Luyện tập trang 92
6 câu hỏi
Điền các dấu "+", "-" thích hợp vào ô trống:
| Dấu của a | Dấu của b | Dấu của a.b | Dấu của a.b2 |
| + | + | ||
| + | - | ||
| - | + | ||
| - | - |
Ta luôn nhớ: b2 luông mang dấu +
Tích của 2 số cùng dấu thì dương.
Tích của 2 số khác dấu thì âm.
| Dấu của a | Dấu của b | Dấu của b2 | Dấu của a.b | Dấu của a.b2 |
| + | + | + | + | + |
| + | - | + | – | + |
| - | + | + | – | – |
| - | - | + | + | – |
Tính:
a) (-25).8
b) 18.(-15)
c) (-1500).(-100)
d) (-13)2
a) (–25) . 8 = –(25.8) = –200
b) 18 . (–15) = –(18 . 15) = –270
c) (–1500) . (–100) = 1500 . 100 = 150000
d) (–13)2 = (–13) .(–13) = 13 . 13 = 169.
Điền số vào ô trống cho đúng:
| a | –15 | 13 | 9 | ||
| b | 6 | –7 | –8 | ||
| ab | –39 | 28 | –36 | 8 |
| a | –15 | 13 | -4 | 9 | -1 |
| b | 6 | -3 | –7 | -4 | –8 |
| ab | -90 | –39 | 28 | –36 | 8 |
+ a = –15; b = 6; a . b = (–15) . 6 = – (15 . 6) = –90.
+ a . b = –39 nên a và b trái dấu. Do đó b mang dấu –.
Mà 39 = 13 . 3 nên b = –3.
+ a . b = 28 nên a và b cùng dấu. Do đó a mang dấu –.
Lại có 28 = 7 . 4 nên a = –4.
+ a . b = –36 nên a và b trái dấu. Do đó b mang dấu –.
Mà 36 = 9 . 4 nên b = –4.
+ a . b = 8 nên a và b cùng dấu. Do đó a mang dấu –.
Mà 8 = 8 . 1 nên a = –1.
Biết rằng 32 = 9. Có còn số nguyên nào khác mà bình phương của nó cũng bằng 9?
Ta có 32 = 3.3 = 9 (đã cho)
Mà ta cũng có (–3) . (–3) = 3 . 3 = 9 hay (–3)2 = 9.
Vậy còn số nguyên (–3) mà bình phương của nó bằng 9
Cho , so sánh (-5).x với 0.
+ Nếu x là số nguyên âm, khi đó (–5) và x cùng dấu nên (–5).x > 0.
+ Nếu x = 0 thì (–5).x = 0.
+ Nếu x là số nguyên dương, khi đó (–5) và x trái dấu nên (–5).x < 0.
* Kết luận:
+ x < 0 thì (–5) . x > 0.
+ x = 0 thì (–5) . x = 0
+ x > 0 thì (–5) . x < 0.
Sử dụng máy tính bỏ túi
Dùng máy tính bỏ túi để tính:
a) (-1356).17; b) 39.(-152); c) (-1909).(-75)
a) (-1356).17 = -23052
b) 39.(-152) = -5928
c) (-1909).(-75) = 143175








