
40 câu hỏi
Tiếp giáp với đất liền ở phía trong đường cơ sở.
Là cơ sở để tính chiều rộng lãnh hải Việt Nam.
Được tính từ mép nước ven bờ đến bờ ngoài của rìa lục địa.
Vùng nội thủy cũng được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền.
Đáp án C
cao hơn và bằng phẳng hơn.
thấp hơn và bằng phẳng hơn.
cao hơn và ít bằng phẳng hơn.
thấp hơn và ít bằng phẳng hơn.
Đáp án B
đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
khu vực Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
Bắc Trung Bộ và trung du và miền núi Bắc Bộ.
trung du và miền núi Bắc Bộ và đồng bằng Bắc Bộ.
Đáp án D
đất feralit có mùn.
các loài cây ôn đới như đỗ quyên, lãnh Sam, thiết sam.
các loài chim di cư thuộc khu hệ Himalaya.
nhiệt độ quanh năm dưới 15°C.
Đáp án A
sông Hồng (sông Thao), sông Chảy, sông Đà.
sông Hồng (sông Thao), sông Lô, sông Đà.
sông Hồng (sông Thao), sông Gâm, sông Đà.
sông Hồng (sông Thao), sông Phó Đáy, sông Đà.
Đáp án B
Sông Thu Bồn.
Sông Trà Khúc.
Sông Bến Hải.
Sông Đà Rằng.
Đáp án C
TP. Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Hà Nội.
TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Cần Thơ.
TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Bà Rịa - Vũng Tàu, Khánh Hòa.
TP. Hồ Chí Minh, Cân Thơ, Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu.
Đáp án D
Lào Cai, Bến Tre, Nghệ An, Bắc Ninh.
Tiền Giang, Trà Vinh, Lạng Sơn, Hải Dương.
Vĩnh Long, Lâm Đồng, Bình Dương, Hưng Yên.
Bắc Giang, Vĩnh Phúc, Bình Định, Đồng Nai.
Đáp án D
TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Hà Nội.
TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội.
Thái Nguyên, TP. Hồ Chí Minh.
TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Hà Nội.
Đáp án C
chuyển động có thực của Mặt Trời trong năm giữa hai chí tuyến.
chuyển động có thực của Mặt Trời trong năm giữa hai cực.
chuyển động không có thực của Mặt Trời trong năm giữa hai cực.
chuyển động không có thực của Mặt Trời trong năm giữa hai chí tuyến.
Đáp án D
các rãnh nông.
bề mặt đá rỗ tổ ong.
khe rãnh xói mòn.
các thung lũng sông, suối.
Đáp án D
tây - đông.
nam - bắc.
tây bắc - đông nam.
đông bắc - tây nam.
Đáp án B
đỏ vàng.
nâu và xám.
đen.
pôtdôn.
Đáp án C
trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, chuyển cư.
trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, tính chất của nền kinh tế.
trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, lịch sử khai thác lãnh thổ.
trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, điều kiện khí hậu, đất đai thuận lợi.
Đáp án B
dịch vụ thú y chưa phát triển.
cơ sở thức ăn chưa ổn định.
công nghiệp chế biến chưa phát triển.
nhu cầu về thực phẩm chăn nuôi chưa cao.
Đáp án B
chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các nước trên thế giới.
vai trò rất lớn trong việc tạo ra của cải vật chất cho xã hội.
ít ngành hơn so với khu vực nông - lâm - ngư nghiệp.
cơ cấu ngành hết sức phức tạp.
Đáp án D
môi trường tự nhiên.
môi trường nhân tạo và môi trường tự nhiên.
môi trường xã hội và môi trường tự nhiên.
phương thức sản xuất, bao gồm cả lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
Đáp án D
Duyên hải Nam Trung Bộ tăng nhiều nhất.
Đồng bằng sông Cửu Long tăng chậm nhất.
Đông Nam Bộ tăng ít nhất.
Bắc Trung Bộ tăng nhanh nhất.
Đáp án D
Hà Nội - Tháỉ Nguyên.
Hà Nội - Hà Giang.
Hà Nội - Hải Phòng.
Hà Nội - Lào Cai.
Đáp án B
Nghệ An, Quảng Trị.
Quảng Bình, Nghệ An.
Quảng Bình, Quáng Trị.
Quảng Trị, Thanh Hóa.
Đáp án C
Trung du và miền núi Bắc Bộ tăng, Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ giảm.
Đồng bằng sông Hồng và Đồng hằng sông Cửu Long tăng, Đông Nam Bộ giảm.
Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ giảm, Đồng bằng sông Hồng tăng.
Tây Nguyên và Đông Nam Bộ giảm, Duyên hải Nam Trung Bộ tăng.
Đáp án B
huy động tối đa nguồn lao động cho xuất khẩu.
cân đối lại dân số và nguồn lao động giữa các vùng.
tiếp cận công nghệ tiên tiến và hiện đại nhất của thế giới.
mở rộng thị trường xuất khẩu lao động.
Đáp án D
đổi mới và hiện đại hóa công nghệ.
hội nhập vào nền kinh tế thế giới.
phát triển các thành phần kinh tế mới.
công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
Đáp án D
Hệ thống sông ngòi khác nhau.
Độ cao địa hình khác nhau.
Sự phân hóa đất đai theo kinh độ.
Sự phân hóa khí hậu.
Đáp án D
nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi đế phát triển nuôi trồng thủy sản.
các dịch vụ phục vụ cho việc nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh.
sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản khai thác.
người dân có nhiều kinh nghiệm trong việc nuôi trồng thủy sản nước ngọt, lợ, mặn.
Đáp án C
Đồng bằng sông Hồng.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đông Nam Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Đáp án C
Tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Hoa Kì và Nhật Bản tăng, của Liên bang Nga giảm.
Tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Nhật Bản giảm, của Hoa Kì và Liên bang Nga tăng.
Tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Hoa Kì tăng, của Liên bang Nga và Nhật Bản giảm.
Tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Liên bang Nga và Hoa Kì giảm, của Nhật Bản tăng.
Đáp án C
nhiệt độ Trái Đất tăng.
lượng CO2 tăng đáng kể trong khí quyển
khí thải CFCs quá lớn trong khí quyển.
chất thải công nghiệp và sinh hoạt chưa được xử lí.
Đáp án C
tiếp giáp với Trung Quốc và châu Âu.
từng có "Con đường tơ lụa" đi qua.
có nhiều người từ các nước châu Âu và Đông Á đến định cư.
có nền kinh tế phát triển, ngoại thương được đẩy mạnh.
Đáp án B
phát triển.
đang phát triển.
chậm phát triển.
công nghiệp mới (NICs).
Đáp án B
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Đáp án D
nhất thế giới.
thứ nhì thế giới.
thứ ba thế giới.
thứ tư thế giới.
Đáp án A
In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin, Xin-ga-po.
Thái Lan, Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-líp-pin.
Xin-ga-po, Bru-nây, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a.
Phi-líp-pin, Thái Lan, Lào, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.
Đáp án A
Sản lượng cao su của Trung Quốc và Việt Nam đều tăng.
Sản lượng cao su của Việt Nam luôn lớn hơn Trung Quốc.
lượng cao su của Trung Quốc tăng nhiều hơn Việt Nam.
Sản lượng cao su của Việt Nam tăng nhanh hơn Trung Quốc.
Đáp án C
cửa khẩu Lào Cai đến thành phố Cần Thơ.
cửa khẩu Thanh Thủy đến Cà Mau.
cửa khẩu Hữu Nghị đến Năm Căn.
cửa khâu Móng Cái đến Hà Tiên.
Đáp án C
nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm.
sự giao lưu thuận lợi với các vùng khác.
chính sách ưu tiên phát triển miền núi.
nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Đáp án D
không có các bãi tôm, bãi cá lớn.
môi trường biển bị ô nhiễm.
biển lạnh, khả năng sinh sôi, nảy nở kém.
tàu thuyền có công suất nhỏ, đánh bắt ven bờ là chính.
Đáp án D
nông nghiệp và công nghiệp.
công nghiệp và dịch vụ.
nông nghiệp và lâm nghiệp.
lâm nghiệp và công nghiệp.
Đáp án C
bảo vệ vùng thềm lục địa.
khai tốt nguồn lợi hải sản.
bảo vệ vùng trời.
bảo vệ vùng biển.
Đáp án B
Biểu đồ đường.
Biểu đồ miền.
Biểu đồ tròn.
Biểu đồ cột ghép.
Đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















