trí thứ nhất + 1; số ở vị trí thứ ba = số ở vị trí thứ hai + 2; số ở vị trí thứ tư = số ở vị trí thứ ba + 3

- Hàng ngang thứ hai thì ? = 4 + 1 = 5

- Hàng ngang thứ ba lần lượt là: 6 + 1 = 7 và 7 + 2 = 9

- Hàng ngang thứ tư: ? = 10 + 3 = 13

14. Tự luận
1 điểm

Ước lượng chiều dài của các đồ vật, đo độ dài của chúng rồi điền vào bảng sau 

Đồ vật

Ước lượng độ dài

Độ dài đo được

Chiều dài quyển sách Toán 3

  

Chiều dài cửa sổ phòng ngủ của gia đình em

  

Chiều cao chân bàn học của em.

  
Xem đáp án

Đồ vật

Ước lượng độ dài

Độ dài đo được

Chiều dài quyển sách Toán 3

20 cm

24 cm

Chiều dài cửa sổ phòng ngủ của gia đình em

2m

1m8dm

Chiều cao chân bàn học của em.

50 cm

60cm

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm .2m 30 cm = ………cm          5 m 3 cm = ………dm             1 dm 9 cm =    ……cm

Xem đáp án

2m 30 cm = 230 cm          5 m 3 cm = 503 dm             1 dm 9 cm =    19 cm

16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm .

13 km × 3 =……km              36 mm : 4 = ……mm          ....... hm ……dam = 24 dam

Xem đáp án

13 km × 3 = 39km              36 mm : 4 = 9mm          2 hm 4dam = 24 dam

17. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

96 × 3

Xem đáp án

96x3=108

18. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

88 : 4

Xem đáp án

88:4=22

19. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

48× 4

Xem đáp án

48x4=152

20. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính 69 : 6

Xem đáp án

69 : 6 = 11 ( dư 3)

21. Tự luận
1 điểm

Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 4cm.

Xem đáp án

Media VietJack

22. Tự luận
1 điểm

Vẽ đoạn thẳng PQ có độ dài gấp đôi độ dài đoạn thẳng MN.

Xem đáp án

Media VietJack

23. Tự luận
1 điểm

Vẽ đoạn thẳng HK có ngắn hơn đoạn thẳng PQ và dài hơn đoạn thẳng MN.

Đoạn thẳng HK em vừa vẽ dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Xem đáp án

Media VietJack

24. Tự luận
1 điểm

Tìm xx : 5 = 15

Xem đáp án

x : 5=15

x=15x5

x=

25. Tự luận
1 điểm

Tìm x

60:x

Xem đáp án

60:x=6

x=60:6

x=10

26. Tự luận
1 điểm

Tìm x

x:6=42-12

Xem đáp án

x:6=42-12

x:6=30

x=30x6

x=180

27. Tự luận
1 điểm

Trên sân trường có 7 cây bàng, số cây phượng vĩ gấp 3 lần số cây bàng. Hỏi trên sân trường có tất cả bao nhiêu cây bàng và cây phượng vĩ?

Xem đáp án

Trên sân trường có số cây phượng vĩ là :

7 × 3 = 21 (cây)

Trên sân trường có tất cả bao nhiêu cây bàng và cây phượng vĩ là :

7 + 21 = 28 ( cây)

Đáp số : 28 cây bàng và cây phượng vĩ

28. Tự luận
1 điểm

Năm nay mẹ 32 tuổi . Tuổi con bằng 14 tuổi mẹ . Hỏi 2 năm nữa con bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án

Tuổi của con năm nay là:

32 : 4 = 8 ( tuổi)

Tuổi của con sau 2 năm nữa là:

8 + 2 = 10 ( tuổi)

Đáp số: 10 tuổi

29. Tự luận
1 điểm

Lớp 3A có 18 bạn nam, số bạn nam ít hơn số bạn nữ 6 bạn. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

Lớp 3A có số bạn nữ là:

15 + 3 = 18 ( bạn)

Lớp 3A có số học sinh là:

15 + 18 = 33 ( học sinh)

Đáp số: 33 học sinh

30. Tự luận
1 điểm

Bạn Hà cao 120cm. bạn Hường cao hơn bạn Hà 1dm nhưng thấp hơn bạn Linh 5cm. Tính chiều cao của bạn Hường, bạn Linh.

Xem đáp án

Đổi 1dm= 10 cm

Chiều cao của bạn Hường là:

120 + 10 = 130 (cm)

Chiều cao của bạn Linh là:

130 + 5 = 135 (cm)

Đáp số: Bạn Hường: 130cm

Bạn Linh: 135cm

31. Tự luận
1 điểm

Đoạn dây thứ nhất dài 20 cm. Đoạn dây thứ hai dài gấp 3 lần đoạn dây thứ nhất. Hỏi cả hai đoạn dây dài bao nhiêu đề-xi-mét?

Xem đáp án

Đổi 20cm = 2dm

Đoạn dây thứ hai dài số dề-xi-mét là :

2 × 3 = 6 (dm)

Cả hai đoạn dây dài số đề-xi-mét là :

2 + 6 = 8 (dm)

Đáp sô : 8dm

32. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm

Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng

Xem đáp án

Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng 15 : 159

33. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm

Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng

Xem đáp án

Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng 15 : 951

34. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm Tổng của số trừ và hiệu số bằng . Số bị trừ là

Xem đáp án

Tổng của số trừ và hiệu số bằng 100. Số bị trừ là 100

35. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều rộng 12cm. Biết chu vi gấp 6 lần chiều rộng. Tính chiều dài hình chữ nhật đó?

Xem đáp án

Vì chu vi của hình chữ nhật gấp 6 lần chiều rộng nên nửa chu vi của hình chữ nhật gấp 3 lần chiều rộng của hình chữ nhật đó.

Nửa chu vi của hình chữ nhật đó là :

12 3 = 36 (cm)

Vậy chiều dài của hình chữ nhật đó là : 36 – 12 = 24 (cm)

Đáp số : 24cm

Vì chu vi của hình chữ nhật gấp 6 lần chiều rộng nên nửa chu vi của hình chữ nhật gấp 3 lần chiều rộng của hình chữ nhật đó. Vậy coi nửa chiều rộng của hình chữ nhật là 1 phần thì nửa chu vi của hình chữ nhật sẽ là 3 phần như thế. Vậy ta có sơ đồ :Chiều rộng :Media VietJack

Nửa chu vi:Media VietJack

Nhìn vào sơ đồ ta có thể thấy, chiều dài của hình chữ nhật gấp đôi chiều rộng. Vậy chiều dài của hình chữ nhật là : 12 2 = 24 (cm)

                                                   Đáp số : 24cm

36. Tự luận
1 điểm

Một phép chia có số chia là 4 , số dư là 1. Để phép chia là phép chia hết và thương tăng thêm 3 đơn vị thì cần thêm vào số bị chia bao nhiêu đơn vị?

Xem đáp án

Vì phép chia có số chia là 4 và số dư là 1 nên để phép chia là phép chia hết thì số bị chia phải tăng lên : 4 – 1 = 3( đơn vị)

Nếu số bị chia tăng 3 đơn vị thì thương sẽ tăng lên 1 đơn vị

Để thương tăng lên 3 đơn vị thì sau khi tăng thêm 3 đơn vị, số bị chia sẽ phải tăng thêm số đơn vị bằng 2 lần số chia nữa tức là tăng thêm 4 × 2 = 8 ( đơn vị) nữa

Vậy phép chia là phép chia hết và thương tăng thêm 3 đơn vị thì cần thêm vào số bị chia số đơn vị là : 8 + 3 = 11 (đơn vị)

                     Đáp số : 11 đơn vị

37. Tự luận
1 điểm

Ba bạn Anh, Bình Chương thi gấp thuyền. Chương gấp ít hơn Anh 8 chiếc. Bình gấp được 18 chiếc và nhiều hơn Anh 6 chiếc. Hỏi Chương gấp được bao nhiêu chiếc thuyền?

Media VietJack

Xem đáp án

Anh gấp được số chiếc thuyền là :

18 – 6 = 12 ( chiếc)

Chương gấp được số chiếc thuyền là :

12 – 8 = 4 ( chiếc)

Đáp số : 4 chiếc thuyền

38. Tự luận
1 điểm

Vẽ thêm 2 đoạn thẳng để có 8 hình tam giác:

Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack